Ngy ging
Tit 1
í NGHA , TM QUAN TRNG CA VIC
CHN NGH Cể C S KHOA HC
A) Mc tiờu :
1. kin thc: Giỳp HS bit c ý ngha , tm quan trng ca vic la chn ngh cú c c
khoa hc .
2. K Nng:Nờu c d tớnh ban u v la chon hng i sau khi tt nghip THCS .
3. Thỏi : Bc u cú ý thc chn ngh cú c s .
B) Chun b :
- Ti liu hng nghip , phiu hc tp .
- Bi hỏt , ca dao tc ng núi v ngnh ngh .
C) Tin trỡnh t chc dy hc:
Hot ng ca GV v HS Ni dung
* Hot ng 1 :Tỡm hiu 3 nguyờn tc chn ngh
- HS: c 3 cõu hi t ra khi chn ngh ( ti liu
hng n )
- GV ( hng dn tho lun ): Mi quan h chc
ch gia 3 cõu hi ú th hin ch no ?
+ Tụi thớch ngh gỡ ?
+ Tụi lm c ngh gỡ ?
+ Tụi cn lm ngh gỡ ?
- HS : c phn ghi nh , ghi vo v .
* Hot ng 2 :Tỡm hiu ý ngha ca vic chn
ngh cú c s khoa hc .
-GV : Trỡnh by túm tt 4 ý ngha ca vic chn
ngh cú CSKH .
-HS :
+ Mi t rỳt thm trỡnh by 1 trong 4 ý trờn
+ T khỏc b sung (nu cú )
- GV :
+ Nhn xột
+ Nhn mnh ni dung cn thit .
* Hot ng 3 : T chc trũ chi vn ngh .
- HS hỏt hoc k chuyn v s nhit tỡnh lao
ng xõy dng t nc trong cỏc ngnh ngh .
- Trũ chi :
+ Sp xp thnh cõu .
+ Gii thớch ý ngha cõu ú .
I) Ba nguyờn tc chn ngh :
1) Khụng chn nhng ngh m bn thõn khụng
thớch .
2) Khụng chn nhng nghm bn thõn khụng
iu kin .
3) Khụng chn nhng ngh lm ngoi k
hoch phỏt trin kinh t xó hi ca a phng ,
t nc .
* GHI NH : ( sỏch GV )
II) í ngha ca vic chn ngh :
1) íngha kinh t .
2) í ngha xó hi .
3) í ngha giỏo dc .
4) í ngha chớnh tr .
- Thi ua gia cỏc nhúm .
- GV ghi sn cỏc phiu cú cỏc t : NHT ,
NGH , TINH , NHT , THN , VINH .
D) ỏnh giỏ kt qu ch :
HS vit thu hoch vi ni dung :
1) Hóy k cỏc ngnh ngh a phng em ? Trong cỏc ngh ú , nhng ngh no phự hp
vi kh nng ca em ? Em thớch nht l ngh no ? Vỡ sao ?
2) Em nhn thc c iu gỡ qua bui Giỏo dc hng nghip ny ?
E) Dn dũ :
- Tỡm hiu mt s ngh thuc lnh vc kinh t ph bin a phng .
- Nhng lnh vc ngh no m em yờu thớch nht ?
- Tỡm hiu qua bỏo , i cỏc vn kin i hi nh hng phỏt trin kinh t xó hi ca t nc v
a phng 2006 2010 .
Ngy son
Tit 2
TèM HIU NNG LC BN THN
V TRUYN THNG NGH NGHIP CA
GIA èNH
A) Mc tiờu:
- HS hiu c nng lc l gỡ? T ú bit xỏc nh c nng lc ca bn thõn trong hc tp v lao
ng cựng vi c im truyn thng ngh nghip gia ỡnh, bit liờn h vi nhng yờu cu ca ngh
m mỡnh yờu thớch quyt nh chn la .
- Bc u t ỏmh giỏ nmg lc bn thõn v bit phõn tớch c im ngh truyn thng gia ỡnh
- Cú lũng t tin vo bn thõn trong vic rốn luyn cú s phự hp vi ngh nh chn .
B) Chun b:
1) Giỏo viờn:
- Tim hiu nhng t liu v gng nhng ngi cú nng lc trong lao ng v hc tp .
- Nghiờn cu v su tm cỏc trc nghim ó cú v cỏc trc nghim khỏc HS t kim tra.
2) Hc sinh:
Tỡm hiu qua sỏch nhng VD minh ha cỏc trng hp ngi cú nng lc hoc khụng cú
nng lc phự hp vi ngh s dn n nhng hu qu no ?
B) Tin trỡnh dy hc
Hot ng ca GV v HS Ni dung
* Hot ng 1:
Khỏi nim nng lc .
( Thuyt trỡnh gii thiu theo SGK)
- GV phõn tớch v túm tt bng nh
ngha .
- ngh mi nhúm nờu lờn nhng
trng hp: ngi cú nng lc trong lao
ng , trong hc tp,
kt qu thnh
t ./
-T nh ngha nng lc, m rng ý v
ti nng ( nhõn ti
thiờn ti )
Thiờn ti ca Vit Nam: Lờ Li,
Nguyn Trói, H Chớ Minh , . . .
* Hot ng 2:
-Th no l s phự hp ngh ? Gii
thớch ?
- Lm th no to ra s phự hp ?
* Hot ng 3:
a ti cho lp tho lun :
Mun tr thnh mt th may gii ,
cn cú nhng iu kin no ?
- Tho lun nhúm ( 10phỳt ) i din nhúm trỡnh by
hoc ghtờn bng ph .
- Cỏc t nhn xột
kt lun chung
ghi vo v .
I) Nng lc l gỡ?
Nng lc l s tng ng gia mtbờn l nhng c im
tõm sinh lớ ca mt con ngi vi mt bờn l nhng yờu cu
ca hot ng i vi con ngi ú. S tng xng y l
iiu kin con ngi hon thnh cụng vic m hot ng
phi thc hin
II) S phự hp ngh :
L s tng phn gia nhng c im nhõn cỏch vi
nhng yờu cu ca ngh.
- Tho lun nhúm
i din nhúm trỡnh by ý kin.
- Mi t c mt HS cho bit ngh m mỡnh thớch
c lp
nhn xột c im, cỏ tớnh,ca bn cú phự hp vi ngh
ó chn khụng ? Cn b sung thờm nhng iu kin no?
* Hot ng 4:
Nờu vn : Trong trng hp no
thỡ nờn chn ngh truyn thng gia ỡnh?
- Nờu mt s phng phỏp t xỏc nh :
+ o c: chiu cao, th giỏc,
+ Trc nghim : tõm lớ, nng lc
chuyờn mụn, kin thc,. . .
- Phỏt mi HS mt Bng cõu hi TèM
HIU HNG TH MễN HC ,hng
dn cỏch thc hin :
+ ng ý: 1im.
+ Khụng ng ý: 0 im.
- Cng im vo cỏc ụ nh sau:
+ Lớ: cõu 1, 9, 17, 25, 33, 41
+ Toỏn: cõu 2, 10, 18, 26, 34, 42.
+ Húa: cõu 3,11,19, 27, 35, 43.
+ Sinh: cõu 4,12, 20, 28, 36, 44.
+ Vn: cõu 5, 13, 21, 29, 37, 45.
+ S: cõu 6, 14, 22, 30, 38, 46.
+ a: cõu 7, 15, 23, 31, 39, 47.
+ K thut : cõu 8, 6, 24, 32, 40, 48.
Thc hnh trc nghim theo nhúm .
- Nờu mt s VD:
+ Ngi cú m c thnh bỏc s
nhng s mỏu
v bỏc s ny phi c
gng quen dn vi hin tng chy mỏu
ca cỏc bnh nhõn
to nờn s phự
hp ngh nghip .
+ Ngi hnh ngh ti x, nhng hay
chúng mt, nụn ma khi lờn xe
phi
tp th dc , th thao hng ngy , chi
mụn nho ln
phự hp vớ ngh lỏi
xe.
- Nờu mt s g/ ỡnh a phng cũn
gi ngh truyn thng g/ỡnh nh ;
+ Ngh dy hc .
+ Ngh lm mc.
- Tho lun nhúm .
III) Phng phỏp t xỏc nh nng lc bn thõn hiu
c mc phự hp ngh:
Cú nhiu phng phỏp xỏc nh
+ Dựng phng tin o c.
+ Dựng phng phỏp trc nghim.
- Thc hnh trc nghim 1( tr.63 / SGK)
- Mừi HS tr li bng cỏch t cho im trong phiu.
- Cng im theo bng k sn.
- Thc hnh trc nghim II ( theo nhúm )
IV) To ra s phự hp ngh:
S phự hp ngh khụng t dng m cú, yu t quan
trng to nờn s phự hp ngh l hng thỳ.
S n lc ch quan do lũng yờu ngh cú th giỳp con
ngi rt nhiu trong vic t to ra s phự hp ngh.
V) Ngh truyn thng gia ỡnh vi vic chn ngh:
Mt s ngh c gia ỡnh phỏt trin t i ny sang
i khỏc.
+ Ngh v tranh th.
. . . . . . . . . . .
- Ngh truyn thng to nờn bn sc vn
húa dõn tc:dt th cm, khc g,
Trong vic chn ngh, con ngi cú quyn t do theo
ui mt ngh no ú, nhng nu h cú kh nng phỏt trin
ngh truyn thng gia ỡnh thỡ nờn vn ng h ni tip
ngh ca cha ụng.
D) ỏnh giỏ kt qu ch :
- Qua im tng kt ca bi trc nghim I GV nhn xột v t vn chn mụn hc thớch hp khi hc
cp III( phõn ban) v ng viờn rốn luyn , t bi dng nhng nng lc sn cú ca bn thõn.
- i vi vic chn ngh, cn t vn HS hc tt cỏc mụn hc cú liờn quann ngh mỡnh chn sau
ny.
E) Dn dũ:
- Nu phự hp vi ngh truyn thng gia ỡnh, cn cú ý thc tham gia trc tip vi cỏc khõu n
gin
quan sỏt bc u hỡnh thnh v phỏt trin nng lc cho phự hp vi ngh .
- Nu chn ngh khụng phi l truyn thng gia ỡnh, cn hc tp v rốn luyn bn thõn d phự hp
vi ngh ó chn .
Ngy ging
Tit 3
TH GII NGH NGHIP QUANH TA
A) Mc tiờu :
1. HS bit c mt s kin thc v th gii ngh nghip rt phong phỳ a dng v xu th
phỏt trin hoc bin i ca nhiu ngh .
2. Bit cỏch tỡm hiu thụng tin ngh .
3. Cú ý thc ch ng tỡm hiu thụng tin ngh .
B) Chun b :
- GV :
+ Nghiờn cu ni dung ch v cỏc ti liu tham kho co liờn quan .
+ Thuyt trỡnh , trũ chi , bi hỏt theo ch .
+ Chun b tho lun nhúm , cõu hi .
- HS :
+ Tỡm hiu nhngngh mi a phng , xó hi .
+ Su tm nhng ngh ó b mai mt ( hi thm nhng ngi ln tui )
C) Tin trỡnh hot ng :
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
* Hot ng 1 :
Tỡm hiu tớnh a dng phong phỳ ca th gii ngh
nghip :
4. Yờu cu mi nhúm vit tờn 5 ngh m
mỡnh bit .
5. Cho cỏc nhúm tho lun v b sung cỏc
ngh , thng kờ s lng cỏc ngh ó c
cỏc nhúm gii thiu .
6. Gii thiu tớnh adng phong phỳ ca
ngh nghip .
VD :
+ Sn xut 1 chic xe mỏy cn nhiu ngh
riờng l : khai thỏc qung , luyn kim , ch to ph
tựng , lp rỏp ,
+ Giỏo viờn : GV dy vn , GVdy toỏn ,
GV dy nhc , . . .
Chia lp thnh 6 nhúm
+ Thi hỏt nhng bi hỏt cú ch ca ngi
ngh nghip.
+ i din nhúm trỡnh by cỏc ngh m
mỡnh bit
I ) Tớnh a dng phong phỳ ca th gii
ngh nghip:
Do nhu cu ca con ngi v vt cht v
tinh thn vụ cựng phong phỳ nờn ngh
nghip trờn th gii cng rt phong phỳ v
a dng
7. Gii thiu mt s ngh b mt i : p ỏ ,
p lỳa , . . .
8. Mt s ngh mi xut hin nhng nm
gn õy : lp rỏp mỏy vi tớnh .sa in
thoi di ng , . . .
* Hot ng 2 : Phõn loi ngh
Cú th ghộp mt s ngh cú chung mt s c im
Phõn nhúm ngh cho mi nhúm tho lun :
a) Ngh thuc lnh vc hnh chớnh .
b) Ngh tip xỳc vi con ngi :bỏc s ,giỏo
viờn , ngi bỏn hng , . . .
c) Ngh th : th dt , th rốn , th lp rỏp , . . .
d) Ngh k thut : k s , . . .
e) Ngh trong lnh vc vn hc ngh thut : vit
vn , sỏng tỏc nhc , chp nh , v tranh , . . .
f) Ngh tip xỳc vi thiờn nhiờn : chn nuụi ,
lm vn , khai thỏc g , . . .
g) Ngh cú iu kin lao ng c bit : lỏi mỏy
bay , thỏm him di ỏy bin , . . .
* Hot ng 3 : Th gin
Thc hin trũ chi : oỏn ngh qua ng tỏc .
* Hot ng 4 :
Nhng iu kin c bn ca ngh
Gii thiu cỏc du hiu :
9. i tng .
10. Mc ớch .
11. Cụng c .
12. iu kin .
* Hot ng 5 : Bn mụ t ngh .
Cũn gi l ha ngh , cn thit cho vic t vn
chn ngh
- Trỡnh by tng phn giỳp HS sau ny cú hng
chn ngh cho phự hp .
13. Cỏc c s o to phi xõy dng ha
ngh vi s tr giỳp ca cỏc c quan
chuyờn mụn
Thc t cú nhng ngh mt i v cú
nhng ngh mi xut hin
- Tho lun nhúm v ghi vo bng ph
- Mi t treo bng ph v gii thiu
- C lp nhn xột b sung
II ) Phõn loi ngh
a) Phõn loi ngh theo hỡnh thc lao ng
b) Phõn loi ngh theo o to
c) Phõn loi ngh theo yờu cu ca ngh
i vi ngi lao ng
III ) Nhng du hiu c bn ca ngh
thng c trỡnh by trong cỏc bn
mụ t ngh:
14. Hc sinh c 4 ni dung ca
du hiu, ghi túm tt vo v:
a) i tng lao ng
b) Ni dung lao ng
c) Cụng c lao ng
d) iu kin lao ng
IV ) Bn mụ t ngh
a) Tờn ngh
b) Ni dung v tớnh cht lao ng ca
ngh
c) Nhng iu kin cn thit tham
gia lao ng trong ngh
d) Nhng chng ch nh y hc
e) Nhng iu kin m bo cho
ngi lao ng
f) Nhng ni cú th theo hc
g) Nhng ni cú th lm vic sau khi
hc
D) ỏnh giỏ kt qu ch :
HS vit thu hoch vi ni dung :
1) Hóy k mt s ngh truyn thng a phng em ?
2) Tỡm hiu mt s ngh hin nay khụng cũn na do nhu cu phỏt trin ca xó hi ( tham kho ý
kin ca ngi ln tui )
3) Theo d oỏn ca em ,trong tng lai cũn ngh no s b mt i , v s cú thờm nhng ngh
no ?
E) Dn dũ :
Chia nhúm theoa bn , nghiờn cu tỡm hiu ngh gn gi a bn mỡnh : i tng ngh , cụng
c lao ng , k thut , iu kin , yờu cu ngh , . . .( da theo bn mụ t ngh )
Tit 4
TèM HIU THễNG TIN V MT S NGH PH BIN
A PHNG
NGH LM VN
A)Mc tiờu :
_ Hc sinh nm c nhng thụng tin c bn ca mt s ngh gn gi vi cỏc em trong cuc sng
hng ngy .
- Giỳp HS tỡm hiu thụng tin mt ngh c th a phng .
- Hc sinh cú ý thc tớch cc v ch ng tỡm hiu thụng tin ngh chun b la chn ngh cho
tng lai .
B) Chun b :
a) Giỏo viờn : Su tm t liu , a ch ca cỏc nh lm vn
b) Hc sinh : tip xỳc nhng nh lm vn tỡm hiu cỏc ni dung theo y /c ca bn mụ t ngh
C) Tin trỡnh hot ng :
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
* Hot ng 1 :
- Treo mt s tranh nh v cỏc ngh trong xó hi
- Nờu mt s ngh a phng khụng qua o
to trng lp .
- Trong cỏc ngh trờn , ngh no thớch hp vi
vựng ng bng cỏc tnh min tõy c phự sa
bi p hng nm ?
* Hot ng 2 :
- i tng ca ngh lm vn ? : ( cõy ci , t
ai , khớ hu . . )
- Nờu cỏc bc thc hin khi trng cõy , gõy vn
: ( chun b t , chn ging , . )
- Sn phm ca ngh lm vn ? : ( Rau , c , qu
, g , cõy cnh , . . .)
- Vi iu kin lao ng phi tip xỳc thng
xuyờn vi nng giú , phõn bún húa hc , . . .ũi
hi ngi lm vn cn cú nhng iu kin th
no v sc khe ?
- Cỏc c tớnh no cn cú ca ngi lm vn ?
- Nhng ngi cú bnh no thỡ khụng th lm
vn c ?
- Ngh lm vn thng do cha truyn con ni
nhng hin nay do y/c cnh tranh vi cỏc nc
trờn th gii , yu t ging mi to ra nhiu
qu , c cú cht lng v mang tớnh thm m cao
/ cú trng H hoc C Nụng nghip khoa trng
- Cỏc nhúm i din oỏn ngh c th hin
trong tranh nh :
- Ngh mc, ngh lm vn, ngh sa mỏy, lm
rung, chn nuụi, . . .
1) Tờn ngh : NGH LM VN
2) c im hot ng ca ngh :
a) i tng lao ng : cỏc loi cõy, t ỏ,
khớ hu, . .
b) Ni dung lao ng: Lm t, chn ging,
gieo trng, chm súc, thu hoch, . . .
c) Cụng c lao ng: cy, cuc, thuc tr
sõu, mỏy bom nc, . . .
d) iu kin lao ng: chu nh hng ca
thi tit, cỏc húa cht phõn bún, . . .
- Chia nhúm tho lun . . . . . . . .
3) Cỏc yờu cu ca ngh i vpớ ngi lao ng:
- Sc khe tt.
- Mt tinh tng.
- Tớnh cn cự, cn thn.
- Cú úc quan sỏt, thm m.
trt , cỏc trng dy ngh / o to k s nụng
nghip
- Ngh lm vn hin nay ang phỏt trin mnh
do nhu cu trong nc v xut khu
* Hot ng 3 :
Th gin : Trũ chi oỏn ngh qua bn mụ t
mt s ngh
- Thnh tho k thut lm vn.
- Luụn khỏt khao tỡm ging mi .
4) Nhng chng ch nh y hc:
Nhng ngi b bnh thp khp, thn kinh
ta, ngoi da.
5) Ni o to:
Cỏc khoa trng trt ca cỏc trng i hc
nụng nghip, cao ng, trung tõm dy ngh.
6) Trin vng phỏt trin ca ngh:
- Cú hi lm vn.
- T chc cỏc lp tp hun k thut .
- Cỏc sỏch, bỏo hng dn v ph bin kinh
nghim lm vn .
D) ỏnh giỏ kt qu ch :
HS vit bi thu hoch vi ni dung :
1) tỡm hiu v mt ngh cỳng ta nờn chỳ ý n nhng thụng tin no ?
2) K tờn mt s ngh lm vn m em bit ? Em thớch nht ngh no trong nhng ngh ú ? ti
sao ?
E) Dn dũ :
Chia lpthnh 3 nhúm vit bn mụ t ngh: ngh nuụi cỏ , ngh th may , ngh hng dn du lch
Tit 5
TèM HIU H THNG GIO DC PH THễNG V GIO
DC NGH NGHIP.
A) Mc tiờu:
- HS bit mt cỏch khỏi quỏt v cỏc trng THCS v cỏc trng THCN, cỏ trng trung ng v
a phng khu vc.
- Bit tỡm hiu h thng GD THCN v o to ngh.
- Cú thỏi ch ng tỡm hiu thụng tin v h thng trng THCN v dy ngh sn sng chn
trng .
B) Chun b:
1) Giỏo viờn:
- Tỡm hiu mt s trng ngh úng trong huyn (tnh) gii thiu n HS .
- Su tm hỡnh nh mt s trng.
2) Hc sinh:
- Chun b mt s bi hỏt liờn quan n cỏc ngh.
- Giy , vit tho lun.
C) Tin trỡnh hot ng:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
- Yờu cu HS k tờn mt s ngh qua o
to v mt s ngh khụng qua o to.
* Hat ng 1:
- Th no l lao ng qua o to?
- Th no l lao ng khụng qua o to?
- Ngh qua o to: giỏo viờn, bỏc s, . . .
- Ngh khụng qua o to : th mc, lm vn, . . .
I) Lao ng qua o to:
L nhng thnh phn lao ng ó c hc tp
trng chuyờn nghip v c cp bng hoc chng
ch.
II) Lao ng khụng qua o to:
L nhng thnh phn lao ng c hc tp theo
- Nhn xột , kt lun:
+ i vi cỏc nc kộm phỏt trin, a
phn lao ng l khụng qua o to.
+ i vi cỏc nc phỏt trin, hu ht u
qua o to.
* Hot ng 2:
- Lao ng qua o to cú vai trũ quan trng
nh t no i vi sn xut?
- Lao ng qua o to cú nhng u im gỡ
so vi lao ng khụng qua o to?
* Hot ng 3:
- GV nờu mc tiờu o to ca h thng
THCN- Dy ngh .
- Tiờu chun xột tuyn?
* Hot ng 4:
Tỡm hiu trng THCN v dy ngh a
phng ( huyn , tnh )
- Yờu cu HS tỡm hiu v vit theo cỏc ni
dung ( SGK tr. 77-78)
- Phỏt phiu cho HS.
_ Gii thiu cho HS cỏc ngun t liu :
+ Danh mc cỏc trng THCN v dy
ngh.
+ Cỏc trung tõm t vn hoc trung tõn
xỳc tin vic lm.
+ Cỏc c quan ph trỏch lao ng a
phng.
+ Tp chớ, sỏch, bỏo, . . .
kiu gia truyn.
III) Tỏc dng ca lao ng qua o to:
15. Nm vng lý thuyt.
16. p dng vo cụng vic thnh tho.
17. t hiu qu cao.
+ u im:
18. cú chuyờn mụn sõu.
19. Thc hin cụng vic cú khoa hc, rỳt ngn
c thi gian.
20. t tn kộm , tng nng sut.
IV) Mc tiờu o to:
a)i vi trng THCN:
o to k thut viờn, nhõn viờn ngip v cú kin
thcv k nng ngh nghip trỡnh trung cp.
b)i vi trng dy ngh:
o to ngi cú kin thc v k nng ngh
nghip ph thụng , cụng nhõn k thut, nhõn viờn
nghip v.
V) Tiờu chun xột tuyn:
Tt nghip THCS hoc THPT.
VI) Tỡm hiu trng THCN v trng dy ngh:
( in vo phiu )
21. Tờn trng, truyn thng ca trng.
22. a im ca trng.
23. S in thoi ca trng.
24. Cỏc ngh c o to trong trng.
25. i tng tuyn vo trng.
26. Bc ngh c o to.
27. Kh nng xin vic sau khi tt nghip.
* Cung cp thụng tin:
- Trng trung hc y t AG do s y t qun lớ.
- Trng dy ngh:
+ Tnh: Trng cụng nhõn k thut.
Trung tõm dy ngh.
+ Huyn Ch Mi :
TT GD TX Th trn Ch Mi.
TT GD TX Th Trn M Luụng.
D) ỏnh giỏ kt qu ch :
Vit thu hoch:
1) Hóy k tờn mt s ngnh ngh m em bit v xp thao hai nhúm lao ng qua
o to; khụng qua o to.
2) Nhn thc c iu gỡ qua bui sinh hot hụm nay?
E) Dn dũ:
- Tham kho damh mc cỏ trng THCN v dy ngh.
- Xem Nhng iu cn biột v tuyn sinh THCN ca B GD & T
- Danh mc cỏc trng dy ngh di hn .
Tit 6
CC HNG I SAU KHI TễT NGHIP THCS
A) Mc tiờu:
- Bit c cỏc hng i sau khi tt nghip THCS.
- Bit la chn hng i thớch hp cho bn thõn sau khi tt nghip THCS.
- Cú ý thc la chn hng i v phn u t mc ớch
B) Chun b :
a) Giỏo viờn:
- Nghiờn cu k ni dung c bn ca ch , su tm mt s mu chuyn v nhng gng vt
khú v thnh t
- Thụng bỏo thi gian, k hoch hot ng cho c lp.
- Cú th mi i din PHHS hoc mt vi gng vt khú n d v cho li khuyờn.
b) Hc sinh:
- Tham kho ý kin ca cha m v hng i ca con sau khi tt nghip THCS.
- Su tm mt s cõu chuyn v nhng gng in hỡnh v vt khú trong cuc sng v hc tp
qua sỏch, bỏo v nhnh phng tin thụng tin khỏc.
C) Tin trỡnh hot ng:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
* Khi ng:
Gii thiu trũ chi Ai nhanh mht : Ghộp
dng c cho phự hp vi ngh .
NGH DNG C
A. Giỏo viờn F. Kim, thuc.
B. Th may. G. Phn, vit.
C.Th mc H. Bỳa, inh.
D. Lm rung. I. Kộo, kim.
E. Bỏc s. K. Cuc, bỡnh xt.
* Hot ng 1:
Gii thiu ch
- So sỏnh s lng bỏc s v y tỏ ( y s ) trong
mt bnh vin? S lng k s v cụng nhõn
trong mt nh mỏy?
- Sau khi so sỏnh, nờu nhn xột
tho lun
nhúm
- Mi t sp xp v ghộp cỏc cp chcỏi sao cho
thớch hp:
A - G
B - I
C - H
D - K
E - F
+ Bỏc s < y tỏ ( y s )
+ K s < cụng nhõn
- Tho lun cỏc vn :
+ Ti sao nht thit phi vo i hc m khụng
khụng th hc mt trng THCN hay dy ngh?
+ Khụng hc c i hc cú phi l mt iu
bt hnh v khụng cú tng lai khụng?
* Hot ng 2:
Tỡm hiu v cỏc hng i sau khi tt nghip
THCS
t cỏc cõu hi :
28. Vic chn hng i sau khi tt nghip
cn nhng iu kin no?
29. Mi cỏ nhõn trong cựng mt lp chn
mi hng khỏc nhau l hin tng
bỡnh thng v hp lớ khụng ? Vỡ sao?
Th gin : cho lp hỏt tp th hoc cỏ nhõn .
- Chia nhúm tho lun
kt lun cú 3 iu kin
+ Hon cnh gia ỡnh.
+ Nng lc hc tp bn thõn.
+ Nguyn vng , hng thỳ cỏ nhõn.
- Vic chn cỏc hng i khỏc nhau l iu bỡnh
thng v hp lớ. Vỡ trong cuc sng cú nhiu
con ng t c c m chớnh ỏng.
Khụng cú ngh no l khụng cn cho xó hi.
* Hot ng 3:
La chn hng i sau khi tt nghip.
Nờu cỏc cõu hi tho lun :
- Chia nhúm tho lun tr li.
+ Hc tip THPT hoc hc cỏc trng dy
+ Cú bao nhiờu hng i sau khi TN THCS?
+ Theo em, hng i no l phự hp nht? Ti
sao ?
+ Cú nhng trng hp phi lao ng sm
khụng? Lớ do?
+ Nhim v chớnh ca HS chỳng ta hin nay?
Kt lun:
Mi HS u cú nhng iu kin nht dnh v
nng lc hc tp, iu kin sc khe, kinh t.
Trc khi quyt nh hng i cn phi cõn nhc
k lng.
ngh, vỡ nhng ni ú , c tip tc trau di vn
húa, o c.
+ Hc ngh truyn thng, ngh t do. Vỡ tui
i cha tui lao ng, th lc cha phỏt trin
ỳng mc, kinh nghim thc t ớt, kin thc cha
, . . .
+ Hon cnh gia ỡnh phi lao ng sm(hoc
kinh t khú khn khụng th theo hc cỏc trng
dy ngh )
-Hc tp v trau di o c.
- Mi t a ra nhng gng in hỡnhó su tm
v chun b trc.
* Hot ng 4:
Cỏc trũ chi v hot ng vn ngh cú liờn quan
n ch
30. Thi hỏt gia cỏc nhúm bi hỏt cú liờn
quan n mt ngh.
31. Cỏc trũ chi tỡm hiu ngh, cõu
oỏn tờn ngh, . . .
D) ỏnh giỏ kt qu ch :
1) Sp xp cỏc hng i trong s phõn lung HS sau khi TN THCS theo th t u tiờn nguyn
vng ca bn thõn
1, - - - 2, - - - 3, - - - 4, - - - 5, - - - 6, - - -
2) K tờn 5 ngh theo th t u tiờn nguynvng ca bn thõn .
E) Dn dũ:
Chun b C9 : T vn hng nghip
Ngày soạn.
Tiết 7
T vấn nghề nghiệp
Mục tiêu:
HS hiểu đợc ý nghĩa của t vấn trớc khi chọn nghề, có đợc một số thông tin cần thiết để tiềp xúc với
cơ quan t vấn có hiệu quả.
Biết cách chuẩn bị những t liệu cho t vấn nghề nghiệp.
Phơng tiện
Chuẩn bị của GV: Hớng dẫn HS chuẩn bị những nội dung trớc khi dến gặp cơ quan t vấn hớng
nghiệp.
Chuẩn bị của HS: Nghiên cứu trớc bảng xác định đối tợng lao động.
Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
- GV giải thích cho HS hiểu khái niệm t vấn hớng
nghiệp, ý nghĩa và sự cần thiết của những lời
khuyên chọn nghề của cơ quan hoặc của cán bộ
t vấn chọn nghề.
- Định hớng nghề nghiệp:
Xác định những nghề có thể tham gia dựa vào
những thông tin cần thiết về những yêu cầu đối
với con ngời và những thông tin về thị trờng lao
động.
+ Tuyển chọn nghề: Là công việc xác định sự
Tìm hiểu một số vấn đề chung của t vấn hớng
nghiệp
- Công tác hớng nghiệp gồm ba bộ phận cấu
thành:
+ Định hớng nghề nghiệp
+ Tuyển chọn nghề nghiệp
+ T vấn nghề nghiệp
phù hợp nghề của một ngời cụ thể trớc khi quyết
định nhận hay không nhận họ vào làm việc
+ T vấn nghề nghiệp là công việc đứng giữa hai
công việc kia. Qua t vấn có thể định hớng nghề
nghiệp đúng hơn và chuẩn bị tốt hơn đối với việc
tuyển chọn nghề nghiệp.
- GV trao đổi với HS về những nơi cần đến để
nhận đợc những lời khuyên chọn nghề nh: Bệnh
viện, trung tâm xúc tiến việc làm, trung tâm hớng
nghiệp và dạy nghề.
- GV trao đổi với HS và cách chuẩn bị những
thông tin về bản thân để đa cho cơ quan t vấn
+ Sự phát triển thể lực và sức khoẻ ( tuổi, giới
tính, chiều cao, cân nặng, các tật )
+ Học vấn, sở thích ( Những văn bằng đã có,
ngoại ngữ, vi tính )
+ Quan hệ gia đình và xã hội, nghề nghiệp,
truyền thống, nghề nghiệp của gia đình, đánh giá
của ngời xung quanh về năng lực của bản thân tại
địa phơng.
+ Nghề định chọn.
GV giới thiệu quá trình t vấn hớng nghiệp cho
HS ( theo SGV)
Hoạt động 2
- GV giới thiệu bảng xác định đối tợng lao động (
SGV)
- HS làm việc theo tiến trình :
+ Đánh dấu (+) hoặc dấu (-) vào những con số
phù hợp.
+ Cho biết đối tợng lao động nào phù hợp với
mình.
+ Đối chiếu lại công thức nghề mà các em đã
chọn cho mình, với đối tợng lao động lần này
xem có khớp không.
- HS làm việc cá nhân ghi vào dấu về đối tợng
lao động phù hợp với mình, sau đó nêu rõ những
yêu cầu về đạo đức và lơng tâm nghề nghiệp phù
hợp với đối tợng lao động.
- GV nhấn mạnh lơng tâm nghề nghiệp nêu một
số ví dụ cụ thể trong đời sống thực tế
- HS đọc bản tìm hiểu thông tin của mình để cả
lớp cùng trao đổi thảo luận.
- GV tổng kết và nêu những thiếu sót mà HS th-
ờng mắc phải.
Hoạt động 3
- GV cho HS nêu lên nghề định chọn và xác định
nghề, nghề đó đòi hỏi phẩm chất đạo đức gì của
ngời làm nghề.
- HS thảo luận xung quanh câu hỏi: Những biểu
hiện cụ thể của đạo đức nghề nghiệp
- GV hớng dẫn HS chép một đoạn nói về đạo đức
và lơng tâm nghề nghiệp.
- Thông tin t liệu, bản thân:
+ Sự phát triển thể lực và sức khoẻ
+ Học vấn, sở thích
+ Quan hệ xã hội và gia đình
+ Nghề định chọn
Xác định đối tợng lao động mình a thích
Đạo đức nghề nghiệp đợc đo bằng thái độ phục
vụ, bằng năng suất lao động, bằng tuân thủ
những qui tắc hành vi trong lao động nghề
nghiệp.
Thảo luận về đạo đức nghề nghiệp
Hoạt động 4: Đánh giá kết quả của chủ đề
Câu hỏi: Muốn đến cơ quan t vấn ta cần chuẩn bị những t liệu gì?
Ngy son
Tit 8
NH HNG PHT TRIN KINH T - X HI
CA A PHNG V T NC
I) Mc tiờu :
- Giỳp HS bit mt s thụng tin c bn v phng hng phỏt trin kinh t - xó hi ca t nc v
a phng .
- K ra c mt s ngh thuc cỏc lnh vc kinh t ph bin a phng .
- Bit quan tõm n nhng lnh vc lao ng ngh nghip cn phỏt trin .
II) Chun b :
32. Vn kin i hi i biu ton quc ln IX ( phn chin lc phỏt trin kinh t - xó hi
2001-2005 )
33. HS su tm mt s ngh thuc lnh vc kinh t ph bin ca a phng .
III) Tin trỡnh hot ng :
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
* Hot ng 1 :
- c t 2-3 bi thu hoch hay nht ca HStrong C1 .
- Túm tt cỏc ý chớnh ca HS trong bi thu hoch , nờu
mt s ngh m HS chn nhiu nht .
- Nờu vn : a phng em ( xó , huyn ) ngh no
cú u th mnh nht ?
Gii thiu C 2
* Hat ng 2 :
- Trỡnh by túm tt phng hng ch tiờu phỏt trin
kinh t xó hi ca xó , huyn , tnh .
- Xen k cỏc cõu hi
+ Cỏc ngh no mi xut hin gn õy a phng
m em bit ?
+ Cỏc ngy no hin nay khụng cũn tn ti ?
- Nờu túm tt ni dung chuyờn
1) Mt s c im ca quỏ trỡnh phỏt trin kinh t xó
hi nc ta .
a) y mnh s nghip cụng nghip húa , h .i húa
b) Phỏt trin nn kinh t th trng theo nh hng
xó hi ch ngha .
2) Nhng vic lm cú tớnh cp thit trong quỏ trỡnh
phỏt trin kinh t - xó hi :
- Xúa úi gim nghốo .
- Hng dn ngi dõn ỏp dng cụng ngh mi vo
chn nuụi , trng trt .
- Xõy dng thy li , giao thụng , trm xỏ , trng hc
,
- Tp hun v cụng ngh mi .
- Trao i v kinh nghim sn xut .
3) Phỏt trin nhng lnh vc kinh t - xó hi trong giai
on 2001 -2010 .
a) Sn xut nụng , lõm ,ng nghip
b) Sn xut cụng nghip : gch , tole , xi mng , giy
dộp , qun ỏo may sn , vi si , . . .
c) Cỏc lnh vc cụng ngh trng im :
- Cú th nờu nhiu ngh tựy theo s hiu
bit ca HS
- Chỳ ý nghe tr li mt s cõu hi ca
GV .
- Nờu mt s ngh nh :
+ Nuụi bũ vi s lng nhiu .
+ Trng bp non
+ Nuụi cỏ bố .
- Tr li nhng cõu hi xen k ca GV
Phỏt trin kinh t th trng phi cao
o c v lng tõm ngh nghip .
Lng tõm o c ngh nghip th hin
nhng im no ?
+ Khụng bỏn sn phm kộm cht lng
, mt v sinh ( an ton thc phm )
+ Sn phm kộm cht lng dn n
nhng hu qu gỡ ?
+ Khụng lm hng gi
la o
ngi tiờu dựng .
+ Trn thu : khụng lm trũn bn phn
ngi cụng dõn .
- Cỏc ngmh ch bin nụng , lõm sn a
phng ?
+ Cụng ty rau qu ụng lnh .
+ Nh mỏy chut go .
- Cụng ngh thụng tin .
- Cụng ngh sinh hc .
- Cụng ngh vt liu mi .
- Cụng ngh t ng húa .
* Hot ng 3 :
- Gii thớch th no l cụng nghip húa ?
CNH ũi hi phi ng dng nhng cụng ngh mi
Quỏ trỡnh CNH tt yu dn n s chuyn dch c
cu kinh t .
* Hot ng 4 :
Trỡnh by 4 lnh vc cụng ngh trng im .
* Hot ng 5 :
T chc trũ chi , vn ngh , vui .
+ mỡ gúi , cỏ ba sa ,. . .
- ng dng thụng tin vo cỏc ngnh : bu
in , y t , du lch , vnhúa , . .
- Tr li nhng cõu hi ca GV
+ CNH cú th lm th cụng(bng tay )
c khụng ?
+ Tho lun : ngh no a phng
theo hng chuyn dch c cu kinh t .
- Ghi vo v : Cỏc trng im phỏt trin
trong mt s lnh vc cụng ngh tiờn tin
- T chun b .
D) ỏnh giỏ kt qu ch :
HS vit thu hoch vi ni dung :
1) Thụng qua bui sinh hot hụm nay , em hóy cho bit vỡ sao chỳng ta cn nm c phng
hng phỏt trin KT XH ca a phng v ca c nc ?
2) Theo nhn xột ca em thỡ hin nay ngh no a phng cú th lm cho kinh t a phng
phỏt trin hn ?
E) Dn dũ :
Chun b tr li cỏc cõu hi :
34. K tờn mt s ngh m em bit ? Trong gia ỡnh em cú bao nhiờu ngi lm baonhiờu ngh
? Thu nhp bao nhiờu mt thỏng ?
35. Cú ngh no khụng qua o to khụng ? Cho VD ?
36. Tỡm hiu mụi trng lm vic ca mt s ngh a phng .
Tit 9
THễNG TIN V TH TRNG LAO NG
A) Mc tiờu :
+ Kin thc: HS hiu c khỏi nim th trng lao ng , vic lm v bit c nhng lnh
vc sn xut thiu nhõn lc, ũi hi s ỏp ng ca th h tr.
+ K nng: Bit cỏch tỡm thụng tin v mt s lnh vc ngh cn nhõn lc.
+ Thỏi : Chun b tõm lớ sn sng i lao ng ngh nghip.
B) Chun b:
1) Giỏo viờn:
- Su tm qua sỏch, bỏo mt s ngh ang phỏt trin mnh c nc, a phng.
- Liờn h vi c s sn xut, c quan tuyn dng lao ng i phng bit qui hoch o to
v tuyn dng nhõn lc.
2) Hc sinh:
Tỡm hiu mt s nhu cu lao ng mt s c s a phng, c nc qua cỏc thụng tin t
sỏch, bỏo, i phỏt thanh, i truyn hỡnh,. . .
C) Tin trỡnh hot ng:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
* Hot ng 1:
-Gi ý ho HS xõy dng khỏi nim vic lm
v ngh
1) Vic lm v ngh nghip :
Mi cụng vic trong sx , kinh doanh, dch v cn
- Nờu cỏc cõu hi tho lun:
+ Cú thc l nc ta quỏ thiu vic lm
hay khụng?
+ Vỡ sao mt s a phng cú viclm
m khụng cú nhõn lc ?
- Gii thớch mt s hot ng khụng c coi
l vic lm :
+ Ngi i vn ng cho phong tro
KHHG ( cụng tỏc xó hi )
+ Ngi i quyờn gúp cu tr cho
ng bo b thiờn tai l lt (cụng tỏc t thin)
* Hot ng 2:
Tỡm hiu th trng lao ng .
- Nờu ý ngha ca vic nm vng nhu cu ca
th trng lao ng .
- Gi ý cho HS tho lun :
+ Ti sao vic chn ngh ca con ngi
phi cn c vo nhu cu ca th tr.lao ng?
+ Vỡ sao mi ngi cn nm vng mt
ngh v lm mt s ngh?
- Cụng nghip húa, hin i húa / gii phúng
sc lao ng bng tay chõn / cn lao ng trớ
thc s dng mỏy múc / sỏng to v ci
thin nõng dn trỡnh .
- Sn xut ra nhiu loi mt hng quan trng
hn sx ra mt loi mt hng mi.
* Hot ng 3:
Tỡm hiu nhu cu lao ng ca nmt s lnh
vc sx , kinh doanh ca a phng.
- Gii thiu khỏi nim v cỏc loi th trng:
+ Nụng nghip : cỏn b k thut, cụng nhõn
trụng trt, . . .
+ Cụng nghip: khai thỏc qung m, khớ t
+ Dch v: may mc, ht túc, sa mỏy, gii
trớ, . . .
+ Cụng ngh thụng tin: lp rỏp mỏy vi tớnh,
sn xut phn mm, . . .
* Hot ng 4 :
Trũ chi - vn ngh .
n mt lao ng thc hin trong mt thi gian v
khụng gian xỏc nh c coi l mt vic lm .
- Chia nhúm tho lun
a) Ni thiu vic lm: thnh ph ln, thanh niờn tp
trung nhiu.
Ni thiu ngi lm: vựng xa, min nỳi ( xa gia
ỡnh, thiu tin nghi, . . . )
b) Mt s a phng ngnh ngh cha phỏt trin,
khụng thu hỳt lao ng .
* Mi ngh cú yờu cu riờng v tri thc, v chuyờn
mụn v nhng k nng tng ng.
2) Th trng lao ng:
a) Khỏi nim v th tng lao ng : Trong th
trng lao ng, lao ng dc th hin nh mt
hng húa , c mua ( di hỡnh thc tuyn dng , kớ
hp ng, . . .) hoc bỏn ( di hỡnh thc tin lng ,
ph cp, ch ,. )
- Chia nhúm tho lun cõu a)
b) Mt s yờu cu ca th trng lao ng hin nay:
- Trỡnh hc vn, kh nmg tip cn, . . .
- Bit s dng mỏy vi tớnh, ngoi ng.
- Sc khe tt .
c) Mt sú nguyờn nhõn lm th trng lao ng thay
i :
( chia nhúm tho lun cõu b) )
+ Chuyn i c cu lao ng l chuyn i ngh
nghip .
+ Nhu cu tiờu dựng ngy cng a dng / hng húa
thay i mu mó.
+ ũi hi laong cú trỡnh v k nng ngh
nghip cao hn.
3) Mt s th trng lao ng:
a) Th trng l/ nụng nghip.
b) Th trng l/ cụng nghip
c) Th trng l/ dch v
Ngoi ra cũn mt s th trng l/ khỏc
+ Th trng l/ cụng ngh thụng tin.
+ Th trng xut khu l/.
+ Th trng l// trong ngnh du khớ .
( Cỏn b t , lp chun b )
D) ỏnh giỏ ch :
HS vit thu hoch vi ni dung ó tho lun :
1) Vỡ sao mi ngi cn nm vng mt ngh v bit lm mt s ngh .
2) Em hiu th no v cõu núi Nht ngh tinh , nht thõn vinh
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét