Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

Áp suất


Nhiệt liệt chào mừng
Các Thầy Giáo, Cô Giáo
Về dự giờ, thăm lớp
Bui_phan_(Vu_Hoang).mp3
ai dua em ve dv hung.mp3


1.
Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây sau
đây, trường hợp nào không phải lực ma sát
A. Lực xuất hiện khi bánh xe lăn trên mặt đường
B. Lực xuất hiện làm mòn đế giày.
C. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén.
D. Lực xuất hiện khi bi cọ sát vào ổ trục
Kiểm tra bài cũ.


2.
Lực tác dụng vào vật có thể gây ra tác dụng gì?
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau.
A. Làm vật bị biến dạng
B. Làm thay đổi chuyển động của vật
C. Có thể làm vật bị biến dạng hoặc làm thay đổi vận tốc của vật.
D. Không có hiện tượng gì.
Kiểm tra bài cũ.


Máy kéo
ô tô
Nền đất mềm
Tại sao máy kéo nặng nề lại chaỵ được bình
thường trên nền đất mềm (H.7.1a), còn ô tô
nhẹ hơn nhiều lại có thể bị lún bánh và sa lầy
trên chính quãng đường này (H.7.1b)?


I/ áp lực là gì?
áp suất
bài 7 :
áp lực là lực ép có phương vuông góc với
mặt bị ép
Tủ
F
2
F
1
Mặt bị épMặt sàn
lực ép
vuông góc với mặt bị ép
áp lực
{


Vì lực đó là lực ép và có phương
vuông góc với mặt bị ép (mặt đường)
I/ áp lực là gì
- Lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường
là áp lực
- Lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ
không là áp lực
Vì lực đó không phải là lực ép
C1 Trong số các lực được ghi ở dưới hình
7.3a và b, thì lực nào là áp lực?
áp suất
bài 7 :
Hình 7.3a
F
2
F
1
áp lực là lực ép có phương vuông góc với
mặt bị ép
- Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh
Vì lực đó là lực ép và có phương
vuông góc với mặt bị ép (mặt của mũ đinh)
- Lực của mũi đinh tác dụng lên gỗ
là áp lực.
Vì lực đó là lực ép và có phương vuông góc
với măt bị ép (mặt gỗ)
là áp lực.
F
1
F
2
Hình 7.3b


áp suất
I/ áp lực là gì
bài 7 :
áp lực là lực ép có phương vuông góc với
mặt bị ép
II/ áp suất
Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những
yếu tố nào?
1.
1.
Lực do khối kim loại tác dụng vào mặt lớp
bột có phải là áp lực không ?
2.
Lực do khối kim loại tác dụng vào bột gây
ra tác dụng gì? Tác dụng đó thể hiện qua yếu
tố nào của khối kim loại?
3.
Hãy dự đoán xem tác dụng của áp lực có thể
phụ thuộc những yếu tố nào?
1.
Lực do khối kim loại tác dụng vào mặt lớp
bột là áp lực.
2.
Lực do khối kim loại tác dụng vào bột làm
lớp bột mà vật ép lên bị lún xuống. Độ lún
của bột thể hiện ở độ lún của khối kim loại
xuống bột
3.
Dự đoán: Tác dụng của áp lực (h) phụ thuộc
vào độ lớn của áp lực (F) và diện tích bị ép(S)
S2
S1
S3
h2
h1
h3
F
1
F
2
F
3
(S1, S2, S3 là diện tích bị ép)
Diện tích
bị ép
Khối
kim loại
Bột
Thí nghiệm


áp suất bài 7 :
I/ áp lực là gì?
II/ áp suất
Thí nghiệm
( dành cho mỗi nhóm)
+ Dụng cụ:
3 khối kim
loại giống nhau,1 khay đựng bột trải phẳng
+ Các bước tiến hành thí nghiệm:
Hình 7.4
Tác dụng của áp lực phụ thuộc những
yếu tố nào?
1.
áp lực là lực ép có phương vuông góc với
mặt bị ép
(2)
(3)
(1)
S2
S1
S3
h2
h1
h3
F
1
F
2
F
3
b1.
Đặt các khối kim loại như hình (1) và hình (2)
sau đó nhấc ra. So sánh F1 và F2, S1 và S2,
h1 và h2
b2.
Đặt các khối kim loại như hình (1) và hình (3),
sau đó nhấc ra. So sánh F1 và F3, S1 và
S3, h1 và h3
Dựa vào thí nghiệm hãy điền các dấu =, >, <
thích hợp vào ô trống trong bảng nhóm (Bảng7.1)

*
á
á
p lực
p lực
(
(
F
F
)
)
Diện tích
Diện tích
bị ép (
bị ép (
S
S
)
)
Độ lún
Độ lún
(
(
h
h
)
)
F
F
2
2
F
F
1
1


S
S
2
2
S
S
1
1
h
h
2
2
h
h
1
1
F
F
3
3
F
F
1
1
S
S
3
3
S
S
1
1


h
h
3
3
h
h
1
1
Bảng 7.1 Bảng so sánh
<
=
>
> =
>
.
Dự đoán: Tác dụng của áp lực (h) phụ thuộc
vào độ lớn của áp lực ( F) và diện tích bị ép (S)
Khối
kim loại
Bột


áp suất bài 7 :
I/ áp lực là gì?
II/ áp suất
á
á
p lực
p lực
(
(
F
F
)
)
Diện tích
Diện tích
bị ép (
bị ép (
S
S
)
)
Độ lún
Độ lún
(
(
h
h
)
)
F
F
2
2
F
F
1
1


S
S
2
2
S
S
1
1
h
h
2
2
h
h
1
1
F
F
3
3
F
F
1
1
S
S
3
3
S
S
1
1


h
h
3
3
h
h
1
1
Bảng 7.1 Bảng kết quả thí nghiệm
Tác dụng của áp lực phụ thuộc những yếu
tố nào
1.
>
<
=
>
=
>
áp lực là lực ép có phương vuông góc với
mặt bị ép
Tác dụng của áp lực càng lớn khi
áp lực và diện tích bị ép
Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm để hoàn thành C3?
(1)
(2)
C3: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống của
kết luận dưới đây?
càng nhỏ
càng lớn
* Kết luận:


áp suất bài 7 :
áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
I/ áp lực là gì?
II/ áp suất
Tác dụng của áp lực phụ thuộc những yếu tố nào?
1.
Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực
càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ.
* Kết luận:
Công thức tính áp suất
2.
, trong đó: là lực tác dụng.
là áp suất
là diện tích bị ép
p
F
S
p =
F
S
Nếu F ( N ),
S ( m
2
)
thì P ( N/m
2
) hay Pa paxcan
1Pa = 1 N/m
2
áp suất là độ lớn của áp lực trên một
đơn vị diện tích bị ép
a, Khái niệm:
b, Công thức:
c, Nguyên tắc làm tăng, giảm áp suất:
C4 ( SGK- trang 27 )
Máy kéo nặng nề lại chaỵ được
bình thường trên nền đất mềm, còn ô
tô nhẹ hơn nhiều lại có thể bị lún
bánh và sa lầy trên chính quãng đư
ờng này vì P máy kéo < P ô tô
C2. Giảm S, Giữ nguyên F
C3. Đồng thời tăng F và giảm S
+ Giảm áp suất:
Có 3 cách ngược với 3 cách làm
tăng áp suất
+Tăng áp suất:
C1. Tăng F, giữ nguyên S
C5
( SGK- trang 27
Tại sao máy kéo nặng nề lại chaỵ
được bình thường trên nền đất mềm
(H.7.1a), còn ô tô nhẹ hơn nhiều lại
có thể bị lún bánh và sa lầy trên
chính quãng đường này (H.7.1b)?
(Pa là đơn vị thông dụng)
Bài toán: Giả sử trong thí nghiệm
(1) áp lực F1 = 3N, diện tích bị ép
S1 = 0,015 m
2
. Hãy tính độ lớn của
áp lực trên một đơn vị diện tích bị
ép (1m
2)


Hãy chỉ ra trường hợp làm tăng áp suất, giảm áp suất
trong các trường hợp sau?
Vận động viên lắp
ván trượt vào chân
Lắp đường ray trên
các thanh tà vẹt
Dùng búa
đóng cọc
Xe tăng lắp xích
có bản rộmg
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Mài dao,
quốc, xẻng
(6)


áp suất bài 7 :
áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
I/ áp lực là gì?
II/ áp suất
Tác dụng của áp lực phụ thuộc những yếu tố nào?
1.
Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực
càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ.
* Kết luận:
Công thức tính áp suất
2.
, trong đó: là lực tác dụng.
là áp suất
là diện tích bị ép
P
F
P =
F
S
thì P ( N/m
2
)
áp suất là độ lớn của áp lực trên một
đơn vị diện tích bị ép
a, Khái niệm:
b, Công thức:
Nếu F ( N ),
S ( m
2
)
hay Pa ( paxcan)
1Pa = 1 N/m
2
c, Nguyên tắc làm tăng, giảm áp suất:
C3. Đồng thời tăng F và giảm S
+ Giảm áp suất:
Có 3 cách ngược với 3 cách làm
tăng áp suất
+Tăng áp suất:
C1. Tăng F, giữ nguyên S
S
C2. Giảm S, Giữ nguyên F


Hướng dẫn về nhà!
1. Học phần ghi nhớ trang 27SGK

3. Làm bài tập từ bài 7.1 7.6 SBT
Nắm vững cách làm tăng giảm áp suất. lấy
ví dụ về việc làm
tăng, giảm áp suất trong cuộc
2.


Có thể em chưa biết!
áp suất ánh sáng là áp suất mà ánh sáng tác dụng lên vật được
rọi sáng. áp suất này rất bé, cỡ một phần triệu Pa. Năm 1899, nhà
vật lí Lê-bê-đép (người nga) lần đầu tiên đã đo được áp suất ánh
sáng bằng thí nghiệm tinh vi. Chính áp suất của ánh sáng mặt trời
đã làm cho đuôi sao chổi bao giờ cũng hướng từ phía mặt trời hư
ớng ra. Hình 7.5 là ảnh chụp sao chổi Ha-lơ bốp ngày 6 tháng 4
năm 1997 trên bầu trời Pa-ri. Em hãy xác định vị trí của Mặt Trời
trong ảnh này!
á
á
p suất ở tâm Mặt Trời
p suất ở tâm Mặt Trời
2.10
2.10
16
16
Pa
Pa
á
á
p suất ở tâm TráI đất
p suất ở tâm TráI đất
4.10
4.10
11
11
Pa
Pa
á
á
p suất lớn nhất tạo được trong phòng thí nghiệm
p suất lớn nhất tạo được trong phòng thí nghiệm
1,5.10
1,5.10
10
10
Pa
Pa
á
á
p suất dưới đáy biển ở chỗ sâu nhất
p suất dưới đáy biển ở chỗ sâu nhất
1,1.10
1,1.10
18
18
Pa
Pa
á
á
p suất của không khí trong lớp ô tô
p suất của không khí trong lớp ô tô
4.10
4.10
5
5
Pa
Pa
á
á
p suất khí quyển ở mức mặt biển
p suất khí quyển ở mức mặt biển
1.10
1.10
5
5
Pa
Pa
á
á
p suất bình thường của máu
p suất bình thường của máu
1,6.10
1,6.10
4
4




Pa
Pa
Bảng 7.2. Một số áp suất

Xem chi tiết: Áp suất


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét