2000 từ tiếng Anh thơng dụng Nguyễn ðặng Hồng Duy
Học, học nữa, học mãi!!! Trang 4
century(n) thế kỷ
certain(a) chắc chắn
certainly(adv) tất nhiên
chain(n) dây xích
chair(n) cái ghế
chairman(n) chủ tòch
challenge(n)sự thách thức
chance(n) cơ hội
change(n) sự thay đổi
change(v) thay đổi
channel(n) eo biển
chapter(n) chương
character(n) tính nết/nhân
vật
characteristic(n) đặc
điểm
charge(n) nhiệm vụ/tiền
phải trả
charge(v) tính giá
cheap(a) rẻ tiền
check(v) kiểm tra
chemical(a) (thuộc) hóa
học
chemical(n) hóa chất
chief(a) chủ yếu, chính
child(n) đứa bé
choice(n) sự lựa chọn
choose(v) chọn lựa
church(n) nhà thờ
circle(n) đường tròn
circle(v) khoanh tròn
circumstance(n) hoàn
cảnh, tình huống
citizen(n) công dân
city(n) thành phố
civil(a) (thuộc) công dân
claim(n) sự đòi hỏi
claim(v) đòi hỏi
class(n) lớp học
clean(a) sạch sẽ
clean(v) lau chùi
clear(a) sáng sủa
clear(v) làm sạch
clearly(adv) rõ ràng
client(n) khách hàng/thân
chủ
climb(v) leo trèo
close(a) gần/thân thiết
close(adv) gần
close(v) đóng
closely(adv) 1 cách thân
mật
cloth(n) vải
clothes(n) quần áo
club(n) câu lạc bộ
coal(n) than đá
code(n) bộ luật/mã số
coffee(n) cà phê
cold(a) lạnh
colleague(n) đồng nghiệp
collect(v) sưu tầm
collection(n) sự sưu
tầm/bộ sưu tập
college(n) trường đại học,
cao đẳng
colour(n) màu sắc
combination(n) sự kết
hợp
combine(v) kết hợp
come(v) đến
comment(n) lời bình luận
comment(v) bình luận
commerce(n)thương
mại
commercial(a) (thuộc)
thương mại
commission(n)nhiệm vụ
commit(v) cam kết
commitment(n) lời cam
kết
committee(n) ủy ban
common(a) phổ biến
communication(n) sự
giao tiếp/sự thông tin
community(n) cộng
đồng
company(n) công ty
compare(v) so sánh
comparison (n) sự so
sánh
compete(v) cạnh tranh
competition(n) sự cạnh
tranh
complete(a) hoàn toàn
complete(v) hoàn thành
completely(adv) trọn
vẹn
complex(a) phức tạp
component(n)thành
phần
computer(n) máy vi tính
concentrate(v) tập trung
concentration(n) sự tập
trung
concept(n) khái niệm
concern(n) sự lo lắng,
băn khoăn
2000 từ tiếng Anh thơng dụng Nguyễn ðặng Hồng Duy
Học, học nữa, học mãi!!! Trang 5
concern(v) làm băn
khoăn
concerned(a) có liên
quan, dính líu
conclude(v) kết luận
conclusion(n) sự/phần kết
luận
condition(n) điều kiện
conduct(v) hướng
dẫn/tiến hành
conference(n) hội nghò
confidence(n) sự tin cậy
confident(a) tin tưởng
confirm(v) xác nhận
conflict(n) sự xung đột
congress(n) quốc hội
(Hoa Kỳ)
connect(v) liên kết
connection(n) sự liên kết
consequence(n) hậu quả
conservative(a) bảo thủ
consider(v) xem xét, xem
như
considerable(a) đáng kể
consideration(n) sự cân
nhắc
consist(v) gồm có
constant(a) kiên đònh, bất
biến
construct(v) xây dựng
construction(n) sự xây
dựng
consume(v)tiêu thụ
consumer(n) người tiêu
dùng
consumption(n)sự tiêu thụ
contact(n) sự liên hệ
contact(v) liên lạc với
contain(v) chứa đựng,bao
gồm
content(n)nội dung
content(a) hài lòng
content(n) sự hài lòng
context(n) ngữ/bối cảnh
continue(v) tiếp tục
continuation(n)sự tiếp tục
contract(n) hợp đồng
contrast(n) sự tương phản
contrastive(a) tương phản
contribute(v) đóng góp
contribution(n) sự đóng
góp
control(n)sự điều
khiển,kiểm soát
control(v)điều
khiển,kiểm soát
convention(n) tục lệ, qui
ước, hiệp đònh
conversation(n) cuộc nói
chuyện
copy(n) bản sao
corner(n) góc
corporate(a) (thuộc) đoàn
thể/tập thể
correct(a) chính xác,đúng
cost(n) giá trò
cost(v) trò giá
could(modal) có thể
council(n) hội đồng
count(v) đếm
country(n) quốc gia, quê
hương
county(n) hạt, tỉnh
(Anh)
couple(n) cặp, đôi
course(n) khóa học
court(n) tòa án
cover(n) vỏ bọc, bìa
cover(v) bao phủ
create(v) sáng tạo
creation(n) sự sáng tạo
credit(n) tín dụng
crime(n) tội ác
criminal(a) thuộc trọng
tội
criminal(n)kẻ phạm tội
crisis(n) sự khủng hoảng
criterion(n) tiêu chuẩn
critical(a) chỉ trích
criticism(n) sự phê bình
criticize(v)phê bình
cross(v) vượt qua
crowd(n) đám đông
cry(v)khóc, kêu gào
cultural(a) (thuộc) văn
hóa
culture(n) văn hóa
cup(n) tách, chén
current(a) hiện thời
current(n) dòng(nước)
currently(adv) hiện thời
curriculum(n) chương
trình giảng dạy
customer(n) khách hàng
cut(n) vết đứt
cut(v) cắt
damage(n) sự hư hại
damage(v) làm hư hại
2000 từ tiếng Anh thơng dụng Nguyễn ðặng Hồng Duy
Học, học nữa, học mãi!!! Trang 6
danger(n) sự nguy hiểm
dangerous(a) nguy hiểm
dark(a) tối tăm
data(n) dữ liệu
date(n) ngày tháng/cuộc
hẹn hò
date(v) đề ngày
tháng/hẹn hò
daughter(n) con gái
day(n) ngày
dead(a) chết
deal(n) nhiều
deal with (v) đối phó, giải
quyết
death(n) cái chết
debate(n) cuộc tranh luận
debt(n) món nợ
decade(n) thập kỷ
decide(v) quyết đònh
decision(n) sự quyết đònh
declare(v) tuyên bố
deep(a) sâu
defence(n) sự che chở
defend(v)che chở, bảo vệ
defendant(n) bò cáo
define(v) đònh nghóa
definition(n) lời đònh
nghóa
degree(n) độ(nhiệt)/mức
độ
deliver(v) phân phát
delivery(n)sự phân phát
demand(n) sự yêu cầu
demand(v) yêu cầu
democratic(a) (thuộc)dân
chủ
democracy(n)dân chủ
demonstrate(v) chứng
minh
deny(v) từ chối, phản đối
department (n) khoa, ban
depend(v) phụ thuộc
deputy(n) nghò só/người
phó
derive(v) bắt nguồn từ
describe(v) miêu tả
description(n) sự miêu tả
design(n) bản thiết kế
design(v) thiết kế
designer (n) nhà thiết kế
desire(n) sự khao khát
desk(n) bàn giấy
despite(prep) mặc dùs
destroy(v) tàn phá
detail(n) chi tiết
detailed(a) có chi tiết
determination(n) sự quyết
tâm
determine(v) quyết tâm
develop(v) phát triển
development(n) sự phát
triển
device(n) thiết bò
die(v) chết
difference(n) sự khác
nhau
different(a) khác
difficult(a) khó khăn
difficulty(n) sự khó khăn
dinner(n) bữa tối
direct (a) trực tiếp
direct (v) hướng dẫn
direction(n) phương
hướng
directly(adv) trực tiếp
director(n) giám đốc
disappear(v) biến mất
discipline(n) kỷ luật
discover(v) khám phá ra
discuss(v) thảo luận
discussion(n) sự thảo
luận
disease(n) bệnh tật
display(n) sự trưng bày
display(v) trưng bày
distance(n) khoảng
cách
distinction(n) nét đặc
biệt
distribution (n) sự phân
phát
district(n) huyện
divide(v) chia
division(n) sự phân chia
do(v) làm
doctor(n) bác só
document(n) tài liệu
dog(n) con chó
domestic(a) (thuộc) gia
đình
door(n) cửa ra vào
double(a) gấp đôi
doubt(n) sự nghi ngờ
doubt(v) nghi ngờ
doubtful(a) đáng nghi
down(adv/prep) xuống
draw(v) vẽ
drawing(n) bức vẽ
2000 từ tiếng Anh thơng dụng Nguyễn ðặng Hồng Duy
Học, học nữa, học mãi!!! Trang 7
dream(n) giấc mơ
dream (v) mơ
dress(n) áo đầm
dress(v) ăn mặc
drink(n) thức uống
drink(v) uống
drive(n) cuộc chạy xe
drive(v) lái xe
driver(n) người lái xe
drop(v) rơi xuống
drug(n) thuốc/ma túy
dry(a) khô, ráo
during(prep) trong lúc
duty(n) trách nhiệm
each(det) mỗi
ear(n) tai
early(a) sớm
early(adv) sớm
earn(v) kiếm được
earth(n) trái đất
easily(adv)1 cách dễ
dàng
east(n) miền đông
easy(a) dễ dàng
eat(v) ăn
economical(a) tiết kiệm
economic(a)(thuộc) kinh
tế
economy(n) nền kinh tế
edge(n) bìa rừng
editor(n) biên tập viên
education(n) sự giáo dục
educational(a) (thuộc)
giáo dục
effect(n) kết quả
effective(a) có hiệu quả
effectively(adv) 1 cách
hiệu quả
effectiveness(n) tính hiệu
quả
effort(n) sự cố gắng
egg(n) trứng
either(adv) cái này hay
cái kia (trong 2 cái)
elderly(a) già, lớn tuổi
elect (v) bầu chọn
election(n) sự bầu cử
element(n) yếu tố
else(adv) khác nữa
elsewhere(adv) ở 1 nơi
nào khác
emerge(v) nổi lên
emphasis(n) sự nhấn
mạnh
emphasize(v) nhấn mạnh
employ(v) thuê(ai làm gì)
employee(n) người làm
công
employer(n) người chủ
employment(n) sự sử
dụng
empty(a) trống rỗng
enable(v) làm cho có khả
năng
encourage(v) khuyến
khích
end(n) sự kết thúc
end(v) kết thúc
enemy(n) kẻ thù
energy(n) năng
lượng/nghò lực
engine(n) động cơ
engineering(n) nghề kỹ
sư
enjoy(v) thích
enough(adv) đủ
ensure(v) bảo đảm
enter(v) đi vào
enterprise(n) doanh
nghiệp
entire(a) toàn bộ
entirely(adv) toàn vẹn
entitle(v) đặt tên, đầu
đề (cho sách…)
entry(n) lối đi vào
environment(n) môi
trường
environmental(a) về
môi trường
equal(a) ngang, bằng
equally(adv) ngang
nhau
equip (v) trang bò
equipment(n) sự trang
bò/thiết bò
error(n) sự sai lầm/lỗi
escape(v) trốn thoát
especially(adv) nhất là
essential(a) thiết yếu
establish(v) thành lập
establishment(n) sự
thành lập
estate(n) bất động sản
estimate(v) ước lượng
even(adv) ngay cả
evening(n) buổi chiều
event(n) sự kiện
2000 từ tiếng Anh thơng dụng Nguyễn ðặng Hồng Duy
Học, học nữa, học mãi!!! Trang 8
eventually(adv) cuối
cùng
ever(adv) mãi mãi
every(det) mỗi
everybody(pron) mỗi
người
everyone(pron) mọi
người
everything(pron) mọi vật
evidence(n) nhân chứng
exactly(adv) một cách
chính xác
examination(n) sự khám
xét
examine(v) khám xét
example(n) thí dụ
excellent(a) ưu tú
except(conj) loại trừ
exchange(v) trao đổi
exchange(n) vật trao đổi
executive(n) ủy viên ban
chấp hành
exercise(n) bài tập
exercise(v) làm bài tập
exhibition(n) cuộc triển
lãm
exist (v) tồn tại
existence(n) sự tồn tại
existing(a) thuộc về hiện
tại
expect(v) mong chờ
expectation(n) sự mong
đợi
expenditure(n) phí tổn
expense(n) sự tiêu
expensive(a) đắt tiền
experience(n) kinh
nghiệm
experience (v) trải qua
experiment (n) cuộc thí
nghiệm
expert(n) chuyên gia
explain(v) giải thích
explanation(n) sự giải
thích
explore(v) thăm dò
express(v) bài tỏ
expression(n) sự biểu lộ
extend(v) duỗi thẳng
extent(n) phạm vi
external(a) bên ngoài
extra(a) thêm
extremely(adv) cực độ
eye(n) mắt
face(n) mặt
face(v) đương đầu
facility(n) tính dễ dãi
fact(n) sự việc
factor(n) nhân tố
factory(n) nhà máy
fail(v) thiếu sót
failure(n) sự thiếu sót
fair(a) hợp lý
fairly(adv) thuộc về công
bằng
faith(n) sự tin tưởng
faithful(a) trung thành
fall(n) sự ngã
fall(v) sự sụp đổ
familiar(a) thân thuộc
family(n) gia đình
famous(a) nổi tiếng
far(a) xa xôi
far(adv) xa, nhiều
farm(n) trang trại
farmer(n) nông dân
fashion(n) thời trang
fast(a) không phai
fast(adv) bền vững
father(n) cha
favour(n) sự quý mến
fear(n) sự sợ hãi
fear(v) sợ
feature(n) điểm đặc
trưng
fee(n) tiền thưởng
feel(v) cảm thấy
feeling(n) sự bắt mạch
female(a) cái, mái
few(det) số ít
few(n) vài
field(n) đồng
fight(v) chiến đấu
figure(n) hình minh họa
file(n) sự mài giũa
fill(v) lấp kín
film(n) phim
final(a) quyết đònh
finally(adv) dứt khoát
finance(n) tài chính
financial(a) (thuộc) tài
chính
find(v) tìm kiếm
finding(n) sự phát minh
fine(a) nguyên chất
finger(n) ngón tay
finish(v) kết thúc
fire(n) lửa
2000 từ tiếng Anh thơng dụng Nguyễn ðặng Hồng Duy
Học, học nữa, học mãi!!! Trang 9
firm(n) công ty
first(a) thức nhất
fish(n) con cá
fit(v) vừa
fix(v) sửa chữa
flat(n) tầng, dãy phòng
flight(n) sự truy đuổi
floor(n) tầng(nhà)
flow(n) sự chảy tràn
flower(n) hoa
fly(v) bay
focus(v) làm nổi
follow(v) đi theo sau
following(a) sau đây
food(n) thức ăn
foot(n) bàn chân
football(n) môn bóng đá
for(conj) bởi vì
for(prep) ủng hộ
force(n) quyền lực
force(v) ép buộc
foreign(a) (thuộc) nước
ngoài
forest(n) rừng
forget(v) quên
form(n) hình thức
form(v) tạo thành
formal(a) bản chất
former(det) xưa
forward(adv) về tương lai
found(v) nấu chảy
foundation(n) sự thành
lập
free(a) tự do
freedom(n) sự tự do
frequently(adv) nhiều lần
fresh(a) tươi
friend(n) bạn
from(prep) dựa vào
front(a) đằng trước
front(n) mặt trận
fruit(n) quả
fuel(n) nhiên liệu
full(a) tràn trề
fully(adv) đầy đủ
function(n) chức năng
fund(n) kho, quỹ
fun(n) trò đùa
funny(a) buồn cười
further(adv) xa hơn nữa
future(a) tương lai
future(n) tương lai
gain(v) đạt tới
game(n) trò chơi
garden(n) công viên
gas(n) hơi đốt
gate(n) cổng
gather(v) thu thập
general(a) tổng hợp
general(n) cái tổng quát
generally(adv) nói chung
generate(v) phát ra
generation(n) thế hệ
gentleman(n) người quý
phái
get(v) lấy được
girl(n) con gái
give(v) cho
glass(n) kính
go(v) đi
goal(n) bàn thắng
god(n) thượng đế
gold(n) vàng
good(a) tốt
good(n) lợi ích
government(n) chính
phủ
grant(n) trợ cấp
grant(v) ban(cho)
great(a) vó đại
green(a) xanh lá cây
grey(a) xám
ground(n) mặt đất
group(n) nhóm
grow(v) mọc, lớn lên
growing(a) đang lớn lên
growth(n) sự lớn mạnh
guest(n) khách trọ
guide(n) người hướng
dẫn
gun(n) súng
hair(n) tóc
half(det) phân nửa
half(n) phân nữa
hall(n) hội trường
hand(n) tay
hand(v) chuyển giao
handle(v) cầm
hang(v) treo
happen(v) xảy ra
happy(a) vui vẻ
hard(a) cứng
hard(adv) gay go
hardly(adv) khắc nghiệt
hate(v) căm thù
have(v) có, dùng
he(pron) anh ấy
head(n) cái đầu
2000 từ tiếng Anh thơng dụng Nguyễn ðặng Hồng Duy
Học, học nữa, học mãi!!! Trang 10
head(v) làm đầu
health(n) sức khỏe
hear(v) nghe
heart(n) tấm lòng
heat(n) hơi nóng
heavily(adv) nặng nề
heavy(a) nặng
hell(n) đòa ngục
help(n) sự giúp đỡ
help(v) giúp đỡ
hence(adv) do đó
her(det) cô ấy
her(pron) cô ấy
here(adv) nơi đây
herself(pron) chính cô ta
hide(v) che giấu
high(a) cao
high(adv) mạnh mẽ
highly(adv) hết sức
hill(n) đồi
him(pron) anh ấy
himself(pron) chính anh
ấy
his(det) của anh ấy
his(pron)
historical(a) (thuộc) lòch
sử
history(n) lòch sử
hit(v) đụng
hold(v) cầm, giữ
hole(n) cái hang
holiday(n) ngày nghỉ
home(adv) về nhà
home(n) nhà
hope(n) nguồn hy vọng
hope(v) hy vọng
horse(n) ngựa
hospital(n) bệnh viện
hot(a) nóng bức
hotel(n) khách sạn
hour(n) 1 giờ
house(n) nhà
household(n) hộ gia đình
housing(n) chuồng
how(adv) bao nhiêu
however(adv) dù như thế
nào
huge(a) khổng lồ
human(a) có tính người
human(n) con người
hurt(v) làm đau
husband(n) người chồng
I(pron) tôi, tớ
idea(n) quan niệm
identify(v) nhận ra
if(conj) nếu
ignore(v) bác bỏ
illustrate(v) minh họa
image(n) hình ảnh
imagine(v) tưởng tượng
immediate(a) trực tiếp
immediately(adv) ngay
lập tức
impact(n) sự va chạm
implication(n) sự lôi kéo
imply(v) ý nói
importance(n) sự quan
trọng
important(a) quan trọng
impose(v) áp đặt
impossible(a) không thích
hợp
impression(n) ấn tượng
improve(v) cải thiện
improvement(n) sự cải
thiện
in(adv) ở trong
in(prep) ở, tại
incident(n) sự kiện
include(v) kể cả
including(prep) bao
gầm cả
income(n) thu nhập
increase(n) sự tăng
thêm
increase(v) tăng lên
increased(a) sự tăng lên
increasingly(adv) càng
ngày càng tăng
indeed(adv) thực vậy
independent(a) không
phụ thuộc
index (n) ngón trỏ
indicate(v) biểu lộ
individual(a) cá nhân
individual(n) cá nhân
industrial(a) (thuộc)
công nghiệp
industry(n) công nghiệp
influence(n) ảnh hưởng
influence(v) ảnh hưởng
đến
inform(v) báo tin
information(n) thông tin
initial(a) ban đầu
initiative(n) sự khởi đầu
injury(n) mối hại
inside(adv) ở trong
2000 từ tiếng Anh thơng dụng Nguyễn ðặng Hồng Duy
Học, học nữa, học mãi!!! Trang 11
inside(prep) ở phía trong
insist(v) nhấn mạnh
instance(n) ví dụ
instead(adv) thay vì
institute(n) học viện
institution(n) sự thành lập
instruction(n) kiến thức
instrument(n) dụng cụ
insurance(n) tiền bảo
hiểm
intend(v) có ý muốn
intention(n) mục đích
interest(n) sự quan tâm
interested(a) có quan tâm
interesting(a) hấp dẫn
internal(a) nội bộ
international(a) quốc tế
interpretation(n) sự giải
thích
interview(n) cuộc phỏng
vấn
into(prep) vào trong
introduce(v) giới thiệu
introduction(n) sự giới
thiệu
investigate (v) điều tra
investigation(n) sự điều
tra
investment (n) vốn đầu tư
invite (v) đề nghò
involve(v) làm liên lụy
iron(n) sắt
island(n) hòn đảo
issue(n) sự phát ra
issue(v) thoát ra
it(pron) cái đó
item(n) tiết mục
its(det) của cái đó
itself(pron) chính nó
job(n) công việc
join(v) kết hợp
joint(a) chung
journey(n) cuộc hành
trình
judge(n) quan tòa
judge(v) xét xử
jump(v) nhảy qua
just(adv) đúng
justice(n) công lý
keep(v) tuân theo
key(a) then chốt
key(n) chìa khóa
kid(n) con dê non
kill(v) giết chết
kind(a) tử tế
kind(n) loài, giống
king(n) quốc vương
kitchen(n) nhà bếp
knee(n) đầu gối
know(v) hiểu biết
knowledge(n) sự hiểu
biết
labour(a) lao động
labour(n) tầng lớp lao
động
lack(n) sự thiếu
lady(n) vợ
land(n) đất
language(n) ngôn ngữ
large(a) rộng, lớn
largely(adv) phong phú
last(a) sau cùng
last(v) kéo dài
late(a) trễ
late(adv) trễ
later(adv) về sau
latter(det) sau cùng
laugh(v) cười vui
launch(v) phóng
law(n) pháp luật
lawyer(n) luật sư
lay(v) bố trí
lead(n) chì
lead(v) lãnh đạo
leader(n) lãnh tụ
leadership(n) sự lãnh
đạo
leading(a) hướng dẫn
leaf(n) lá cây
league(n) liên minh
lean(v) dựa
learn(v) học
least(adv) tối thiểu
leave(v) bỏ đi
left(a) trái
leg(n) chân
legal(a) hợp pháp
legislation(n) sự ban
hành pháp luật
length(n) độ dài
less(adv) nhỏ hơn
less(det) bớt đi
let(v) cho phép
letter(n) thư tín
level(n) trình độ
liability(n) trách nhiệm
pháp lý
liberal(a) rộng rãi
2000 từ tiếng Anh thơng dụng Nguyễn ðặng Hồng Duy
Học, học nữa, học mãi!!! Trang 12
library(n) thư viện
lie(v) nói dối
life(n) sự sống
lift(v) giương cao
light(a) sáng sủa
light(n) đèn
like(prep) giống như
like(v) thích
likely(a) có lẽ thật
likely(adv) có khả năng
limit(n) sự giới hạn
limit(v) giới hạn
limited(a) có hạn chế
line(n) dây
link(n) mắt xích
link(v) liên kết
lip(n) môi
list(n) danh sách
listen(v) nghe
literature(n) văn chương
little(a) nhỏ bé
little(adv) một chút
little(det) chẳng bao
nhiêu
live(v) sống
living (a) đang sống
loan(n) sự vay nợ
local(a) đòa phương
location(n) vò trí
long(a) dài
long(adv) lâu, suốt
look(n) nét mặt
look(v) nhìn
lord(n) chúa tể
lose(v) thất lạc
loss(n) sự thua thiệt
lot(n) việc rút thăm
love(n) tình yêu
love(v) yêu
lovely(a) đáng yêu
low(a) thấp, bé
lunch(n) bữa ăn trưa
machine(n) máy móc
magazine(n) tạp chí
main(a) chủ yếu
mainly(adv) phần lớn
maintain(v) duy trì, bảo
vệ
major(a) trọng đại
majority(n) đa số
make (v) chế tạo
male(a) đực, trống
male(n) con trai
man(n) đàn ông
manage(v) quản lý
management(n) sự quản
lý
manager(n) người quản lý
manner(n) kiểu, cách
many (det) nhiều
map(n) bản đồ
mark(n) nhãn hiệu
mark(v) đánh dấu
market(n) chợ
market(v) bán ở chợ
marriage(n) hôn nhân
married(a) có chồng(vợ)
marry(v) lấy(ai)làm vợ
mass(n) khối, đống
master(n) chủ
master(v) làm chủ
match(n) cuộc thi đấu
match(v) đối chọi
material(n) vật chất
matter(n) chất, vật chất
matter(v) tính chất quan
trọng
may(modal) có thể
maybe(adv) có thể
me(pron) tôi, tớ
meal(n) bữa ăn
mean(v) nghóa là
meaning(n) ý nghóa
means(n) của cải
meanwhile(adv) trong
lúc đó
measure(n) sự đo lường
measure(v) đo lường
mechanism (n) cơ cấu
media(n) phương tiện
truyền thông
medical(a) (thuộc) y học
meet(v) gặp
meeting(n) cuộc mítting
member(n) bộ phận
membership(n) số hội
viên
memory(n) trí nhớ
mental(a) (thuộc) tâm
thần
mention(v) đề cập
merely(adv) đơn thuần
message(n) thư tín
metal(n) kim loại
method(n) phương pháp
middle(n) thắt lưng
might (modal) có thể
mile(n) dặm, lý
2000 từ tiếng Anh thơng dụng Nguyễn ðặng Hồng Duy
Học, học nữa, học mãi!!! Trang 13
military(a) lực lượng vũ
trang
military(n) binh lính
milk(n) sữa
mind(n) tâm trí
mind(v) lưu ý
mine(n) mỏ
minister(n) bộ trưởng
ministry(n) Bộ
minute(n) phút
miss(v) trượt, chệch
mistake(n) lỗi lầm
model(n) kiểu, mẫu
modern(a) hiện đại
module(n) đơn vò đo
moment(n) chốc, lát
money(n) tiền
month(n) tháng
more(adv) hơn
more(det) nhiều hơn
morning(n) buổi sáng
most(adv) nhất
most(det) phần lớn
mother(n) mẹ
motion(n) sự vận động
motor(n) động cơ ô tô
mountain(n) núi
mouth(n) miệng
move (n) sự di chuyển
move (v) di chuyển
movement (n) sự vận
động
much(adv) nhiều
much(det) phần nhiều
murder(n) vụ án mạng
museum(n) nhà bảo tàng
music(n) âm nhạc
must(modal) phải
my(det) của tôi
myself(pron) chính tôi
name (n) tên
name (v) đặt tên
narrow(a) chật hẹp
nation(n) dân tộc
national(a) (thuộc) dân
tộc
natural(a) (thuộc) tự
nhiên
nature(n) thiên nhiên
near(prep) gần
nearly(adv) gần như
necessarily(adv) tất yếu
necessary(a) cần thiết
neck(n) cổ
need(n) cần thiết
need(v) cần, muốn
negotiation(n) sự thương
lượng
neighbour(n) hàng xóm
neither(adv) cũng không
network(n) mạng lưới
never (adv) không bao giờ
nevertheless(adv) tuy
nhiên
new(a) mới
news(n) tin tức
newspaper(n) báo
next(adv) tiếp
next(det) sau đó
nice(a) thú vò
night(n) đêm, tối
no(adv) không
no(det) không
nobody(pron) không ai
nod(v) đồng ý
noise(n) ồn ào
none(pron) không vật gì
no one(pron) không
người nào
nor(conj) cũng không
normal(a) thông thường
normally(adv) như
thường lệ
north(n) phía bắc
northern(a) bắc
nose(n) mũi
not(adv) không
note(n) lời ghi
note(v) ghi nhớ
nothing(pron) không gì
notice(n) lời báo trước
notice(v) để ý
notion(n) khái niệm
now(adv) bây giờ
nuclear(a) (thuộc) hạt
nhân
number(n) con số
nurse(n) ý tá
object(n) đồ vật
objective(n) mục tiêu
observation(n) sự quan
sát
observe(v) theo dõi
obtain(v) giành được
obvious(a) rõ ràng
obviously(adv) hiển
nhiên
occasion(n) dòp
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét