Thứ Hai, 10 tháng 3, 2014

Anh văn giao tiếp

- His/her treatment room is the second one on the left.
Phòng điều trị của nha sĩ là phòng thứ hai bên tay trái.
- Follow me, please.
Xin đi theo tôi.
-Would you like to have a medical certificate?
Ông/bà có muốn lấy chứng nhận y khoa?
- Would you like to have a doctor’s note?
Ông/bà có một lấy giấy ghi chú của bác sĩ?
- How was your appointment?
Cuộc hẹn của ông bà như thế nào?
- Are you completely satisfied with our services?
Ông /bà có hoàn toàn hài lòng với dịch vụ của chúng tôi?
- Do you have any suggestions you would like to make?
Ông/bà muốn có đề nghị gì không?
- Was there anything we could have done to make your appointment better?
Có điều gì chúng tôi có thể làm để cho cuộc hẹn với ông/bà được tốt hơn?
- If you would like to give us any feedback, there is a comment card and
suggestion box.
Nếu ông/bà muốn phản hồi cho chúng tôi, có đây phiếu nhận xét và hộp góp ý.
- Here’s your bill, sir/madam.
Đây là hóa đơn của ông/bà.
-Today’s work comes to ____ dong.
Công việc điều trị hôm nay có chi phí là ___ đồng.
- Today you owe _____ dong on you payment plan.
Hôm nay ông/bà nợ ____ đồng ghi vào kế họach trả sau của ông/bà.
- There is no charge for this visit.
Lần hẹn này chúng tôi không tính tiền.
- Here is a list of the procedures completed today.
Đây là bản kê các thủ thuật đã được hoàn tất hôm nay.
-We take cash only.
Chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.
-You can pay by a credit card only if the amount is over ___ dong.
Ông/bà có thể trả bằng thẻ tín dụng nếu như số tiền trên ___ dong.
- There will be a/an ______percent processing fee for the use of a credit card.
Dùng thẻ tín dụng thì có một khoản ___ % phí quản lý.
- I’m afraid we don’t accept credit cards.
Tôi e rằng chúng tôi không nhận thẻ tín dụng.
-We accept Vietnam dong only.
Chúng tôi chỉ nhận tiền Việt.
- I’m afraid we don’t accept foreign currency.
Tôi e rằng chúng tôi không nhận ngoại tệ.
-We can make a payment plan.
Chúng tôi có thể lập ra kế hoạch thanh toán.
-You can have your money exchanged at the bank next door.
Ông/bà có thể đổi tiền tại ngân hàng sát bên đây.
-The nearest ATM is across the street.
- Máy ATM gần nhất ở bên kia đường.
-This is your receipt.
Đây là biên nhận của ông/bà.
-Thank you for your payment.
Cảm ơn ông/bà đã trả tiền.
-You have more work that needs to be done.
Ông/bà còn nhiều điều trị cần phải làm.
-The dentist would like to make/set up/arrange another appointment with you.
Nha sĩ muốn xếp lịch hẹn với ông/bà.
- Are you available at 9 am next Friday, the 20th of this month?
Ông /bà có thể đến vào lúc 9 giờ sáng ngày 20 tháng này?
- Next time, we will need to see you for about minutes.
Lần sau, chúng tôi cần gặp ông/bà khoảng 10 phút.
-The dentist would like to make a follow-up appointment.
Nha sĩ muốn có cuộc hẹn tái khám.
-Your appointment is scheduled for 5 pm on Monday, the 12th of February.
Cuộc hẹn của ông/bà được xếp lịch vào lúc 5 giờ chiều ngày Thứ hai, ngày 12
tháng 2.
-We will send you a recall postcard in the next 6 months.
Sáu tháng nữa, chúng tôi sẽ gửi một bưu thiếp nhắc tái khám.
- Goodbye.
Tạm biệt.
- Good night.
Tạm biệt (khi đã rất muộn)
- See you next time. Have a nice day.
Hẹn gặp ông/bà lần sau. Chúc ông/bà một ngày tốt lành.
-Thanks for coming in today.
Cảm ơn đã đến đây hôm nay.
-Good morning. This is the ____ clinic. This is (your name) speaking. May I help
you?
Xin chào. Đây là Phòng khám _____. Tôi là ______ (tên bạn) đang nói đây ạ. Tôi
có thể giúp gì cho ông/bà?
- Good morning. This is _______ (your name) from the dental clinic. I would like
to remind you of your appointment tomorrow at 9 am with Dr. _______
Xin chào. Tôi là ______ (tên bạn) gọi từ phòng nha khoa. Tôi muốn nhắc ông/bà
về cuộc hẹn vào ngày mai lúc 9 giờ sáng với Bác sĩ ______
- If you cannot come, we have an opening tomorrow evening at 6 pm.
Nếu ông/bà không đến được, chúng tôi còn trống khách vào lúc 6 giờ tối mai.
-Would you like to come in then/at the time?
Ông/bà có muốn đến vào giờ đó không?
-Is there anything else I can help you with?
Có điều gì khác tôi có thể giúp ông/bà?
- I think you have the wrong number/department.
Tôi nghĩ ông/bà gọi nhầm số điện thoại/nhầm khoa.
- The number you need to dial is two one eight eight nine zero two.
Số ông /bà cần gọi là hai một tám tám chín không hai.
-What number did you dial?
Ông/bà đã quay số mấy?
- I’ll place you on hold.
Xin cầm máy chờ chút.
- Just one moment, please.
Chờ một chút.
- That person is at extension ______ .
Người đó ở máy lẻ số _______.
- He/She can be reached at extension______
Ông/bà ta ở máy lẻ số _____
- Just one minute, I’ll transfer you.
Chờ một phút. Tôi sẽ chuyển máy cho ông/bà.
-I’m sorry, that person is not here right now.
Tôi xin lỗi, nguời đó bay giờ không có ở đây.
- May I take a message?
Ông/bà có muốn để lại tin nhắn?
-The restroom is at the end if the hallway on the right.
Nhà vệ sinh ở cuối hành lang bên tay phải.
-The x-ray room is on the second floor.
Phòng X quang ở lầu hai.
- Do you know how to get to our clinic?
Ông/bà có biết đường đến phòng khám chúng tôi?
-Our clinic is on (Street).
Phòng khám chúng tôi ở đường _____.
-The address is ___________.
Địa chỉ là ____________.
-The best way is to take a taxi.
Cách tốt nhất là đi taxi.
-The best way is to drive.
Cách tốt nhất là lái xe đến.
- The taxi fare should be about 50,000 VND from where you are coming from.
Phí taxi khoảng 50.000 đồng để đi từ chỗ ông/bà đang ở.
-The closest bus stop is…
Trạm xe buýt gần nhất
+……down the street.[
] ở cuối đường
+……at the next intersection.
ở giao lộ kế tiếp.

+……just outside the door.
ở ngay ngoài cửa.
+……next to ____ (landmark)
ở kế ___ (mốc)
- Walk about 50 meters.
Đi bộ khoảng 50 mét.
-Turn left/right.
Rẽ trái/phải.
-Go straight.
Đi thẳng.
-There is parking at ______.
Có chỗ đậu xe tại ______.
-You can park in the spaces provided next to the clinic.
Ông/bà có thể đậu xe ở bãi kế phòng nha.
-What seems to be the problem, sir/madam?
Hình như ông/bà gặp vấn đề gì ạ?
-Would you like to speak to our manager?
Ông/bà có muốn gặp giám đốc chúng tôi?
-Sorry for the inconvenience.
Xin lỗi vì sự bất tiện.
-Sorry, I’m late.
Xin lỗi. Tôi trễ.
-I’m sorry. What did you say?
Xin lỗi. Ông/bà nói gì ạ?
-Please repeat that again.
Xin nói lại ạ.
-Can you speak a little Vietnamese?
Ông/bà có nói chút ít tiếng Việt?
-Where are you from?
Ông/bà từ đâu đến?
-Are you from England?
Ông/bà từ Anh quốc sang?
-Could you please write down your name and other information here?
Xin ông/bà ghi tên và những thông tin khác vào đây?
-How do you say your name?
Tên ông/bà đánh đọc như thế nào ạ?
- How do you spell your name?
Tên ông/bà đánh vần như thế nào ạ?
- Is that C-O-N-N-O-R?
Có phải là C-O-N-N-O-R?
- Did you come to Vietnam for vacation?
Ông/bà đến Việt Nam đề nghỉ?
- How long have you been in Vietnam?
Ông/bà đã ở Việt Nam bao lâu?
-How long will you stay in Vietnam this time?
Ông/bà sẽ lưu lại Việt Nam lần này bao lâu?
-Do you plan to travel somewhere else?
Ông bà có kế họach du lịch chỗ nào khác nữa không?
-Where are you staying?
Ông/bà đang ở đâu?
-What’s the phone number we can reach you at?
Chúng tôi có thể gọi điện thoại cho ông/bà ở số nào?
-Where do you work?
Ông/bà làm việc ở đâu?
-What do you do?
Ông/bà làm nghề gì?
-What’s your job?
Ông/bà làm nghề gì?
-What do you do in your free time?
Ông/bà làm gì vao thời gian rảnh?
-What sports do you like?
Ông/bà thích môn thể thao gì?
-What’s your favorite sport?
Môn thể thao ưa thích của ông/bà là môn nào?
- Do you like Vietnamese food?
Ông/bà có thích đồ ăn Việt Nam?
-What are you going to do for Lunar New Festival/Christmas/ New Year Holiday?
Ông/bà định đi đâu vào dịp Tết/Giáng sinh/ Tết dương lịch?
TREATMENT ROOM
PHÒNG ĐIỀU TRỊ
- Good morning Mr./Ms.______
Xin chào Ông/Bà _____
- Hi/Hello.
Xin chào
- I’m Dr. _______(name).
Tôi là Bác sĩ _______ (nêu tên)
- My name is _______.Tôi tên là _______.
- It is nice to meet you.
Rất vui khi gặp ông/bà.
- Ms. _______ (name) will be our assistant today.
Cô_______ (nêu tên) sẽ làm trợ thủ cho tôi hôm nay.
- Please have/take a seat.
Xin ngồi vào ghế.
- Please sit down.
Xin ngồi xuống.
- How are you today?
Hôm nay ông/bà khỏe?
- What brings you here today?
Lý do ông/bà đến đây hôm nay?
- What can I do for you today?
Tôi có thể làm gì cho ông/bà hôm nay?
- How can I help you?
Tôi có thể giúp ông/bà như thế nào đây?
- What seems to be the problem?
Vấn đề của ông/bà là gì?
-Is this a regular check-up or there is something bothering/troubling you?
Ông bà đi khám định kỳ hay có điều gì làm ông bà khó chịu?
-I have a toothache.Tôi bị nhức răng I’m suffering from a toothache.
Tôi bị nhức răng.
-I bleed during brushing.
Tôi bị chảy máu khi chải răng.
-My gums bleed when I brush my teeth.
Nướu của tôi chảy máu khi tôi chải răng.
- I have bad breath.
Hơi thở của tôi hôi.
-My breath seems to smell a lot.
Hình như hơi thở của tôi có mùi nặng.
- I think there’s a bad smell/odor coming from this area.
Tôi nghĩ mùi hôi xuất phát từ vùng này.
-I have a swelling in my mouth.
Tôi bị sưng trong miệng.
-I have a few problems with my wisdom tooth.
Tôi gặp vấn đề với răng khôn.
- My wisdom tooth is troubling/causing me a lot of pain.
Răng khôn làm tôi khó chịu/đau rất nhiều.
-There is pus coming out of my gums.
Nướu răng tôi chảy mủ.
- I have an ulcer in my mouth.
Tôi bị loét trong miệng.

Xem chi tiết: Anh văn giao tiếp


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét