Thứ Năm, 6 tháng 3, 2014

PHAN UNG HOA HOC



Người thực hiện:
Bùi Thị Sinh
Đơn vị: Trường THCS Gia phương

Bài tập: Xét các hiện tượng sau đây và chỉ rõ đâu là
hiện tượng vật lí, đâu là hiện tượng hoá học.
Giải thích?
A. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
B. Lu hunh chỏy trong khụng khớ to ra khớ cú
mựi hc (khớ Lu hunh ioxit)
C. Ho ng kớnh vo nc c nc ng







Bài tập
Bài tập
:
:


Xét các hiện tượng sau đây và chỉ rõ
Xét các hiện tượng sau đây và chỉ rõ
đâu là hiện tượng vật lí, đâu là hiện tượng hoá
đâu là hiện tượng vật lí, đâu là hiện tượng hoá
học. Giải thích?
học. Giải thích?
A. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
A. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
B. L
B. L
u hunh chỏy trong khụng khớ sinh ra
u hunh chỏy trong khụng khớ sinh ra
khớ cú mựi hc l khớ Sunfur.
khớ cú mựi hc l khớ Sunfur.
C.Ho
C.Ho
ng kớnh vo nc c nc
ng kớnh vo nc c nc
ng
ng

Đọc theo đúng những gì diễn ra của phản ứng.
Dấu + ở trước phản ứng đọc là Tác dụng
với hay Phản ứng với .
Dấu + ở sau phản ứng đọc là và .
Dấu đọc là Tạo thành hay Tạo ra .
Cách đọc phương trình chữ của
PƯHH
Ví dụ: Nhôm + Brôm Nhôm brômua
Đọc là: Nhôm tác dụng với Brôm tạo ra Nhôm brômua


Đánh dấu x vào ô ứng với hiện tượng hoá học hay hiện tượng vật
lý. Viết phương trình chữ của các phản ứng hoá học?
Các quá trình
Hiện tượng
Phương trình chữ của phản
ứng hoá học
Hoá
học
Vật

a/ Dõy st ct nh tỏn
thnh inh st
b/ Đốt bột nhôm trong ôxi
tạo ra nhôm ôxít.
c/ Điện phân nước ta thu đư
ợc khí hiđrô và khí ôxi.
d/ Nung đá vôi (Canxi
Cacbonat) thu được vôi
sống (Canxi ôxit) và khí
cácbonic.
X
X
X
X
Nhôm + Ôxi Nhôm ôxit
Nước Hiđrô + Ôxi
Canxi cácbonat Canbonic
+ Canxi ôxit
t
o
t
o
Điện phân




Hãy đọc phương trình chữ của các phản ứng hoá học sau:
a/ Sắt + lưu huỳnh Sắt (II) sunfua
b/ Rượu êtylic + ôxi Cácbonic + nước
c/ Nhôm hyđrô ôxit Nhôm ôxit + nước
d/ Hiđrô + ôxi Nước
Sắt tác dụng với lưu huỳnh tạo ra sắt (II) sunfua
Rượu êtylic tác dụng với ôxi tạo ra cácbonic và nước
Nhôm hyđrô ôxit tạo thành nhôm ôxit và nước
Hyđrô tác dụng với ôxi tạo ra nước
t
o
t
o
t
o
t
o




1)
1)
Trc phn ng (hỡnh a) cú nhng phõn t no? Cỏc
Trc phn ng (hỡnh a) cú nhng phõn t no? Cỏc
nguyờn t no liờn kt vi nhau?
nguyờn t no liờn kt vi nhau?


2)
2)
h.a) (trc phn ng) cú hai phõn t hiro ,1 phõn t oxi.
h.a) (trc phn ng) cú hai phõn t hiro ,1 phõn t oxi.
-2 nguyờn t hiro liờn kt vi nhau to ra mt phõn t hiro.
-2 nguyờn t hiro liờn kt vi nhau to ra mt phõn t hiro.


-2 nguyờn t oxi liờn kt vi nhau to ra mt phõn t oxi.
-2 nguyờn t oxi liờn kt vi nhau to ra mt phõn t oxi.
O
O
H
H
H
H




Trong phn ng cỏc nguyờn t cha liờn kt
Trong phn ng cỏc nguyờn t cha liờn kt
vi nhau. S nguyờn t oxi v hiro (b) bng
vi nhau. S nguyờn t oxi v hiro (b) bng
s nguyờn t hiro v oxi (a)
s nguyờn t hiro v oxi (a)
H
HH H
O
O
3)Sau phn ng (hỡnh.c)cỏc phõn t no to thnh , nguyờn
t no liờn kt vi nhau?
Sau phn ng cú cỏc phõn t nc (H2O) to thnh.
Trong ú: 1 nguyờn t oxi liờn kt vi hai nguyờn t
hiro.
2)Trong phn ng (hỡnh.b) Cỏc nguyờn t no liờn kt vi nhau
So sỏnh s nguyờn t hiro v oxi trong phn ng b v trc
phn ng a ?








Hãy quan sát đoạn phim sau . Thảo luận nhóm hoàn
thành bảng sau :
Các giai đoạn
Các giai đoạn
Có nh
Có nh
ững
ững
phân tử nào
phân tử nào
Nh
Nh


ng nguyên tử nào
ng nguyên tử nào
liên kết với nhau
liên kết với nhau
1.Trước ph
1.Trước ph


n ứng
n ứng
2.Trong ph
2.Trong ph


n ứng
n ứng
3.Sau phản ứng
3.Sau phản ứng
Có 1 phân tử Oxi,
2 phân tử Hiđrô
Cứ 2 nguyên tử
Hiđrô liên kết với
nhau và 2 nguyên tử
Oxi liên kết với nhau
Không có phân tử
nào
Các nguyên tử không
liên kết với nhau
Có 2 phân tử nước
2 nguyên tử Hiđrô liên
kết với 1 nguyên tử Oxi

Hướng dẫn về nhà


1. Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK/50
2. Đọc trước nội dung mục III và IV của bài 13.
3. Đọc bài đọc thêm- SGK/51

Xem chi tiết: PHAN UNG HOA HOC


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét