ISO 9000:2000
Bộ ISO 9000 : 2000 mô tả cơ sở của HTQLCL và giải
thích các thuậtngữ.
Bộ ISO 9001: 2000 quy định những yêu cầucơ bảncủa
HTQLCL thay cho các bộ ISO 9001/9002/9003:94.
Bộ ISO 9004 : 2000 hướng dẫnviệcthựchiện
HTQLCL.
Bộ ISO 19011 : 2001 hướng dẫn đánh giá HTQLCL và
hệ thống quảnlýmôitrường.
Đốivớinướctahiệnnay bộ ISO được coi như là một
quy trình công nghệ quảnlýmới, giúp cho mỗitổ chức
có khả năng tạorasảnphẩmcóchấtlượng thỏamãnlợi
ích khách hàng.
ISO 9001:2000
Tiêu chuẩnquốctế mớinhấtvề HTQLCL đã được
ISO ban hành vào tháng 12/2000 sau khi sửa đổicác
tiêu chuẩnphiênbản 1994 .
Phương pháp làm việc khoa học, quy trình công
nghệ quảnlýmới, giúp các tổ chứcchủđộng, sáng
tạo, đạthiệuquả cao trong hoạt động củamình.
Bộ ISO 9000 có thểđượcápdụng cho bấtkỳ tổ
chức nào (doanh nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ
quan hành chính ).
7
ISO 9001:2000 – lợiíchcơ bản
Chứng chỉ chất lượng:
Trướcmắt – nâng cao hình ảnh trong con mắt
khách hàng và những doanh nghiệp khác.
Trung hạn – tính nhanh chóng và độ hiệu quả
của các giao dịch nội bộ và giao dịch khách
hàng sẽ được nâng cao
Dài hạn –sau khoảng từ 4 đến 5 năm có thể
tăng lãi xuất từ 5 đến 10%.
ISO 9001:2000 – lợiíchcơ bản
ISO 9001:2000 cho ta các lợiíchcơ bảnsauđây:
Thúc đẩyhệ thống làm việctốt, giải phóng lãnh đạokhỏicông
việclặp đilặplại.
Ngănchặn nhiềusaisótnhờ tinh thần trách nhiệm cao và tự
kiểmsoátđượccôngviệc.
Xác định nhiệmvụđúng và cách đạt đượckếtquảđúng.
Lậpvănbảnmột cách rõ ràng làm cơ sởđểgiáo dục, đào tạo
nhân lựcvàcảitiến công việccóhệ thống.
Cung cấp cách nhậnbiết, giải quyếtcácsaiphạmvàngănngừa
tái phát.
Chứng minh khách quan chấtlượng sảnphẩmvàmọihoạt động
đều đã đượckiểmsoát.
Cung cấpdữ liệuphụcvụ cho hoạt động cảitiến.
9
ISO 9001:2000 – lợiíchcơ bản
ISO 9001:2000 cho ta các lợiíchcơ bảnsauđây:
Theo dõi độc lập sự tuân thủ các qui định chỉ số chất lượng,
Bảo đảm độ tin cậy và chắc chắn của doanh nghiệp,
Bảo đảm thoả mãn các đòi hỏi thường lệ quản lý đã được
kiểm chứng; nâng cao chất lượng một cách rõ rệt, giảm
thiểu mất mát liên quan tới chất lượng yếu kém;
Làm nhẹ bớt áp lực kiểm tra, kiểm toán nội bộ và ngoại vi;
Vững tin ở nơi bản thân doanh nghiệp và các nhân viên;
nâng cao thái độ và sự chuyên tâm của các nhân viên;
Quảng bá sản phẩm trên thị trường quốc gia và quốc tế.
ISO 9001:2000 – Nội dung
Tạomôitrường làm việc–là tậphợpcácđiềukiện
như các yếutố vậtchất, xã hội, tâm lý và môi trường
để thựchiệnmột công việc
Chínhsáchchấtlượng – là ý đồ và định hướng
chung có liên quan đếnchấtlượng đượclãnhđạo
cao nhất công bố chính t
hức.
Mụctiêuchấtlượng.
Xây dựng kế hoạch thựchiệnmụctiêuchất
lượng.
Sổ tay chấtlượng.
ISO 9001:2000 – Nội dung
Quảnlýnguồn nhân lực.
Xây dựng chứcnăng, nhiệmvụ củatừng đơnvị
và từng thành viên.
Mô tả công việccủatừng chứcdanh(tênchức
danh, các yêu cầuvề trình độ, hiểubiết, làm đựợc
những việc, nhiệmvụ giao, quyềnhạnvàngười
thay thế khi vắng mặt).
Quảnlýhệ thống vănbản, tài liệuvănthư lưu
trữ.
Các quy trình làm việc.
CÁC THUẬT NGỮ CƠ BẢN -
liên quan đếnchấtlượng
Chấtlượng: mức độ củamộttậphợpcácđặctính
vốncóđáp ứng các yêu cầu
Yêu cầu: Nhu cầu hay mong đợi đã được công bố,
ngầmhiểuchunghay bắtbuộc
Sự thoả mãn của khách hàng: sự cảmnhậncủa
khách hàng về mức độ đáp ứng yêu cầucủa khách
hàng
CÁC THUẬT NGỮ CƠ BẢN -
liên quan đếnquảnlý
Hệ thống quảnlý:Hệ thống để thiếtlập chính sách
và mục tiêu và để đạt đượccácmục tiêu đó
Hệ thống quảnlýchấtlượng:
Chính sách chấtlượng: Ý đồ và định hướng chung
có liên quan đếnchấtlượng đượclãnhđạo cao nhất
công bố chính thức
Mục tiêu chấtlượng: Điều định tìm kiếmhay nhắm
tới
có liên quan đếnchấtlượng
Quảnlýchấtlượng: Các hoạt động có phốihợp để
định hướng và kiểmsoátvề chấtlượng
CÁC THUẬT NGỮ CƠ BẢN -
liên quan đếnquảnlý
Hoạch định chấtlượng: 1 phầncủa QLCL tập trung vào lập
mục tiêu chấtlượng và qui định các quá trình tác nghiệpcần
thiết và các nguồnlực liên quan để thựchiện các mục tiêu đó.
Kiểm soát chấtlượng: 1 phầncủa QLCL tập trung vào việc
thựchiện các yêu cầuchấtlượng
Đảmbảochấtlượng: 1 phầncủa QLCL tập trung vào cung
cấp lòng tin rằng các yêu cầuchấtlượng sẽđượcthựchiện
Cảitiếnchấtlượng: 1 phầncủa QLCL tập trung vào nâng
cao khả năng thựchiện các yêu cầuchấtlượng
Cảitiến liên tục: Hoạt động lặplại để nâng cao khả năng thực
hiện các yêu cầu
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét