Thứ Năm, 23 tháng 1, 2014
Kế toán quản trị managerial accounting
1
1
KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
MANAGERIAL ACCOUNTING
MANAGERIAL ACCOUNTING
Giảng viên: Th.S. HỒ PHAN MINH ĐỨC
Giảng viên: Th.S. HỒ PHAN MINH ĐỨC
Email:
Email:
duchpm@yahoo.com
duchpm@yahoo.com
Tel.: 054-516-143
Tel.: 054-516-143
0913-420-402
0913-420-402
2
2
BÀI GI NG 1Ả
BÀI GI NG 1Ả
GI I THI U K TỐN QU N TRỚ Ệ Ế Ả Ị
GI I THI U K TỐN QU N TRỚ Ệ Ế Ả Ị
3
M c tiêu h c t pụ ọ ậ
1. N m đ c các m c tiêu c a c a m t t ch c và ắ ượ ụ ủ ủ ộ ổ ứ
gi i thích đ c các ch c năng c a nhà qu n lýả ượ ứ ủ ả
2. Li t kê và gi i thích đ c các m c tiêu c a k tốn ệ ả ượ ụ ủ ế
qu n trả ị
3. Gi i thích nh ng đi m khác bi t gi a k tốn qu n ả ữ ể ệ ữ ế ả
tr và k tốn tài chínhị ế
4. N m đ c các n i dung c a k tốn qu n trắ ượ ộ ủ ế ả ị
5. N m đ c các nhân t thúc đ y s phát tri n c a ắ ượ ố ẩ ự ể ủ
k tốn qu n trế ả ị
6. N m đ c các đ o đ c hành ngh k tốn qu n trắ ượ ạ ứ ề ế ả ị
4
4
K tốn qu n tr là gì?ế ả ị
K tốn qu n tr là gì?ế ả ị
K tốn qu n tr là m t b ph n c a h th ng ế ả ị ộ ộ ậ ủ ệ ố
K tốn qu n tr là m t b ph n c a h th ng ế ả ị ộ ộ ậ ủ ệ ố
thơng tin qu n tr trong m t t ch c nh m thu ả ị ộ ổ ứ ằ
thơng tin qu n tr trong m t t ch c nh m thu ả ị ộ ổ ứ ằ
th p, x lý, và báo cáo thơng tin v ho t đ ng ậ ử ề ạ ộ
th p, x lý, và báo cáo thơng tin v ho t đ ng ậ ử ề ạ ộ
kinh t c a các t ch c; đ c các nhà qu n lý ế ủ ổ ứ ượ ả
kinh t c a các t ch c; đ c các nhà qu n lý ế ủ ổ ứ ượ ả
s d ng đ l p k ho ch, ra quy t đ nh, ki m ử ụ ể ậ ế ạ ế ị ể
s d ng đ l p k ho ch, ra quy t đ nh, ki m ử ụ ể ậ ế ạ ế ị ể
sốt ho t đ ng và đánh giá hi u qu .ạ ộ ệ ả
sốt ho t đ ng và đánh giá hi u qu .ạ ộ ệ ả
5
Q trình quản lý
Huy đ ng ngu n l cộ ồ ự
Th m nướ
lao đ ngộ
Các ho t đ ngạ ộ
Các ho t đ ngạ ộ
qu n lýả
qu n lýả
Đi u hànhề
Ki m sóatể
L p kậ ế
ho chạ
Ra
quy t đ nhế ị
6
M c tiêu c a k tốn qu n trụ ủ ế ả ị
Cung c p thơng tin cho các nhà qu n lý ấ ả
đ l p k ho ch và ra quy t đ nhể ậ ế ạ ế ị
Tr giúp nhà qu n lý trong vi c vi c đi u ợ ả ệ ệ ề
hành và ki m sốtể
Thúc đ y các nhà qu n lý đ t đ c các ẩ ả ạ ượ
m c tiêu c a t ch cụ ủ ổ ứ
Đo l ng hi u qu ho t đ ngườ ệ ả ạ ộ
7
7
H th ng k tốnệ ố ế
H th ng k tốnệ ố ế
(thu th p các d li u k tóanậ ữ ệ ế
(thu th p các d li u k tóanậ ữ ệ ế
tài chính và qu n tr )ả ị
tài chính và qu n tr )ả ị
K tốn qu n trế ả ị
K tốn qu n trế ả ị
Thơng tin cho vi c raệ
Thơng tin cho vi c raệ
quy t đ nh và ki m sốtế ị ể
quy t đ nh và ki m sốtế ị ể
ho t đ ngạ ộ
ho t đ ngạ ộ
K tốn tài chínhế
K tốn tài chínhế
Các báo cáo tài chính và
Các báo cáo tài chính và
các báo cáo hàng năm
các báo cáo hàng năm
khác đ c cơng bượ ố
khác đ c cơng bượ ố
Ng i s d ngườ ử ụ
Ng i s d ngườ ử ụ
bên trong t ch cổ ứ
bên trong t ch cổ ứ
Ng i s d ngườ ử ụ
Ng i s d ngườ ử ụ
bên ngồi t ch cổ ứ
bên ngồi t ch cổ ứ
K tốn qu n tr & K tốn tài chínhế ả ị ế
K tốn qu n tr & K tốn tài chínhế ả ị ế
8
K tốn qu n tr & K tốn tài chínhế ả ị ế
K tốn qu n trế ả ị K tốn tài chínhế
Cung c p thơng tin cho các ấ
nhà qu n lý bên trong t ch cả ổ ứ
Khơng tn th các ngun ủ
t c k tốn-GAAPắ ế
Thơng tin q kh + c tính, ứ ướ
d báo trong t ng laiự ươ
Thơng tin chi ti tế
Khơng b t bu cắ ộ
Cung c p thơng tin cho nh ng ấ ữ
ng i s d ng bên ngồi t ch cườ ử ụ ổ ứ
Tn th các ngun t c k tốn ủ ắ ế
GAAP, chu n m c k tốn ẩ ự ế
Thơng tin q kh ứ
Thơng tin t ng quanổ
B t bu cắ ộ
9
K tốn qu n tr , K tốn tài chính, ế ả ị ế
và K tốn chi phíế
Kế tốn
Kế tốn
tài chính
tài chính
Kế tốn
Kế tốn
quản trị
quản trị
K tốn chi phíế
10
L ch s và s phát tri n c a ị ử ự ể ủ
L ch s và s phát tri n c a ị ử ự ể ủ
k tốn qu n tr ế ả ị
k tốn qu n tr ế ả ị
S ra đ i:ự ờ
S ra đ i:ự ờ
Xu t hi n vào th i kỳ đ u c a cu c cách m ng ấ ệ ờ ầ ủ ộ ạ
cơng nghi p > nhu c u phát tri n h th ng ệ ầ ể ệ ố
k tốn đ ki m sốt h at đ ng.ế ể ể ọ ộ
Đ u th k 20, các k s cơng nghi p phát ầ ế ỷ ỹ ư ệ
tri n ph ng pháp ki m sốt s n xu t > h ể ươ ể ả ấ ệ
th ng chi phí tiêu chu n.ố ẩ
Th p niên 50 c a th k 20, các khái ni m và ậ ủ ế ỷ ệ
cơng c c a k tốn qu n tr phát tri n m nh ụ ủ ế ả ị ể ạ
(DuPont, General Motors and General Electric)
11
L ch s và s phát tri n c a ị ử ự ể ủ
L ch s và s phát tri n c a ị ử ự ể ủ
k tốn qu n tr ế ả ị
k tốn qu n tr ế ả ị
S phát tri n c a kinh t , ho t đ ng kinh ự ể ủ ế ạ ộ
doanh, và cơng ngh đã tác đ ng l n ệ ộ ớ
đ n k tốn qu n tr (50 năm qua):ế ế ả ị
Cách m ng thơng tinạ
S đa d ng hóa s n ph m, ngành ngh KDự ạ ả ẩ ề
S tồn c u hóaự ầ
S phát tri n các ngành d ch vự ể ị ụ
12
Các y u t khác:ế ố
H th ng qu n tr ch t l ng tồn b (TQM)ệ ố ả ị ấ ượ ộ
S ra đ i c a h th ng t n kho k p th iự ờ ủ ệ ố ồ ị ờ
Chu kỳ s ng c a s n ph m ngày càng b rút ố ủ ả ẩ ị
ng nắ
S thay đ i c a các h th ng s n xu t (CAM, ự ổ ủ ệ ố ả ấ
CIM)
L ch s và s phát tri n c a ị ử ự ể ủ
L ch s và s phát tri n c a ị ử ự ể ủ
k tốn qu n tr ế ả ị
k tốn qu n tr ế ả ị
13
K tốn qu n tr là m t ngh ế ả ị ộ ề
nghi p chun mơnệ
K tốn qu n tr cung c p nhi u c h i ngh ế ả ị ấ ề ơ ộ ề
nghi p.ệ
Ng i làm k qu n tr nên đ c ch ng nh n ườ ế ả ị ượ ứ ậ
ngh nghi p > Nhân viên k tốn qu n tr cơng ề ệ ế ả ị
ch ng (certified management accountant)ứ
14
K tốn qu n tr là m t ngh ế ả ị ộ ề
nghi p chun mơnệ
Các t ch c ngh nghi pổ ứ ề ệ
M :Ở ỹ Vi n k tốn qu n tr (the Institute of ệ ế ả ị
Management Accountants)
Canada:Ở Hi p h i k tốn qu n tr Canada ệ ộ ế ả ị
(the Society of Management Accountants of
Canada)
Vi t namỞ ệ : H i k tốn và ki m tốn Vi t nam ộ ế ể ệ
(VAA)
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét