Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014
báo cáo thực tập tại công ty xây dựng công trình giao thông 4
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Huyện Thạc sỹ: Phạm Quang Vinh
2. Nhân lực.
Tổng số lao động hiện có của Tổng công ty là trên 9.300 người
Trong đó:
Tiến sĩ, thạc sĩ: 41người
Kỹ sư và cử nhân: 928 người
Cao đẳng và trung cấp: 351 người
Công nhân kỹ thuật : 4500 người
Lao động phổ thông: 3500 người
III. Công nghệ và thiết bị.
Công nghệ đúc đẩy
Công nghệ đúc hẫng
Công nghệ ván khuôn trượt trên đà giáo, đúc tại chỗ
Công nghệ khoan nhồi đường kính lớn
5
Công nghệ Thi công cầu dây văng, dầm đơn khẩu độ lớn, dầm
Super-T
Công nghệ thi công nền, mặt đường bê tông nhựa nóng và đường bê
tông xi măng
Công nghệ xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm, cọc cát.
Sau đây là bảng một số thiết bị thi công chính:
TÊN THIẾT BỊ
SỐ
L
Ư
Ợ
N
G
NƯỚC SẢN
XUẤT
NĂM SẢN
XU
ẤT
CÔNG SUẤT
THIẾT BỊ THI CÔNG CẦU
Thiết bị đúc hẫng cân
bằng
10 Việt nam, Nga 1996-2003 Khẩu độ 64m
Thiết bị đúc đẩy 2 Nga 1996 Nhịp 120m
Thiết bị đúc trượt
(MSS)
2 Na uy 2004 Nhịp 40-80m
Búa Diesel 30
Nga, Trung
Quốc
1990-1999 1.6-4.5 T
Búa Rung 15 Nga, Trung 1990-200045-200 kw
6
Quốc
Khoan Cọc Nhồi 22 Nhật, Đức 1997-2002D=500 - 2500
Cần Cẩu Bánh Xích 38
Nga, Nhật,
G-7
1993-200235-100 T
Cần Cẩu Bánh Hơi 32
Nga, Nhật,
G-7
1994-200218 - 70 T
Xà Lan 20 Việt Nam 1992-2003200-2000 T
Tàu Kéo 12
Nhật, Trung
Quốc
1997-2002135-290CV
Gàu Ngoạm 10 Nhật, Nga 1996-20010.65-1.2m
3
/gầu
Máy Đầm Dùi Tay 110
Trung Quốc,
Việt
Nam
1998-20032kw
Máy Phát Điện 50
Nhật, Trung
Quốc
1992-20003-625 KVA
Máy Hàn 62
Nhật, Trung
Quốc
1997-2002250- 400 A
Kích Căng Cáp 40
Mỹ, Trung
Quốc
1995-2000250-1000 T
Kích Thủy Lực 10 Nhật, Mỹ 1999-200230-1000 T
Máy Bơm Nước 20 Nhật, Đức 1997-200310-500 m
3
/h
7
THIẾT BỊ THI CÔNG NỀN
Máy Đào 37 Nhật, Đức 1997-20020.7-1,5m
3
/gầu
Máy Ủi 41 Nhật, Đức 1997-2002140CV-180CV
Máy Xúc 50 Nhật, Đức 1997-20020.6- 3m
3
/gầu
Lu Bánh Thép 60 Nhật, Đức 1997-200210T-15T
Xe Lu Rung 61 Nhật, Đức 1997-200210T-25T
Xe Lu Bánh Hơi 38 Nhật, Đức 1997-200290CV-12T
Xe Tải Tự Đổ 178 Nhật, Đức 1997-20028T-15T
Xe Ban 30 Nhật, Đức 1997-2002110CV-120CV
Xe Chở Nước 11 Nhật, Đức 1997-200210.5T-11000L
Thiết Bị Cấm Bấc
Thấm
10 Nhật 200-2002 18 - 24m
Thiết Bị Thi Công
Cọc Cát
10
Nhật, Trung
Quốc
1997-200212-25m
THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG, THI CÔNG BÊ TÔNG
Trạm Trộn Bê Tông
Nhựa
15
Hàn Quốc,
Việt
Nam
1996-199960-120 T/h
Xe Thảm Bê Tông 29 G-7 1990-2000100T/h
8
Nhựa Mặt
Đường
Xe Tưới Nhựa 10
Hàn Quốc,
Mỹ
1991-20018T-6000L
Máy Nén Khí 18 Nga, Mỹ 1991-200110m
3
/min-1020m
3
/h
Máy Thổi Bụi 7
Nhật, Trung
Quốc
1995-2002150-300 PSE
Trạm Trộn Bê Tông
Xi Măng
12 Việt Nam 1997-199930-100m
3
Máy Thảm Bê Tông
Xi măng
4 Đức 1998-20012- 8.5m
Máy Trộn Bê Tông Xi
Măng
42
Nga, Việt
Nam
1991-2000255-1500 l
Xe Chở Bê Tông 14 Hàn Quốc 1996-20026000L
Máy Bơm Bê Tông 12 Đức 1995-200133-87 m
3
/h
Máy Bơm Bê Tông
Bơm Cần
3 Nhật, Đức 1999-200286-90 m
3
CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Dây Chuyền Rung
Đúc Ống Cống
3 Việt Nam 1999-20000,75-1,5 m
Trạm Nghiền Sàng Đá12 Nga 1990-200150-100T/h
9
Xe Đầu Kéo 10 Nhật, Nga 1999-20022.5-60T
Xe Mooc Hậu 8 Nhật, Nga 1999-20022.2m
Phòng Thí Nghiệm
VL Xây Dựng
8
Đức, Trung
Quốc
1998-2003Đồng bộ
IV.Các dự án tiêu biểu.
Tên công trình Địa điểm
Quy mô Giá trị
(US
Chiều
d
à
i
Thông số kỹ thuật
Cầu Sông Hiếu Nghệ An 344m
- Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Bố trí nhịp: 10x33
- Móng: cọc BTCT
45x45
2.275.414
Cầu Bến Thủy Nghệ An 631m - Kết cấu thép
- Bố trí nhịp:
7.530.000
10
4x33+54+2x84+54+
4x33
Cầu Hiền Lương
Quảng
Trị
240m
- Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Móng: cọc BTCT
45x45
- Nhịp thi công đúc
đẩy
1.987.197
Cầu Đô Lương Nghệ An 422m
- Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Móng: cọc BTCT
45x45
- Bố trí nhịp: 13x33
1.433.121
XD cầu trên QL
1A từ Sài
Gòn - Cần
Thơ (dự án
25 cầu)
Long An,
Ti
ền
Gi
an
g,
Vĩ
nh
Lo
3.450m - Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Móng: cọc khoan
nhồi
23.584.713
11
ng
Cầu Quán Hàu
Quảng
Bì
nh
549m
- Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Bố trí nhịp:
2x102+64.8
- Móng: cọc BTCT
45x45
9.235.669
Cầu Bình Phú Phú Yên 340m
- Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Móng: cọc khoan
nhồi (Rv)
1.401.274
Cầu Dứa
Khánh
Hò
a
400m
- Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Móng: cọc khoan
nhồi (Rv)
1.847.134
Cảng Vũng Áng Hà Tĩnh 185.5m
- Tải trọng tàu 15.000DWT
- Chiều dài bến
185.5m
- Chiều rộng bến
28m
2.792.866
Cảng cá Sông
Gianh
Quảng
Bì
285m - Tải trọng tàu 10.000DWT
- Chiều dài bến
668.790
12
nh
285m
- Chiều rộng bến
28m (Rv)
Cầu Darkrong
Quảng
Trị
300m - Kết cấu dây văng (Rv) 1.528.662
Cầu Trần Phú
Khánh
Hò
a
458m
- - Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Bố trí nhịp:
4x33+44+2x64+44+
3x33
- Móng: cọc khoan
nhồi
2.006.369
Cầu Tân Đệ
(QL18)
Nam
Đị
nh,
Th
ái
Bì
nh
1.042m
- Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Bố trí nhịp:
9x40+115+200+115
+6*40
- Móng: cọc khoan
nhồi
7.643.312
Dự án 4 cầu trên
QL1A
(Thạch
Quảng
Trị
.
796m - Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Móng: cọc khoan
4.356.688
13
hãn, Lăng
Cô, Sự Lộ,
Tam Kỳ)
TT
-
Hu
ế,
Qu
ản
g
Na
m
nhồi
Cầu nối bến 1, 3
& 4 cảng
Cửa Lò
Nghệ An 300m
- Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Móng: cọcBTCT
45x45 (Rv)
1.496.815
Cầu Vĩnh Thuận
Tiền
Gi
an
g
300m
- Kết cấu BTCT dự ứng
lực
- Móng: cọc khoan
nhồi
1.146.497
Cảng Vũng Rô Phú Yên 340m
- Chiều dài bến 340m
- Chiều rộng bến
25m
1.019.108
Cầu Bồng Sơn &
Bàn Thạch
Bình
Đị
1.050m - Kết cấu BTCT dự ứng
lực
2.167.707
14
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét