Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

Sử dụng Macromedia_Flash

CHƯ
Ơ
N
G I: TỔNG QUAN VỀ MACROMEDIA FLASH 5
Các khái niệm cơ
bản:

Thuộc tính (Properties )
: là các tính chất áp dụng cho đối tượng (lớp, hình vẽ, …
)

Lớp (Layer )
:



nơi

chứa

các

hình vẽ, đối tượng, được xem là thành phần của tiến trình
hoạt

hình.
Các

lớp

được

xếp và chồng lên nhau (che phủ nhau), có bao nhiêu lớp cũng
được.

Lớp dẫn (Guide Layer )
: là lớp dùng làm khung, sườn để bố trí các lớp khác.

Khung (Frame )
: cửa sổ thao tác.

Tập tin .FLA:
Tậäp tin chứa đối tượng của Flash.

Tập tin .SWF:
Tập tin đã chuyển sang hoạt hình của Flash.
I/.CÁC THAO TÁC C Ơ
BẢN:



+Đònh trang in:
File\Page setup.
+Menu View:
Go
to
: Chuyển đấn các khung hoặc các cảnh trong Film đang làm việc.
Zoom in
,

Zoom Out
: Phóng to, thu nhỏ của sổ làm việc.
M
agnification
: điều chỉnh tỉ lệ cửa sổ làm việc. (Show

Frame,

Show
All:
Hiện

1

,
tất cả
các khung làm việc).
Outlines
:

chuyển toàn bộ các đối tượng trên khung làm việc ra dạng đường nét
không có tô
màu để làm việc nhanh hơn.
Fa
st
: Tắt tính năng bỏ đường răng cưa (antialiasing) để vẽ nhanh hơn.
Antialias
: làm trơn các đường nét ngoài của hình vẽ(trừ text)
A
ntialias
Text
: làm trơn các đường nét ngoài của hình vẽ kể cả văn bản.
Timeline
: hiển thò cửa sổ tiến trình.
Wo
r
k
Ar
e
a
: hiển thò hoặc che đi vùng làm việc.
Rulers
: Hiện ẩn cây thước.
G
rid
\
Show Grid
: hiện ẩn đường lưới (ô lưới).
G
rid
\Snap to Grid
: bật tắt tính năng cho đối tượng bám dính ô lưới.
G
rid
\
Edit G
rid
: điều chỉnh ô lưới.(Accuracy: chính xác)
Gui
d
e
r
s
: các chế độ cho lớp dẩn.
Hide Edges
: Hiện ẩn gờ bao đối tượng.
Hide Panels
: hiện ẩn các Panel (instance, info, character, mixer)
+Menu Windows:
New Window
: mở cảnh làm việc trong cửa sổ mới
Toolbasr
: trình bày Toolbar (Main, Status, Controller)
Tools
: hiện
ẩn thanh công cụ Tools.
Pa
ne
l
s
: hiện các thành phần cửa sổ làm việc khác.
Panel

set
: bố trí lại các thành phần cửa sổ dạng mặc đònh.
Save
Pa
nel Layout
: ghi lại bố trí của một thành phần cửa sổ.
Close All
Panel
: đóng tất cả các thành phần cửa sổ khác.
Action, Movie Explorer, Output, Debugger
: Mở các cửa sổ chức năng khác
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#1
Cas
c
ade, Tile
: sắp các cửa sổ làm việc theo lớp, lát gạch.
II/. CÔNG CỤ (TOOLS )
:
1/. Arrow Tool (V) : dùng chọn, drag, sắp đặt các đối tượng vẽ.
Snap to objects
:

các

đối

tượng

vẽ sẽ bám dính vào lưới hoặc các đối tượng gần
kế khi di
chuyển, quay, co dãn.
Smooth
: làm mềm các đường và hình dạng đơn giản.
Straighten
: làm thẳng các đường và hình dạng đơn giản.
Rotate
: xoay các đối tượng. (nếu muốn xoay

chính

xác

phải

chỉnh

góc

xoay
trong
khung Transform
[Window\Panels\Transfrom])
Scale
: thay đổi kích thước các đối tượng(co kéo).
2/. Sub select tool (A): dùng chọn đối tượng, thành phần của hình.
3/. Line Tool (N): dùng vẽ đường thẳng.
4/.

Las
s
o


Tool

(L):

chọn

đối

tượng

làm

việc

với

các

tính

năng

đặc

biệt
hơn.
(chọn xong double click).
Magic wand
: dùng chọn các đối tượng với vùng có hình dạng bất kỳ.
Magic wand properties
: xác lập các thuộc tính cho Magic wnad.


P
o
lygon

mode
: dùng chọn các đối tượng theo được đa giác bất kỳ.
5/. Text Tool (T): công cụ dùng tạo văn bản (muốn xuống dòng nhấn Enter).
6/. Pen Tool (P): dùng tạo các nét thẳng hoặc cong.
7/. Oval Tool (O): dùng vẽ hình tròn hoặc Ellipse.
8/. Rectangle Tool (R): dùng vẽ hình vuông hoặc hình CN.
Round Rectangle radius
: dùng đònh góc tròn cho hình (Corner radius)
9/. Pencil Tool (Y): dùng vẽ đường bằng tay.
P
e
ncil M
o
de
: chọn 1 chế độ

vẽ:

Straighte n
: vẽ đường thẳng trơn_gấp khúc;
Smooth
: vẽ đường mềm mại_cong; In k
: khôn làm gì với nét vẽ.
10/. Brush (B): Vẽ theo nét cọ.
Brush mode
: Paint normal
: vẽ trên vùng làm việc(đè); Paint Fill s
: vẽ các vùng có
thể tô
màu nhưng không vẽ trên các đường nét; Paint behind
: vẽ quanh các đối
tượng, không đè,
chỉ vẽ dưới các hình; Paint inside
: vẽ bên trong

vùng

được


màu, không vẽ đè lên nét, nếu
không có vùng tô

màu

thì

vẽ

không

tác

dụng;

Paint
s
e

lectio

n

: chỉ vẽ bên trong vùng tô màu đã được chọn.
Brush siz
e:

chọn kích thước nét vẽ
Brush shape
: chọn nét vẽ.
Lock fill
: bật tắt kiểu tô màu gradient.
11/. Ink Bottle Tool (S): dùng thay đổi màu của nét bao quanh hình (màu nét).
12/. Paint Bucket Tool (K): dùng tô màu các hình được tạo

ra

từ

đường

viền

(màu

bên
trong
hình).
Ga
p si
ze
: chọn một cách tô trong hình: Don’t close ga p
: hình không lỗ hở;

Close
small gaps
: hình có lổ nhỏ; Clos e




larg

e





gap

s

: hình có lỗ hở lớn; Close medium
gaps
: hình có lỗ hỗ trung bình.
Lock fill
: bật tắt chế độ tô với kiểu màu Gradient.
Trans
form fill
:

cho

phép

co dãn, quay, xô nghiêng với kiểu tô Gradient trong
hình.
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#2
13/.

Dropper

Tool

(I):

dùng

cho

phép

lấy mẫu tô, kiểu đường nét của 1 đối tượng rồi áp
dụng mẫu tô
đó cho 1 đối tượng khác. (chọn 1 mẫu rồi quét vào 1 mẫu khác)
14/. Eras
e
r Tool (E) : dùng xóa đường nét, vùng tô màu và các hình dạng.
Eraser mode
: chọn chế độ xóa: Erase norma l
: xóa nét và màu tô; Erase fill


: chỉ
xóa màu
tô; Erase line s
: chỉ xóa đường nét; Erase selected fill s
: chỉ xóa vùng tô
màu đang chọn,
không xóa nét; Erase inside
: xóa bên trong 1 vùng





màu, không xóa nét.
Faucet:
xóa đường nét và vùng tô màu.
Eraser shape
: chọn nét xóa
15/. Hand Tool (H): dùng di chuyển “bằng tay” quanh vùng làm việc.
16/. Zoom Tool (M, Z) : dùng phóng to, thu nhỏ vùng làm việc
Enlarge
: phóng to vùng làm việc.
Reduce
: thu nhỏ vùng làm việc.
Mức
III /
.



CÁC

T

HAO

T
A
ÙC:



Thao tác chọn:
+Chọn thông thường: Click đâu chọn đó.
+Chọn đường nét và màu tô: Double click.
+Chọn bằng đường bao: chọn công cụ Arrow Tool, tạo đường bao khu vực chọn.
+Chọn nhiều: đè Shift trong khi click chọn.
+Chọn tất cả: Ctrl + A.
Thao tác copy :
chọn, Ctrl + C
Thao tác dán :
thực hiện copy, thực hiện 1 trong: Ctrl
+ V: dán bình thường.
Ctrl + Shift + V: dán tại chổ.
Nhân bản (Duplicating):
chọn, Ctrl + D | đè Ctrl + kéo chuột.
Xoá :

chọn, Delete.
Di chuyển :
chọn, drag | đè Shift + mũi tên (8 pixel)| mũi tên (1 pixel).
Nhóm :

chọn các đối tượng cần nhóm, Modify\Group.
Bỏ nhóm :
chọn, Modify\Ungroup.
Phân đoạn:
+Phân đoạn bằng hình vẽ: tạo các hình bên trong nhau, drag chúng tách nhau.
+Phân

đoạn

bằng

đường:

tạo

hình, chọn công cụ Pencil Tool, chọn Ink, vẽ cắt lát
(slicing) qua hình ta được 2 hình phân đoạn.
Kết nối các hình :
(chỉ dùng cho hình trên cùng lớp, cùng màu và không có đường nét)
Chọn 1 hình kéo
lên hình kia, chúng sẽ kết nối thành 1.
Thao tác trên hình:
+Modify\Shape\Convert lines to fills: chuyển đường nét

thành

hình

dạng



thể


màu.
+Modify\Shape\Expand

fill:

mở

rộng

vùng

tô của 1 hình (expand: mở ra ngoài,
Inset:
mở vào trong, Distance: khoảng mở)
+Modify\Shape\Soften fill edges: làm mềm đường biên của hình(Distance: khoảng
cách
giữa biên mềm và biên ngoài; Step: số bước của biên mềm)
+Modify\Transform\Scale: co dãn.
+Modify\Transform\Rotate: xoay.
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#3
+Modify\Transform\Flip…
:
lật ngang dọc.
+Modify\Transform\Edit Center: chỉnh tâm hình che phủ
Đặt thuộc tính cho khun g
: Modify\Movie hiện hộp thoại:
+Frame rate: chứa tốc độ hoạt cảnh cho frame
+Dimension: kích thước ngang dọc cho frame
+Match: khung vừa với máy in hoặc nội dung.
+Background color: chọn màu nền cho frame
+Rulers unit: chọn đơn vò đo trên thước làm việc
Thao tác văn bản:


chọn, menu Text chọn các mục sau:
+Font: chọn font.
+Size: chọn kích thước.
+Style: chọn kiểu.
+Align: canh biên.
+Tracking: co dãn cỡ chữ.
+Character: hiện cửa sổ thành phần Character.
+Paragraph: hiện cửa sổ thành phần Paragraph.
+Tách rời văn bản: chọn, Modify\Break Apart (có thể sửa từng ký tự, tô màu…
Canh biên:


cho hiện của sổ thành phần

A
lign
(Window\Panels\Align | Ctrl + K)
Chọn 1 trong:
Distribute bottom edge:
Distribute left edge:
Distribute horizontal center:
Distribute right edge:


Match

width:


Match

height:
Match width and height:
Space evenly vertically:
Space evenly horizontally:
Align left edge: canh về cạnh trái
Align horizontal center: canh về giữa (ngang)
Align right edge: canh về cạnh phải
Align top edge: canh về cạnh đầu
Align vertical center: canh về giữa (dọc)
Align bottom edge: canh về cạnh đáy
Distribute top edge: canh về đầu
Distribute
vertical center:
IV/ ẢNH:
+Flash có thể chèn vào các tập tin ảnh dạng: .BMP, JPG, GIF (tónh), PNG.
+Chèn

ảnh: menu File\Import chọn tên tập tin ảnh.(là đối tượng che phủ có thể thao tác
như đối tượng
hình vẽ)
+Phân rã ảnh: chọn ảnh, Modify\Break Apart.
+Sử dụng cửa sổ thành phần Library: Window\ Library.
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#4
+Tối

ưu

ảnh:

Mở

cửa

sổ Library, Right click, chọn Properties, xác lập các tính chất (Allow
smoothing:

cho

phép

làm

mềm

đường

nét,

Compression:

chọn

1

phương

pháp

nén,
Quality:
nhập chất lượng nén)
+Lấy 1 bản sao từ Library: Drag từ khung Library ra.
+Ảnh động .Gif: nạp và quan sát trên thanh tiến trình (Timeline).
V/. SOUND:
+Flash cho phép chèn vào các tập tin âm thanh dạng .Wav, .Mp3.
+Chèn âm thanh: File\Import chọn tên tập tin âm thanh (âm thanh được đưa vào Library).
CHƯ
Ơ
N
G II: HOẠT
HÌNH
Tạo Hoạt hình:
Cách 1_ Tạo hoạt hình bằng các khung hình nối tiếp:



cách cho hiện liên tiếp các
khung hình
biến đổi nối tiếp nhau.
+Tạo hình trên khung làm việc.
+Click chọn 1 khung hình trên thanh TimeLine, chọn Insert\KeyFrame (ta được 1
khung hình khoá giống với khung trước đó), thực hiện thêm, bớt, thay

đổi

trên
khung hình
tùy ý.
+Lập lại bước trên cho đến khi kết thúc hoạt hình.
+Nhấn Enter để kiểm tra.
Cách




2_Tạo





hoạt





hình





bằng





cách





biến





đ

o

åi





hình





dạng:



là cách cho 1 hình biến đổi dạng thành một
hình khác. Flash sử dụng phép biến hình theo cách lôgic nhất (có thể tạo ra

các
dạng hình ngoài ý
muốn). Không thể biến đổi hình dạng các biểu tượng, ảnh, nhóm.
+Tạo hình trên khung làm việc.
+Click chọn 1 khung hình trên Timeline, chọn Insert\Blank

Key

Frame

(ta

được
khung hình khoá rỗng), Tạo 1 dạng hình khác.
+Trở về khung hình 1, chọn Window\Panels\Instance chọn thẻ Frame và qui

đònh
như
sau:
Label: nhập tên bất kỳ (sẽ hiện trên thanh

tiến

trình,
tuỳ
chọn)
Tweening: chọn Shape (biến hình theo nét).
++Easing:

chỉnh

tốc

độ

(Easing

in:

hoạt

hình

chậm,
Easing Out: hoạt hình nhanh)
++Blend: chọn cách thiết lập cho

biến

hình

(Angular:
tốt
cho

góc



đường

thẳng,

Distribute:

tốt

cho

các
đường
cong, trơn).
+ Lập lại bước trên cho đến khi kết thúc hoạt hình.
+Nhấn Enter để kiểm tra.
Đ
ò
nh các đ
i
ểm biến hình:
+Chức năng Shape Hint: có thể co <= 26 điểm Shape Hint (a


z)
++Bắt

đầu

từ khung hình đầu tiên, Modify\Transform\Add Shape Hint, ta
thấy
xuất hiện chấm đỏ, di chuyển chấm này

đến



trí

tham

chiếu

trên
hình.
++Click chọn các khung hình kế tiếp để di chuyển Shape Hint…
.
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#5
++Tương tự cho các khung hình khác.
+Hiện / ẩn Shape Hint: View\Show Shape Hint.
+Gỡ

bỏ Shape Hint: Click chọn Frame cần gở bỏ, Modify\Transform\Remove All
Hints.
Tạo các dạng hoạt hình sau:
1/. Cánh quạt quay, Bánh xe quay.
2/. Biến đổi chử, hình …
.
Cách 3_Tạo hoạt hình bằng cách biến đ
o

åi




chuyển




đ

o

äng:



là cách cho 1 hình di chuyển,
co dãn,
xoay …
để thành hình dạng khác. Cho phép biến đổi hình,

biểu

tượng,

nhóm,

khối văn bản.
+Tạo hình trên khung làm việc.
++Click chọn 1 khung hình cách quãng (N)

trên

Timeline,

chọn

Insert\Frame

(ta
được N-1 khung hình giống như khung 1).
++

Right

click

tại

khung

hình

1

(đầu)

,

chọn

Create

Motion

Tween,

chọn
Window\Panels\Instance chọn thẻ Frame và qui đònh như sau:
Label
: nhập tên bất kỳ (sẽ hiện trên thanh

tiến

trình,

tuỳ
chọn)
Tweening
: chọn Motion (biến hình theo chuyển động).


Scale
: nếu chọn sẽ cho phép co dãn khi chuyển động.
Easing
:

chỉnh tốc độ (Easing in: hoạt hình chậm, Easing
Out:
hoạt hình nhanh)
Rotate
: chọn cách quay (None:

không,

Auto:

tự

động,
CW:

quay theo chiều kimh đồng hồ, CCW: quay ngược
kim đồng hồ)
Times
: nhập số lần quay trong khi chuyển động.


Orient to path
: chọn khi chuyển động theo 1 đường dẫn.


Synchronize
: chọn khi cần đồng bộ các khung hình.

Snap
: chọn khi muốn hình biến đổi bám vào đường dẩn trên lớp dẩn .
++Tại khung hình cuối, chọn hình đã có ở khung 1 và di chuyển, xoay,

co

dãn

tùy
ý.
+Enter để kiểm tra.
+Muốn chỉnh sửa phải trở về khung hình đầu, cuối.
+Cửa sổ thành phần Instance:
Thẻ Instance: thể hiện hình
Thẻ
Effect: hiệu ứng màu
Thẻ Frame: qui đònh dạng quay
Thẻ Sound: hiệu ứng âm thanh
Biến đ
o
åi chuyển đ
o
äng theo 1 đ
ư
ơ
øng dẫn (Motion with Orient to path):
+Tạo hoạt hình biến đổi chuyển động(nhớ chọn

Orient to path

Snap
).
+Click nút

Add G
u
ide Layer
trên thanh tiến trình, ta được một lớp dẫn trên lớp hoạt hình
(kiểm tra tên lớp hoạt hình có thụt vào so với lớp dẫn không?).
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#6
+Click chọn lớp dẫn, chọn công cụ

P
e
ncil Tool
, chế độ Smooth, nét Solid,

thực

hiện

vẽ

1
đường chuyển động trên lớp dẫn.
+Click tại Clock (ổ khoá) để khoá đường chuyển động trên lớp dẫn không cho sửa.
+Click chọn lớp hoạt hình (đừng quên).
+Click tại khung hình đầu, kéo tâm của nó đến đầu đường chuyển động.
+ Click tại khung hình cuối, kéo tâm của nó đến cuối đường chuyển động.
+Enter để kiểm tra.
+Chú ý: có thể tạo nhiều hình khác nhau trên nhiều Frame để

cùng

chuyển

động

với
nhau; có thể
dùng nhiều lớp dẫn hoặc lớp dẫn chung có nhiều đường dẫn.
L ơ
ùp (Layer) và

F

r

ame:

1/.Frame:
là các khung làm việc dùng chứa các đối tượng.
Khung
rỗng: Là khung hình chưa làm việc (không chứa gì cả)
Khung

Khóa:



khung

hình



khung hình nơi chứa các đối tượng, thiết lập chuyển
động,…
.
Khung thường: Là khung hình hiển thò nội dung của khung hình khoá gần nhất .
2/. Các thao tác Frame:
+Thêm 1 frame:
++Insert\Frame | F5: chèn thêm 1 khung hình thường tại vò trí chọn.
++Insert\Keyframe | F6: chèn thêm 1 khung hình khóa tại vò trí chọn(trước đó là các
khung hình thường).
++Insert\Blank

Keyframe

|

F7:

chèn

thêm

1

khung

hình

khóa

rỗng

tại



trí
chọn(trước đó cũng là các khung hình thường).
+Xóa 1 frame: chọn khung hình cần xóa, right click, chọn Remove Frame.
+Copy, cắt, dán: chọn , right click, chọn Copy Frames, Cut Frames, Paste Frames.
+Clear Frame: chuyển 1 khung hình khoá thành khung hình bình thường.
3/. Các thao tác trên lớp:
+Thêm 1 lớp:
++Click nút Insert Laye r
| Insert\Laye r
: chèn 1 lớp.
++Click nút Add Guide Laye r
| In s
e

rt\Motion



Guid

e

: chèn 1 lớp dẫn.
+Chọn lớp: Click tại lớp (xem có dấu chưa?)
+Xóa 1 lớp: chọn lớp cần xoá, right click, chọn Delete Laye r
| click tại thùng rác.
+Thay đổi thứ tự của 1 lớp: Drag chuột các lớp lên trên hoặc xuống dưới.
+Đặt thuộc tính cho lớp: chọn lớp, right click, chọn Propertie s
: tên, hiện\ẩn,

khóa,

loại,
màu nền,
Outlines, chiều cao
++Guide: lớp dẫn. (ở trên lớp hoạt hình chuyển động)
++Guided: lớp là lớp hoạt hình chuyển động theo lớp dẫn (ở

dưới

lớp

dẫn



thụt
vào so với lớp
dẫn).
++Mask: lớp dùng làm mặt nạ (ở trên lớp che)
++Masked:

lớp



mặt

nạ

che

| lớp che (ở dưới lớp mặt nạ, chỉ thấy được qua 1 đối
tượng đặc
của lớp mặt nạ).
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#7
4/. Thanh tiến trình (Timeline):
+Nút
Onion

Skin
:

xem


chỉnh

sửa


trí

khung
số

khung / gi
â

y
thơ

ø

i
gi
an đ

a
õ

chi
e
á

u
nhiều

khung
hình
cùng lúc (các khung hình trong phạm vi Onion Skin sẽ hiện ra cho chỉnh cùng lúc).
+Nút
Onion Skin Outlines
: tương tự Onion Skin nhưng các hình

trên

khung

hiện

dưới
dạng
đường viền.
+Nút

Edit M
u
ltiple F
r
ames
: hiện và cho sửa nhiều khung hình cùng lúc.
+Nút

Modify Onion Markers
: di chuyển phạm vi Onion Skin.
++Always Show Markers: luôn hiện dấu Onion Skin.
++Anchor Onion: khoá dấu Onion Skin.
++Onion 2, Onion 5, Onion All: đánh dấu 2,

5

hoặc

tất

cả

các

khung

hình

chung
quanh.
+
Show all layer as outlines
: hiện ẩn cách trình bày các lớp ở dạng đường viền.
+
Lock/Unlock all layers
: Khoá hoặc bỏ khoá các lớp. (khoá sẽ không chọn được).
+
Show/Hide all layers
: hiện ẩn các lớp. (ẩn sẽ không thấy gì cả).
5/. Quản lý các Scenne: Click chọn công cụ

Edit Scene
trên thanh tiến trình, chọn 1 cảnh.
6/. Quản lý các Frame: Click chọn công cụ
Edit Symbols
trên thanh tiến trình, chọn 1
biểu tượng cần sửa.
(
Edit Scene,
Edit Symbols
: ở bên phải thanh tiến trình.)
Chú ý:
C
a
ùc khung có

màu tím là khung biến đổi chuyển động.
C
a
ùc
khung có

màu xanh là khung biến đổi hình dạng.
C
a
ùc khung có là khung không xác đònh rõ chuyển động gì (có thể bò s
a
i!)
Biểu t ư
ơ

ïng (Symbol)

Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#8
1/.KN :
là đối tượng được tạo ra nhằm mục đích sử dụng

nhiều

lần



không

phải

tạo

lại,
biểu tượng
được cất trữ trong thư viện. Biểu tượng được chia thành 3 loại sau:
+Graphic:

biểu

tượng

dạng

đồ

họa

được tạo ra từ các hình vẽ, hình ảnh có tính chất
tónh
(không chuyển động).
+Button:

biểu

tượng dạng các nút nhấn, thường được phối hợp với lập trình để tạo
các điều
khiện cho đoạn Film.
+Movie:

biểu

tượng

dạng

đoạn

Film, chứa toàn bộ các phần tử của đọan Film: hình
ảnh, âm
thanh, chuyển động…
.
2/. Tạo biểu tượng:
+Graphic: Tạo hình ảnh, nhóm…
. chọn

Inser
t
\
Convert to Symbol
, hiện hộp thoại:
nhập tên, chọn Graphic, OK, xong mở cửa sổ thành phần Library để kiểm tra lại.
+Button: Tạo dạng nút, chọn

Insert\Convert to

Symbol
, hiện hộp thoại: chọn
Button, OK.
+Movie: Tạo đoạn hoạt hình, chọn Layer, chọn đoạn hoạt hình vừa tạo,

Right
click,
chọn

Copy

Frames
,

chọn

Inser
t
\New

Symbol
,

hiện

hộp

thọai

Symbol
Properties, đặt tên chọn Movie Clip, OK. Flash chuyển sang chế

độ

tạo

hoạt

hình,
Right
click tại khung 1, chọn

P
a
ste F
r
ames
. xong click nút Scene trên

thanh

tiến
trình để trở
về.
3/. Các thao tác trên biểu tượng:
+Sửa: chọn biểu tượng trên Library, chọn

Edit
\
Edit Symbols
, sửa xong

click

nút
Scene. (Double Click tại biểu tượng để sửa)
+Sửa Button: khi sửa biểu tượng Button, ta thất có 4 khung:

Up
,

Over
,

Down
,
Hi
t
,
mỗi
khung thể hiện trạng thái khác nhau của biểu tượng nút,

ta



thể

thêm,

bớt,
bỏ

trống

các
khung

nhằm

tạo

các “đáp ứng” với sự di chuyển con trỏ tùy ý, sửa
xong click nút Scene.
Up
: Khung này thể hiện Button khi con trỏ không ở trong phạm vi nút.
Over
:
Khung này thể hiện Button khi con trỏ ở trong phạm vi nút.
Down
: Khung này
thể hiện Button khi người dùng click vào nút.
Hi
t
:

Khung

này

thể

hiện

Button

khi

di chuyển con trỏ, nút có thể được thay
đổi


trí,

hình

dạng.

Nút

trong khung Hit sẽ không thấy trong đoạn hoạt
hình.
+Xoá: Right click, chọn

Del
e
te
.
+Lấy ra sử dụng: Drag từ Library ra Frame.
+Nhân bản: Right click, chọn

D
uplicates
.
S ư
û dụng Th

ư

viện tập tin của Flash.

Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#9
1/. Giới thiệu:
Flash

cho

phép

ta

có thể sử dụng lại các hình ảnh, âm thanh, đoạn Film, biểu tượng có sẵn chứa trong
các tập tin đã tạo ra hoặc tập tin

mẫu.

Các

tập

tin

này

được

xem

như

một

thư
viện chứa các thành
quả ta làm việc, có thể có rất nhiều tập tin được dùng làm thư viện.
2/. Các Thao tác:
+Mở thư viện của 1 tập tin:

F
ile
\Open as Library
, chọn tên tập tin

.Fla,

Open.


thể mở
nhiều tập tin làm thư viện.
+Mở thư viện dùng chung:

F
ile
\Open as Shared Library
, chọn tên tập tin.Fla,
Open.
3/. Sử dụng:
(trong các thư viện có hình ảnh, đoạn Film, biểu

tượng,

nút)

Drag

từ

thư

viện
bỏ vào
Frame.
4/. Sử dụng thư viện chung:
Window\Common Libraries, chọn 1 loại. Sử

dụng

như
các
thư viện khác.
Yêu cầu :
+Hiệu ứng lớp mặt nạ
+Hiệu ứng chiếu sáng
+Hiệu ứng X_Ray
+Hiệu ứng cửa sổ
1/. Giới thiệu:
CHƯ
Ơ
N
G III: HOẠT
CẢNH.
Là sự liên hệ qua lại giữa các đoạn hoạt hình, cảnh, khung hình khi trình chiếu.
Hoạt cảnh có
thể thực hiện tốt nhờ các thiết lập tương tác hoặc lập trình (Scripting).
2/. Khái niệm cơ bản:
+ S
ư



ï
kiệ n
: là tình huống xảy ra hoặc thời điểm thiết lập đã đến.
+Đ í
c

h

:

là đối tượng bò tác động bởi hành động khi xảy ra sự kiện.
+H a
ø

n
h đ o
äng

: là một tác động, tương tác trên đích khi sự kiện xảy ra.
3/. Sự kiện:
Các sự kiện của Mouse:
+Press:
Sự kiện xảy ra khi người dùng nhấn chuột trên nút.
+R elease
: Sự kiện xảy ra khi người dùng nhấn và nhả chuột trên nút.
+R elease Outside
: Sự kiện xảy ra khi người dùng nhấn và nhả nút chuột bên ngoài nút.
+ R
o

ll

Over:
Sự kiện xảy ra khi người dùng di chuyển con trỏ lên phía trên của nút nhấn.
(cuộn lên)
+ R
o

ll

O u
t

: Sự kiện xảy ra khi người dùng di chuyển con trỏ ra khỏi phạm vi của
nút.(Cuộn
ra)
+Dr a
g

Over
: Sự kiện xảy ra khi người dùng nhấn nút trong phạm vi nút (không nhả) , kéo
con trỏ ra
ngoài phạm vi nút và di chuyển trở lại phạmvi nút. (Drag trong)
+Dr a
g

O u
t

: Sử kiện xảy ra khi người dùng nhấn nút trong phạm vi nút (không nhả) , kéo
con trỏ ra
ngoài phạm vi nút.(Drag ngoài)
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#10
Các sư
ï kiện của bàn phím:
Sự kiện xảy ra khi người dùng nhấn 1 ký tự,

phím

mũi

tên,Backspace,

Insert,

Home,

End,
Page up,
Page Down. Sự kiện bàn phím có phân biệt chữ in và chữ thường.
4/.Các hành động :
Có nhóm sau: Basics Action, Actions, Operators, Functions,

Properties,
Objects. Chương trình ta chỉ nghiên cứu 1 số hành động sau:
+
G o
t

o

: làm cho đoạn Film nhảy đến khung hình hoạt cảnh.
Có các tham số:
Scene
: chọn cảnh bắt đầu cho hành động Go To
Type
: chọn Frame có thể là theo số, theo nhãn, Frame trước, Frame sau.
Fr
a
m
e
: nhập số là khung hình thứ mấy.
Go to and Play
: nếu chọn sẽ là Go to and Play (Chuyển đến và thực hiện) còn
không là
Go to and stop (Chuyển đến và dừng).
Vd
: Chuyển đến và chiếu khung 1, theo sự kiện nhấn và nhả chuột.
on
(release) {
gotoAndPlay (1);
}
+P l
a

y

: cho đoạn hoạt hình bắt đầu thực hiện.
Không có tham số.
+
Stop
: cho đoạn hoạt hình ngừng lại.
Không có tham số.
+Toggl e
High
Qualit y
: bật tắt chế độ khử răng cưa.
Không có tham số
Vd:
on (release) {
toggleHighQuality ();
}
+
Stop
all
Sound
: Tắt tất cả các âm thanh.
Không có tham số.
+Get
U R
L

: Mở cửa sổ trình duyệt Web với đòa chỉ URL để nhận 1 đòa chỉ xác đònh.
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#11
Có các tham số sau:
URL
: chứa đòa chỉ URL nơi truy cập.
Window
: xác đònh cửa sổ tải URL




Self:
Tải đòa chỉ URL vào cửa sổ làm việc.




Blank :
Mở cửa sổ mới và tải đòa chỉ URL vào đó.




Parent
: Mở đòa chỉ URL vào cửa sổ cha của cửa sổ hiện tại.
To p
: nếu đoạn hoạt hình Flash với hành động Get URL đang nằm trong
khung
HTML thì s
ẽ loại bỏ khung để tải URL vào cửa s
ổ.
Variables
: chọn biến trong đoạn hoạt hình được xử lý ra sao?




Don’ t


sen

d

: Không gởi các biến.




Send


using



Get

: Gởi các biến nối tiếp vào đòa chỉ URL.




Send


using



Pos

t

: Gởi các biến tách biệt với URL.
+
FS C o mm a nd
: gởi dữ liệu đến ứng dụng sử dụng đoạn hoạt hình như trình duyệt Web. FS
Command
được dùng khi đoạn hoạt hình Flash tương tác với JavaScript trên trang Web.
+
Load/ U nload
Movie
: Nạp 1 đoạn Film ở đòa chỉ URL hoặc loại bỏ đoạn hoạt hình đã nạp.
Có các
tham số sau:
URL
: đường dẫn đến tập tin .Swf cần tải vào. (htpt://www.ngcuong…

)
Location
: đònh mức hay đích bò hành động tác động




Level
: tập tin .Swf tải vào được đặt trong 1 mức và có 1 số mức.




T a
rget

: tập tin .Swf tải vào không gian của đoạn hoạt hình.
Variables
: chọn
biến trong đoạn hoạt hình được xử lý ra sao? (tương tự GET
U
R
L).
+T
ell
Target
: Xác đònh một tiến trình thực hiện hành động.

tham số sau:
Target
: chứa tên nhãn một đoạn hoạt hình cần thực hiện hành động.
+
If
Fra m
e

is
Loaded
: Xác đònh một khung hình nào đó đã được nạp hay chưa?, nếu nạp rồi
thì thực
hiện hành động nào đó còn chưa thì bỏ qua (không làm gì cả).
Không tham số.
+
O n
Mous e Ev e n
t

: Chọn các sự kiện xảy ra do chuột là đối tượng phát sinh thay vì các hành
động, có thể đònh phím cho sự kiện bàn phím.
+
If
: Kiểm tra một câu lệnh điều khiển nào đó đúng hay sai để thực hiện hành động.
+
Loop
: Thực hiện một nhóm hành động nhiều lần khi điều kiện còn đúng.
+C a
ll

: Gọi thực hiện một nhóm các hành động được gắn với một khung hình.
+Set Property
: Đặt các thuộc tính cho đoạn hoạt hình.
+Set Variabl e
: Tạo 1 biến mới hoặc đặt giá trò cho biến.
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#12
+
D
upplicat

e

/
Remove
Movie Clip
: Nhân bản hoặc gỡ bỏ đoạn hoạt hình.
+Dr a
g
Movie Cli p
: Cho phép đoạn hoạt hình có thể Drag được theo con trỏ.
+Trac e
: Hiễn thò một thông báo.
+C o
mme

n

t

: Chứa nội dung chú thích cho hành động.
Chú y
ù : Các hành động không chỉ là riêng lẻ mà thường hay lồng nhau để tạo các tương
tác phức tạp (đòi
hỏi phải có kiến thức lập trình).
5/. Cài đặt tương tác hoạt cảnh:
Nhấn Ctrl + Alt + A để hiện cửa sổ thành phần Action, Click chọn đối tượng cần cài đặt,
Click dấu
+

trên cửa sổ , chọn hành động, cung cấp tham số…
Nếu muốn xoá thì click chọn dấu – (trừ).
Kiểm Tra và Xuất Bản Hoạt Hình
I/. Menu Control
:



Dùng kiểm tra hoạt hình.
+Play: Trình chiếu hoạt hình.
+Rewind: Quay trở lại khung hình đầu tiên.
+Step Forward: Dòch chuyển tới 1 khung hình (bên phải)
+Step Backward: Dòch chuyển lui 1 khung hình (bên trái)
+Test Movie: Kiểm tra tập tin .FLA được dòch thành dạng hoạt hình .SWF.
+Test Scene: Kiểm tra cảnh được chuyển thành dạng hoạt hình .SWF.
+Debug Movie: Kiểm tra tập tin .FLA được dòch thành dạng hoạt hình .SWF và có hiện cửa sổ
Debug để xem nội dung các biến, Code chương trình.
+Loop Playback: Lập lại các chuyển động hoạt hình.
+Play all Scene: Lập lại việc thực hiện chuyển động tất cả các cảnh.
+Enable Simple Frame Actions: Cho phép đáp ứng lại các hành động đã cài (cài các tương tác
hoạt cảnh).
+Enable Simple Buttons: Cho phép các nút (Button) có hiệu lực với các trạng thái: Up,
Over,
Down, Hit.
+Mute Sounds: Tắt toàn bộ âm thanh.
++ Kiểm tra nút: chọn

Control\Enable Simple Buttons
, trước khi Test.
++ Kiểm tra các hành động: chọn

Control\Enable Simple Frame Actions
, trước khi
Tes
t
.
II/. Xuất bản:
1/. Xuất tập tin hoạt hình:
F
ile\Export Movie
, nhập tên tập tin xuất (.SWF).
2/. Xuất tập tin ảnh:
F
ile\Export Image
, nhập tên tập tin xuất (.SWF).
3/. Thiết lập các tham số xuất bản:
File\Publish Settings
, hiện hộp thoại có 3 thẻ sau:
+Thẻ Formats:
Type
: chọn 1 kiểu cho tập tin xuất.
F
ile Name
: dùng đặt tên cho tập tin xuất.
Use Default Names
: Flash sẽ đặt tên mặc đònh.
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#13
+Thẻ Flash:
Load Order
: chọn thứ tự nạp tập tin hoạt hình khi tải lên trang Web.
Bottom Up: nạp lớp dưới cùng trước.
Top Down: nạp lớp trên trước.
Options
: chọn các tùy chọn khác.
Gerenate Size Report: sẽ tạo tập tin .TXT chứa thông tin của hoạt hình.
Omit Trace
Actions: loại bỏ các hành động Trace (dấu hiệu Code) ra khỏi hoạt hình và không
cho người khác xem mã nguồn (chương trình Script).
Protect from import: bảo vệ
không cho người khác sử dụng tập tin hoạt hình
của bạn (người khác không thể Import
tập tin vào sử dụng lại).
Debugging Pemitted: cho phép gỡ lỗi chương trình (khi có chương trình)
Passwor
d
: nhập mật mã cho
P
r

otect from import

,

Debugging Pemitte d
.
JP
EG
Q
u
ality
: Xác đònh cấp độ nén cho các ảnh Bitmap của tập tin hoạt hình,

0:
là chất lượng thấp, 100: là chất lượng cao.
Audio Stream, Audio Event
: cho phép đònh mức độ nén, tốc độ

truyền,

chất
lượng
cho âm thanh theo luồng và sự kiện.
Override Sound Settings
:

ghi

đè

thông

số về âm thanh lên các thiết lập âm thanh
đã thiết
lập trước đó.
Vers
ion
: chọn phiên bản xuất bản.
+Thẻ HTML:
Template
: chọn 1 dạng trang HTML mẫu để đặt tập tin hoạt hình lên trang này.
D
imens
ions:

chọn

vừa,

đơn vò hoặc tỉ lệ cho tập tin hoạt hình theo trang HTML.
(cung cấp đơn vò hoặc tỉ lệ cho Width, Height).
P
l
ay Back
: chọn các tùy chọn trình chiếu trên trang HTML
Macromedia Flash

5 Mediaspace Club
#14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét