Thứ Ba, 15 tháng 4, 2014

Tap cau hoi TN Hoa 8


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tap cau hoi TN Hoa 8": http://123doc.vn/document/561417-tap-cau-hoi-tn-hoa-8.htm


A. 2H + O -> H
2
O B. H
2
+ O -> H
2
O
C. H
2
+ O
2
-> 2H
2
O D. 2H
2
+ O
2
-> 2H
2
O
Câu 10: Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac(NH
3
). Phơng trình hoá học ở phơng
án nào dới đây đã viết đúng?
A. N + 3H -> NH
3
B. N
2
+ H
2
-> NH
3
C. N
2
+ H
2
->2NH
3
D. N
2
+ 3H
2
->2NH
3

Câu 11: Phơng trình hoá học nào dới đây biểu diễn đúng phản ứng cháy của rợu etylic tạo ra khí
cacbon và nớc.
A. C
2
H
5
OH + O
2
-> CO
2
+ H
2
O
B. C
2
H
5
OH + O
2
-> 2CO
2
+ H
2
O
C. C
2
H
5
OH + O
2
-> CO
2
+ 3H
2
O
D. C
2
H
5
OH + 3O
2
-> CO
2
+ 6H
2
O
Câu 12: Đốt cháy khí amoniăc (NH
3
) trong khí oxi O
2
thu đợc khí nitơ oxit(NO) và nớc. Phơng trình
phản ứng nào sau đây viết đúng?
A. NH
3
+ O
2
-> NO + H
2
O B. 2NH
3
+ O
2
-> 2NO + 3H
2
O
C. 4NH
3
+ O
2
-> 4NO + 6H
2
O D. 4NH
3
+ 5O
2
-> 4NO + 6H
2
O
Câu 13: Đốt photpho(P) trong khí oxi(O
2
) thu đợc điphotphopentaoxit (P
2
O
5
). Phơng trình phản ứng
nào sau đây đã viết đúng?
A. 2P + 5O
2
-> P
2
O
5
B. 2P + O
2
-> P
2
O
5
C. 2P + 5O
2
-> 2P
2
O
5
D. 4P + 5O
2
-> 2P
2
O
5
Câu 14: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS
2
) thu đợc sắt (III) oxit Fe
2
O
3
và khí sunfuarơ SO
2
. Phơng trình
phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A. FeS
2
+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
B. FeS
2
+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ 2SO
2

C. 2FeS
2
+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
D. 4FeS
2
+11 O
2
->2 Fe
2
O
3
+ 8SO
2
Câu 15: Cho natri(Na) tác dụng với H
2
O thu đợc xút( NaOH) và khí H
2
. Phơng trình phản ứng nào sau
đây đã viết đúng?
A. Na + H
2
O -> NaOH + H
2
B. 2Na + H
2
O -> 2NaOH + H
2

C. 2Na + 2H
2
O -> 2NaOH + H
2
D. 3Na + 3H
2
O -> 3NaOH + 3H
2
Câu 16: Cho nhôm (Al tác dụng với axit sunfuaric(H
2
SO
4
) thu đợc muối nhôm sunfat ( Al
2
(SO
4
)
3
) và
khí H
2
. Phơng trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A. Al + H
2
SO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2

B. 2Al + H
2
SO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
C. Al + 3H
2
SO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2

D. 2Al + 3H
2
SO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
Câu 17: Khi làm thí nghiệm trực tiếp với photpho trắng phải:
A. Cầm bằng tay có đeo găng
B. Dùng cặp gắp nhanh mẩu photpho ra khỏi lọ và cho ngay vàop chậu đựng đầy nớc khi cha
dùng đến
C. Tránh cho tiếp xúc với nớc
D. Có thể để ngoài không khí
Câu 18: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây:
A. Ngâm trong nớc B. Ngâm trong rợu
C. Ngâm trong dầu hoả D. Bỏ vào lọ
Câu 19: Để pha loãng dung dịch axit H
2
SO
4
đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, có thể tiến hành theo
cách nào sau đây?
A. Cho nhanh nớc vào axit
B. Cho từ từ nớc vào axit và khuấy đều
C. Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều
D. Cho từ từ vào nớc và khuấy đều
5
Câu 20: Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, ngời ta thờng:
A. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ đáy lên
B. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ miệng xuống
C. Kẹp ở giữa ống nghiệp
D. Kẹp ở bất kì vị trí nào
Câu 21: Khi thực hiện một phản ứng trong ống nghiệm, nếu cần đun nóng thì dùng dụng cụ nào sau
đây?
A. Đèn dầu B. Đèn cồn
C. Bếp điện D. Tất cả các dụng cụ trên
Câu 22: Để diều chế oxi từ KClO
3
có thể dùng dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm?
A. ống nghiệm B. Bình kíp
C. Bình cầu có nhánh D. Chậu thuỷ tinh
Câu 23: Khi làm thí nghiệm, nên sử dụng hóa chất với một lợng nhỏ để:
A. Tiết kiệm về mặt kinh tế
B. Giảm thiểu sự ảnh hởng đến môI trờng
C. Giảm độ phát hiện, tăng độ nhạy của phép phân tích
D. Cả 3 đều đúng
Câu 24: Để thu khí CO
2
ngời ta cho axit HCl phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaCl B. CaCO
3
C. CO D. CaO
Câu 25: Khi dùng nhiệt kế đo nhiệt độ của một chất lỏng, ngời ta thờng:
A. Nhúng nhanh khoảng ẵ nhiệt kê vào cốc đựng chất lỏng
B. Cho chạm nhanh đầu nhiệt kế vào bề mặt chất lỏng
C. Nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng, sau đó lấy ra ngay
D. Nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng và ngâm trong đó một thời gian
cho đến khi mức thuỷ ngân ổn định
Câu 26: Khí CO
2
đợc coi là ảnh hởng đến môI trờng vì:
A. Rất độc B. Tạo bụi cho môi trờng
C. Làm giảm lợng ma D. Gây hiệu ứng nhà kính
Câu 27: Các nguyên tố Fe và O phản ứng để tạo ra hợp chất Fe
3
O
4
theo phơng trình: 3Fe + 2O
2
->
Fe
3
O
4

Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên?
A. 1 mol O
2
phản ứng với 3/2 mol Fe
B. 1 mol Fe phản ứng với 1/2 mol O
2
C. 1 mol Fe tạo ra 3 mol Fe
3
O
4
D. 1 mol O
2
tạo ra 1/2 mol Fe
3
O
4
Câu 28: Câu nào sau đây dúng?
A. Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ
B. Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ
C. Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ
D. Trong phản ứng hoá học các phân tử đợc bảo toàn
Câu 29: Các câu sau, câu nào sai?
A. Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử bị biến đổi
B. Trong phơng trình hoá học, cần đặt hệ số thích hợp vào công thức của các chất sao cho số
nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau
C. Trong phản ứng hoá học, biết tổng khối lợng của các chất phản ứng ta biết đợc tổng khối lợng
các sản phẩm
D. Trong phản ứng hoá học, màu sắc của các chất có thẻ bị thay đổi
Câu 30: Các câu sau, câu nào sai?
A. Trong phản ứng hoá học các nguyên tử đợc bảo toàn, không tự nhien sinh ra hoặc mất đi
6
B. Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phân chia
C. Trong phản ứng hoá học, các phân tử bị phân chia
D. Trong phản ứng hoá học, các phân tử bị phá vỡ
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 31, 32
Than cháy tạo ra khí CO
2
theo phơng trình:
C + O
2
-> CO
2
Câu 31: Khối lợng cácbon đã cháy là 4,5kg và khối lợng O
2
đã phản ứng là 12kg. Khối lợng CO
2
tạo
ra là:
A. 16,2kg B. 16.3kg C. 16,4kg D.16,5kg
Câu 32: Khối lợng C đã cháy là 3kg và khối lợng CO
2
thu đợc là 11kg. Khối lợng O
2
đã phản ứng là:
A. 8,0kg B. 8,2kg C. 8,3kg D.8,4kg
Câu 33: Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl
2

0,2g khí H
2
. Khối lợng HCl đã dùng là:
A. 14,2g B. 7,3g C. 8,4g D. 9,2g
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 34, 35
Nung 100 tấn canxi cacbonat theo phơng trình:
CaCO
3
-> CaO + CO
2
Câu 34: Khối lợng CaO thu đợc là:
A. 52 tấn B. 54 tấn C. 56 tấn D. 58 tấn
Câu 35: Khối lợng CO
2
thu đợc là:
A. 41 tấn B. 42 tấn C. 43 tấn D. 44 tấn
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe
x
O
y
+ H
2
SO
4
-> Fe
x
(SO
4
)
y
+ H
2
O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x và y lần lợt là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 3 và 4
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe(OH)
y
+ H
2
SO
4
-> Fe
x
(SO
4
)
y
+ H
2
O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lợt là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 3 và 4
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng:
Al(OH)
y
+ H
2
SO
4
-> Al
x
(SO
4
)
y
+ H
2
O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lợt là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 3 và 4
Câu 39: Các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào có sự biến đổi hoá học:
1. Sắt đợc cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh
2. Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ
3. Rợu để lâu trong không khí thờng bị chua
4. Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ
5. Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 4, 5 C. 2, 3 D. 1,3,4, 5
Câu 40: Những hiện tợng sau, hiện tợng nào là hiện tợng hoá học:
1. Về mùa hè thức ăn thờng bị thiu
2. Đun đờng, đờng ngả màu nâu rồi đen đi
3. Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung
4. Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trờng
5. Nhiệt độ Trái đất nóng lên làm băng ở hai cực Trái đất tan dần:
Câu 41: Trong số quá trình và sự việc dới đây, đâu là hiện tợng vật lí:
1. Hoà tan muối ăn vào nớc ta đợc dung dịch muối ăn.
2. Có thể lặp lại thí nghiệm với chất vừa dùng để làm thí nghiệm trớc đó
7
3. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
4. Nớc bị đóng băng hai cực Trái đất
5. Cho vôi sống CaO hoà tan vào nớc
A.1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 4, 5
Câu 42: Nến đợc làm bằng parafin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau:
1. Parafin nóng chảy
2. Parafin lỏng chuyển thành hơi
3. Hơi parafin cháy biến đổi thành khí CO
2
và hơi nớc
Quá trình nào có sự biến đổi hoá học?
A. 1 B. 2 C. 3 D. Cả 1, 2, 3
Đáp án: 1. C; 2.D; 3.B; 4.D; 5. B; 6. A; 7.A; 8.A; 9.D; 10.D; 11. D; 12.D; 13.D; 14.D; 15.C; 16.D;
17.B; 18.C; 19.D; 20.B; 21.B; 22.C; 23.D; 24.B; 25.D; 26.D; 27.D; 28.B; 29.A; 30.B; 31.D; 32.A; 33.B;
34.C; 35.D; 36.B; 37.B; 38.B; 39.C; 40.A; 41.A; 42.C.
Ch ơng III: Mol và tính toán hoá học
Câu 1: Câu nào đúng trong số các câu sau:
A. Khối lợng mol phân tử của hiđro là 1 đvC
B. 12g cacbon phảI có số nguyên tử ita hơn số nguyên tử trong 23g natri
C. Sự gỉ của kim loại trong không khí là sự oxi hoá
D. Nớc cất là đơn chất vì nó tinh khiết
Câu 2: 1 mol nớc chứa số nguyên tử là:
A. 6,02.10
23
B. 12,04.10
23
C. 18,06.10
23
D. 24,08.10
23
Câu 3 : Trong 1 mol CO
2
có bao nhiêu nguyên tử?
A. 6,02.10
23
B. 6,04.10
23
C. 12,04.10
23
D. 18,06.10
23
Câu 4: Số nguyên tử sắt có trong 280g sắt là:
A. 20,1.10
23
B. 25,1.10
23
C. 30,.10
23
D. 35,1.10
23
Câu 5: Số mol phân tử N
2
có trong 280g Nitơ là:
A. 9 mol B. 10 mol C. 11 mol D. 12mol
Câu 6: Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO
2
để có 1,5.10
23
phân tử CO
2
?
A. 0,20 mol B. 0,25 mol C. 0,30 mol D. 0,35 mol
Câu 7: Số phân tử H
2
O có trong một giọt nớc(0,05g) là:
A. 1,7.10
23
phân tử B. 1,7.10
22
phân tử
C1,7.10
21
phân tử D. 1,7.10
20
phân tử
Câu 8: Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO?
A. 2,6.10
23
phân tử B. 3,6.10
23
phân tử
C. 3,0.10
23
phân tử D. 4,2.10
23
phân tử
Câu 9: Khối lợng nớc trong đó có số phân tử bằng số phân tử có trong 20g NaOH là:
A. 8g B. 9g C.10g D.18g
Câu 10: Khối lợng axit sunfuaric (H
2
SO
4
) trong đó số phân tử bằng số phân tử có trong 11,2 lít khí
hiđro H
2
ở đktc là:
A. 40g B. 80g C. 98g D. 49g
Câu 11: Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nớc là:
A. 1mol B.1,5 mol C.2 mol D. 4mol
Câu 12: Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8g lu
huỳnh?
A. 29g B.28g C. 28,5g D. 56g
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất?
Hai chất chỉ có tính bằng nhau khi:
A. Khối lợng bằng nhau
B. Số phân tử bằng nhau
8
C. Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
D. Cả 3 ý kiến trên
Câu 14: Thể tích của 280g khí Nitơ ở đktc là:
A. 112 lít B. 336 lít C. 168 lít D. 224 lít
Câu 15: Phải lấy bao nhiêu lít khí CO
2
ở đktc để có 3,01.10
23
phân tử CO
2
?
A. 11,2 lít B. 33,6 lít C. 16,8 lít D. 22,4 lít
Câu 16: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về lợng chất( mol) của những khối lợng chất(gam sau: 4g C; 62g
P; 11,5g Na; 42g Fe
A. 0,33mol C, 2mol P, 0,5mol Na, 0,75mol Fe
B. 0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,65mol Fe
C. 0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
D. 0,33mol C, 3mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
Câu 17: Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lợng chất sau: 15g CaCO
3
, 9,125g HCl,
100g CuO
A. 0,35 mol CaCO
3
, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
B. 0,25 mol CaCO
3
, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
C. 0,15 mol CaCO
3
, 0,75 mol HCl, 1,25 mol CuO
D. 0,15 mol CaCO
3
, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
Câu 18: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lợng(g) của những lợng chất(mol) sau: 0,1mol S, 0,25
mol C, 0,6 mol Mg, 0,3 molP
A. 3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P
B. 3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 8,3g P
C. 3,4g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P
D. 3,2g S, 3,6g C, 14,4g Mg, 9,3g P
Câu 19: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lợng(g) của những lợng chất(mol) sau: 0,25mol H
2
O, 1,75
mol NaCl, 2,5 mol HCl
A. 4,5g H
2
O, 102,375g NaCl, 81,25g HCl
B. 4,5g H
2
O, 92,375g NaCl, 91,25g HCl
C. 5,5g H
2
O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl
D. 4,5g H
2
O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl
Câu 20: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lợng(g) của những lợng chất(mol) sau: 0,2 mol Cl, 0,1
mol N
2
, 0,75 mol Cu, 0,1 molO
3
A. 7,1g Cl, 2,8g N
2
, 48g Cu, 3,2g O
3
B. 7,1g Cl, 2,8g N
2
, 48g Cu, 4,8g O
3
C. 7,1g Cl, 2,8g N
2
, 42g Cu, 3,2g O
3
D. 7,1g Cl, 3,8g N
2
, 48g Cu, 3,2g O
3
Câu 21: Số hạt vi mô( nguyên tử, phân tử) có trong 1,5 mol Al,; 0,25 mol O
2
; 27g H
2
O; 34,2g
C
12
H
22
O
11
đợc biểu diễn lần lợt trong 4 dãy sau.Dãy nào tất cả các kết quả đúng?( lấy N=6.10
23
)
A. 9.10
23
; 1,5.10
23
; 18.10
23
; 0,6.10
23
B. 9.10
23
; 1,5.10
23
; 9.10
23
; 0,6.10
23
C. 9.10
23
; 3.10
23
; 18.10
23
; 0,6.10
23
D. 9.10
23
; 1,5.10
23
; 9.10
23
; 0,7.10
23
Câu 22: Khối lợng của mỗi nguyên tố có trong 0,5 mol NaHCO
3
đợc biểu diễn lần lợt trong 4 dãy sau.
Dãy nào có tất cả các kết quả đúng?
A. 11,5g Na; 5g H; 6g C; 24g O
B. 11,5g Na; 0,5g H; 0,6g C; 24g O
C. 11,5g Na; 0,5g H; 6g C; 24g O
D. 11,5g Na; 5g H; 0,6g C; 24g O
9
Câu 23: Thể tích ở đktc của khối lợng các khí đợc biểu diễn ở 4 dãy sau. Dãy nào có tất cả các kết quả
đúng với 4g H
2
, 2,8g N
2
, 6,4g O
2
, 22g CO
2
?
A. 44,8 lít H
2
; 22,4 lít N
2
; 4,48 lit O
2
, 11,2 lít CO
2
B. 44,8 lít H
2
; 2,4 lít N
2
; 4,48 lit O
2
, 11,2 lít CO
2
C. 4,8 lít H
2
; 22,4 lít N
2
; 4,48 lit O
2
, 11,2 lít CO
2
D. 44,8 lít H
2
; 2,24 lít N
2
; 4,48 lit O
2
, 11,2 lít CO
2
Câu 24: Hai chất khí có thể tích bằng nhau( đo cùng nhệt độ và áp suất) thì:
A. Khối lợng của 2 khí bằng nhau
B. Số mol của 2 khí bằng nhau
C. Số phân tử của 2 khí bằng nhau
D. B, C đúng
Câu 25: Muốn thu khí NH
3
vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?
A. Để đứng bình
B. Đặt úp ngợc bình
C. Lúc đầu úp ngợc bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình
D. Cách nào cũng đợc
Câu 26: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?
A. Khí Mêtan(CH
4
) B. Khí cacbon oxit( CO)
C. Khí Heli(He) D.Khí Hiđro (H
2
)
Câu 27: Khối lợng hỗn hợp khí ở đktc gồm 11,2 lít H
2
và 5,6 lít O
2
là:
A. 8g B. 9g C.10g D. 12g
Câu 28: Tỉ khối của khí A đối với không khí là d
A/KK
< 1. Là khí nào trong các khí sau:
A. O
2
B.H
2
S C. CO
2
D. N
2
Câu 29: Oxit có công thức hoá học RO
2
, trong đó mỗi nguyên tố chiếm 50% khối lợng. Khối lợng của
R trong 1 mol oxit là:
A. 16g B. 32g C. 48g D.64g
Câu 30: Sắt oxit có tỉ số khối lợng sắt và oxi là 21: 8.
Công thức của sắt oxit đó là:
A. FeO B.Fe
2
O
3
C.Fe
3
O
4
D. không xác định
Câu 31: Hợp chất A có công thức Al
x
(NO
3
)
3
và có PTK là 213. Giá trị của x là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 32: Hợp chất trong đó sắt chiếm 70% khối lợng là hợp chất nào trong số các hợp chất sau:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D.FeS
Câu 33: Oxit chứa 20% oxi về khối lợng và trong một oxit nguyên tố cha biết có hoá trị II. Oxit có
công thức hoá học là:
A. MgO B.ZnO C. CuO D. FeO
Câu 34: Cho các oxit: NO
2
, PbO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Oxit có phần trăm khối lợng oxi nhiều hơn cả là:
A. NO
2
B. PbO C. Al
2
O
3
D.Fe
3
O
4
Câu 35: Hãy suy luận nhanh để cho biết chất nào giàu nitơ nhất trong các chất sau?
A. NO B. N
2
O C. NO
2
D. N
2
O
5
Câu 36: Một oxit lu huỳnh có thành phần gồm 2 phần khối lợng lu huỳnh và 3 phần khối lợng oxi.
Công thức hoá học của oxit đó là:
A. SO B. SO
2
C. SO
3
D. S
2
O
4
Câu 37: Cho các oxit: CO
2
, NO
2
, SO
2
,PbO
2,
. Oxit có phần trăm khối lợng oxi nhỏ nhất là:
Hãy lựa chon bằng cách suy luận, không dùng đến tính toán.
A. CO
2
B. NO
2
C. SO
2
D. PbO
2
Câu 38: Những chất dùng làm phân bón hoá học sau đây, chất nào có phần trăm khối lợng nitơ( còn
gọi hàm lợng đạm) cao nhất?
A. Natri nitrat NaNO
3
B. Amoni sunfat (NH
4
)
2
SO
4
10
C. Amoni nitrat NH
4
NO
3
D. Urê (NH
2
)
2
CO
Câu 39: Cho cùng một khối lợng các kim loại là Mg, Al, Zn, Fe lần lợt vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, d
thì thể tích khí H
2
lớn nhất thoát ra là của kim loại nào sau đây?
A. Mg B. Al C. Zn D.Fe
Câu 40: Thổi một luồng không khí khô đi qua ống đựng bột đồng d, nung nóng, Khí thu đợc sau phản
ứng là khí nào sau đây?
A. Cácbon đioxit B. Nitơ C. Oxi D. Hiđro
Câu 41:Cho 112g Fe tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 254g muối sắt (II) clorua
FeCl
2
và 4 g khí hiđro H
2.
Khối lợng axit HCl đã tham gia phản ứng là:
A.146g B. 156g C.78g D.200g
Câu 42: Phản ứng hoàn toàn giữa V lít khí A với V lít khí B để tạo ra khí C( các thể tích khí đo ở cùng
nhiệt độ và áp suất) thì thể tích khí C thu đợc là:
A. V lít B. 2 V lít C. 3 V lít
D. Chỉ xác định đợc khi biết tỉ lệ mol giữa các chất phản ứng và các sản phẩm
Câu 43: Phân tích một khối lợng hợp chất M, ngời ta nhận thấy thành phần khối lợng của nó có 50% là
lu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất M có thể là:
A. SO
2
B. SO
3
C. SO
4
D. S
2
O
3
Câu 44: Một hợp chất khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O. Biết tỉ lệ về khối lợng của C với
O là: m
c
: m
o
= 3:8. X có công thức phân tử là công thức nào sau đây:
A. CO B. CO
2
C. CO
3
D. A, B, C đều sai
Câu 45: Oxits nào giàu oxi nhất ( hàm lợng % oxi lớn nhất)?
A. Al
2
O
3
B. N
2
O
3
C. P
2
O
5
D. Fe
3
O
4
Câu 46: 4 mol nhuyên tử Canxi có khối lợng là:
A.80g B. 120g C. 160g D. 200g
Câu 47: 6,4g khí sunfuarơ SO
2
qui thành số mol phân tử là:
A. 0,2 mol B. 0,5 mol C. 0,01 mol D. 0,1 mol
Câu 48: 0,25 mol vôI sống CaO có khối lợng:
A. 10g B. 5g C. 14g D. 28g
Câu 49: Số mol nguyên tử oxi có trong 36g nớc là:
A. 1 mol B. 1,5 mol C. 2 mol D. 2,5 mol
Câu 50: 64g khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn có thẻ tích là:
A. 89,6 lít B. 44,8 lít C. 22,4 lít D. 11,2 lít
Đáp án:
1.C; 2.C; 3.D; 4.C; 5.B; 6.B; 7.C; 8.B; 9.B; 10.D; 11.D; 12.B; 13.C; 14.D; 15.A; 16.A; 17.D; 18.A;
19.D; 20.B; 21.D; 22.C; 23.D; 24.D; 25.B; 26.D; 27.B; 28.D; 29.B; 30.C; 31.C; 32.B; 33.C; 34.A; 35.B;
36.C; 37.D; 38.D; 39.B; 40; B; 41.A; 42.D; 43.A; 44.B; 45.B; 46.C; 47,D; 48.C;49.C; 50.B.
Ch ơng IV:oxi- không khí
Câu1: Hãy cho biết 3,01.10
24
phẳnt oxi có khối lợng bao nhiêu gam:
A. 120g B. 140g C.160g D.150g
Câu 2: Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi.sau phản có chất nào còn d?
A. Oxi B. Photpho
C. Hai chất vừa hết D. Không xác định đợc
Câu3: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
A.Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao
B.Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại
C.Oxi không có mùi và vị
11
D.Oxi cần thiết cho sự sống
Câu 4: Cho phản ứng: C + O
2
-> CO
2
. Phản ứng trên là:
A. Phản ứng hoá học B. Phản ứng toả nhiệt
C. Phản ứng oxi hoá- khử D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 5: Quá trình nào dới đây không làm giảm lợng oxi trong không khí?
A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt B. Sự cháy của than, củi, bếp ga
C. Sự quang hợp của cây xanh D. Sự hô hấp của động vật
Câu 6: Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng đợc với nớc.
A. SO
3
, CaO, CuO, Fe
2
O
3
B. SO
3
, Na
2
O, CaO, P
2
O
5
C. ZnO, CO
2
, SiO
2
, PbO D. SO
2
, Al
2
O
3
, HgO, K
2
O
Câu 7: Dãy chỉ gồm các oxit axit là:
A. CO, CÔ
2
, MnO
2
, Al
2
O
3
, P
2
O
5
B. CO
2
, SO
2
, MnO, Al
2
O
3
, P
2
O
5
C. FeO, Mn
2
O
7
, SiO
2
, CaO, Fe
2
O
3
D. Na
2
O, BaO, H
2
O, H
2
O
2
, ZnO
Câu 8: Một loại đồng oxit có thành phần gồm 8 phần khối lợng đồng và1 phần khối lợng oxi. Công
thức của oxít đó là:
A. CuO B. Cu
2
O C. Cu
2
O
3
D. CuO
3
Câu 9: Oxit nào là oxit axit trong số các oxit kim loại cho dới đây?
A. Na
2
O B. CaO C. Cr
2
O
3
D. CrO
3
Câu 10: Oxit kim loại nào dới đây là oxit axit?
A. MnO
2
B. Cu
2
O C. CuO D. Mn
2
O
7
Câu 11: Oxit phi kim nào dới đây không phải là oxit axit?
A. CO
2
B.CO

C.SiO
2
D. Cl
2
O
Câu 12: Oxit phi kim nào dới đây không phải là oxit axit?
A. SO
2
B.SO
3
C.NO D. N
2
O
5
Câu 13: Oxit phi kim nào dới đây không phải là oxit axit?
A.N
2
O B.NO
3
C.P
2
O
5
D. N
2
O
5
Câu 14: Phần trăm về khối lợng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dới đây?
A. CuO B. ZnO C.PbO D. MgO
Câu 15: Oxit nào dới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành ma axit?
A. CO
2
( cacbon đioxit) B. CO( cacbon oxit)
C. SO
2
( lu huỳnh đoxit) D. SnO
2
( thiếc đioxit)
Câu 16: Khi thổi không khí vào nớc nguyên chất, dung dịch thu đợc hơI có tính axit. khí nào sau đây
gây nên tính axit đó?
A. Cacbon đioxit B. Hiđro C. Nitơ D. Oxi
Câu 17: Thiếc có thể có hoá trị II hoặc IV. Hợp chất có công thức SnO
2
có tên là:
A. Thiếc penta oxit B. Thiếc oxit
C. Thiếc (II) oxit D. Thiếc (IV) oxit
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO
3
hay KMnO
4
hoặc
KNO
3
. Vì lí do nào sau đây?
A. Dễ kiếm, rẻ tiền B. Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxit
C. Phù hợp với thiết bị hiện đại D. Không độc hại
Câu 19: Ngời ta thu khí oxi qua nớc là do:
A. Khí oxi nhẹ hơn nớc B. Khí oxi tan nhiều trong nớc
C. Khí O
2
tan ít trong nớc D. Khí oxi khó hoá lỏng
Câu 20: Chọn định nghĩa chất xúc tác đúng và đầy đủ nhất trong số các định nghĩa sau:
A.Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn.
B. Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn nhng không tham gia vào
phản ứng
C. Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn và tiêu hao trong phản ứng
12
D. Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn nhng không bị tiêu hao
trong phản ứng.
Câu 21: Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 4, 48lít O
2
(đktc)
Dùng chất nào sau đây để có khối lợng nhỏ nhất :
A. KClO
3
B. KMnO
4
C. KNO
3
D. H
2
O( điện phân)
Câu 22: Nguyên liệu để sản xuất khí O
2
trong công nghiệp là phơng án nào sau đây:
A. KMnO
4
B. KClO
3
C. KNO
3
D. Không khí
Câu 23: Chọn định nghĩa phản ứng phân huỷ đầy đủ nhất:
A. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới
B. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới
C. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
D. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra
Câu 24: Câu nào đúng khi nói về không khí trong các câu sau?
A. Không khí là một nguyên tố hoá học
B. Không khí là một đơn chất
C. Không khí là một hỗn hợp chất của 2 nguyên tố là oxi và nitơ
D. Không khí là hỗn hợp của 2 khí là oxi và nitơ
Câu 25: Trong 16g CuSO
4
có chứa bao nhiêu gam đồng?
A. 6,4g B.6,3g C. 6,2g D.6,1g
Câu 26: Trong hợp chất CuSO
4
phần trăm khối lợng của Cu, S, O lần lợt là:
A. 30%; 20%; 50% B. 40%; 20%; 40%
C. 25%; 50%; 25% D. 30%; 40%; 30%
Câu 27: Phần trăm khối lợng của Cu trong CuO là:
A. 40% B. 60% C. 70% D. 80%
Câu 28:Hợp chất Y có 74,2% natri về khối lợng, còn lại là Oxi. Phân tử khối của Y là 62 g đvC. Số
nguyên tử Na và O trong một phẳnt chất Y lần lợt là:
A. 1 và 2 B. 2 và 1 C. 1 và 1 D. không xác định
Câu 29:Trong x gam quặng sắt hematit có chứa 5,6g Fe. Khối lợng Fe
2
O
3
có trong quặng đó là:
A. 6g B. 7g C. 8g D.9g
Câu 30: Trong oxit, kim loại có hoá trị III và chiếm 70% về khối lợng là:
A. Cr
2
O
3
B. Al
2
O
3
C. As
2
O
3
D. Fe
2
O
3
Câu 31: Oxit nào sau đây có phần trăm khói lợng oxi nhỏ nhất?
( cho Cr= 52; Al=27; As= 75; Fe=56)
A. Cr
2
O
3
B. Al
2
O
3
C. As
2
O
3
D. Fe
2
O
3
Câu 32: Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,40g cacbon trong 4,80g oxi thì thu đợc tối đa bao nhiêu gam khí
CO
2
?
A. 6,6g B.6,5g C.6,4g D. 6,3g
Câu 33: Một oxit trong đó cứ 12 phần khối lợng lu huỳnh thì có 18 phần khối lợng oxi. Công thức hoá
học của của oxit là:
A. SO
2
B. SO
3
C. S
2
O D. S
2
O
3
Câu 34: Một loại oxit sắt trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi( về khối lợng). Công thức của oxit
sắt là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Không xác định
Câu 35: Một loại đồng oxit có tỉ lệ khối lợng giữa Cu và O là 8:1. Công thức hoá học của oxit này là:
A. CuO B. Cu
2
O C. CuO
2
D. Cu
2
O
2
Câu 36: Đốt chấy 3,2g lu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O
2
( đktc). Thể tích khi SO
2
thu đợc
là:
A. 4,48lít B. 2,24 lít C. 1,12 lít D. 3,36 lít
Câu 37: Cho các chất sau:
13
1. FeO 2. KClO
3
3. KMnO
4

4. CaCO
3
5. Không khí 6. H
2
O
Những chất đợc dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2, 3, 5 B. 2, 3, 5, 6 C. 2, 3 D. 2, 3, 5
Câu 38: Ngời ta thu khí oxi bằng cách đẩy nớc là nhờ dựa vào tính chất:
A. Khí oxi tan trong nớc B. Khí oxi ít tan trong nớc
C. Khí oxi khó hoá lỏng D. Khí oxi nhẹ hơn nớc
Câu 39: Ngời ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:
A. Khí oxi nhẹ hơn không khí B. Khí oxi nặng hơn không khí
C. Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí D. Khí oxi ít tan trong nớc
Câu 40: Sự oxi hoá chậm là:
A.Sự oxi hoá mà không toả nhiệt B. Sự oxi hoá mà không phát sáng
C. Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng D. Sự tự bốc cháy
Câu 41: Khi phân huỷ có xúc tác 122,5g KClO
3
, thể tích khí oxi thu đợc là:
A. 33,6 lít B. 3,36 lít C. 11,2 lít D.1,12 lít
Câu 42: Số gam KMnO
4
cần dùng để đièu chế đợc 2,24 lít khí oxi (đktc) là:
A. 20,7g B. 42,8g C. 14,3g D. 31,6g
Câu 43:Có 3 oxit sau: MgO, SO
3
, Na
2
O. Có thể nhận biết đợc các chất đó bằng thuốc thử sua đây?
A. Chỉ dùng nớc B. Chỉ dùng dung dịch kiềm
C. Chỉ dùng axit D. Dùng nớc và giấy quì
Câu 44: Tỉ lệ khối lợng của nitơ và oxi trong một oxit là 7:20. Công thức của oxit là:
A. N
2
O B. N
2
O
3
C. NO
2
D, N
2
O
5
Câu 45: Cho 6,5g Zn vào bình đựng nớc dung dịch chứa 0,25 mol HCl. Thể tích khí H
2
(đktc) thu đợc
là:
A. 2lít B. 2,24 lít C. 2,2 lít D. 4lít
Câu 46:Cho các oxit có công thức hoá học sau:
CO
2
, CO, Mn
2
O
7
, SiO
2
MnO
2
, P
2
O
5
, NO
2
, N
2
O
5
, CaO, Al
2
O
3
Các oxit axit đợc sắp xếp nh sau:
A. CO, CO
2
, Mn
2
O
7
, Al
2
O
3
, P
2
O
5
B. CO
2
, Mn
2
O
7
, SiO
2
, P
2
o
5
, NO
2
, N
2
O
5
C. CO
2
, Mn
2
O
7
, SiO
2
, NO
2
, MnO
2
, CaO
D. SiO
2
, Mn
2
O
7
, P
2
O
5
, N
2
O
5
, CaO
Câu 47:Phản ứng nào dới đây là phản ứng hoá hợp
A. CuO + H
2
-> Cu + H
2
O
B. CaO +H
2
O -> Ca(OH)
2
C. 2MnO
4
-> K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2

D. CO
2
+ Ca(OH)
2
-> CaCO
3
+H
2
O
Câu 48: Phản ứng nào dới đây không phải là phản ứng hoá hợp:
A. 3Fe + 3O
2
-> Fe
3
O
4
B. 3S +2O
2
- > 2SO
2
C. CuO +H
2
-> Cu + H
2
O D. 2P + 2O
2
- > P
2
O
5
Câu 49: Có 4 lọ đựng riệng biệt: nớc cất, dung dịch H
2
SO
4
, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl. Bằng
cách nào có thể nhận biết đợc mỗi chất trong các lọ?
A. Giấy quì tím B. Giấy quì tím và đun cạn
C. Nhiệt phân và phenolphtalein D. Dung dịch NaOH
Câu 50: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất bột màu trắng gồm: CaO, Na
2
O, MgO và P
2
O
5
. Dùng thuốc thử
nào để nhận biết các chất trên?
A. Dùng nớc và dung dịch H
2
SO
4
B. Dùng dung dịch H
2
SO
4
và phenolphtalein
C. Đung nớc và giấy quì tím
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét