Thứ Bảy, 22 tháng 2, 2014

Phát triển công nghiệp nông thôn (CNNT) của đài loan và trung quốc: kinh nghiệm đối với việt nam

Phm Quang Diu 2001
Trong giai on ny cú hai yu t lm cỏc ngnh cụng nghip xut khu ca
i Loan gp nhiu khú khn, nht l cụng nghip ch bin nụng sn. Th nht, giỏ
nguyờn liu u vo v lao ng trong nc tng lm cho cỏc doanh nghip ni a
mt i li th lao ng r. Th hai, trờn th trng quc t, ỏp lc cnh tranh ca
cỏc nc ang phỏt trin tng lờn. Kt qu l, i Loan khụng cũn xut khu
ng, v xut khu hp gim hn mt na. i phú vi tỡnh hỡnh trờn, i
Loan mt ln na thay i chin lc phỏt trin, chuyn i t cỏc ngnh cụng
nghip s dng nhiu lao ng sang s dng nhiu vn, ỏp dng cụng ngh mi.
Cỏc ngnh CNNT ca i Loan chuyn dch c cu theo hai hng chớnh:
Chuyn dch c cu t ch bin nụng
sn sang cỏc ngnh cụng nghip nh,
in t, v cỏc hot ng dch v
(biu 2).
Trong cỏc ngnh cụng nghip ch
bin nụng sn xut khu, thc hin
chuyn dch t cỏc sn phm s ch
sang tinh ch, ch bin trn gúi, ỏp
dng cụng ngh tiờn tin nhm tng
giỏ tr gia tng. i Loan ch xut
khu mt vi sn phm ch bin cú
kh nng cnh tranh cao nh nm
hp, mng hp, bt ngt, cũn cỏc sn
phm khỏc quay v phc v nhu cu
th trng ni a.
Cng trong thp k 80, i Loan thc hin mt s chng trỡnh phỏt trin
doanh nghip va v nh nụng thụn. Mt h thng chớnh sỏch mi c ban hnh
phc v mc tiờu trờn
Khuyn khớch u t
Ci thin cụng ngh qun lý
Thit lp cỏc khu cụng nghip v ch xut
nhm nõng cao trỡnh cụng ngh v tiờu
chun hoỏ sn phm ca cỏc doanh
nghip.
Trong cỏc chớnh sỏch trờn, quan trng
nht l chớnh sỏch quy hoch v phỏt trin cỏc
khu cụng nghip v ch bin xut khu cỏc
th trn ca nụng thụn do Chớnh ph hoc t
5
Biu 2: S lng doanh nghip mt s ngnh
ca i Loan
Dệt may
Điện tử
Vận tải
0
2000
4000
6000
8000
10000
12000
14000
1965 1975 1985 1995
Thực phẩm
Thiết bị
máy móc
Ngun: APO. 1997
Biu 3: Giỏ tr kim ngch xut khu
ca ba khu ch xut (t USD)
0
1
2
3
4
5
6
7
1993 1994 1995 1996
Ngun: APO. 2000
Phm Quang Diu 2001
nhõn thc hin. Chớnh ph a ra mt s nguyờn tc phỏt trin khu cụng nghip
nh: m bo c ch 1 th tc; c s h tng hon thin; lut v cỏc quy nh hon
chnh; ỏp dng thu u ói; lc lng lao ng cú tay ngh; ỏp dng chin lc
kinh doanh mm do; tt c cỏc sn phm trong khu phi xut khu; cỏc mỏy múc
trang thit b v nguyờn liu nhp khu dựng trong khu cụng nghip u c min
thu.
Nm 1995, i Loan phỏt trin 95 cm cụng nghip vi din tớch 13003 ha
v 3 khu ch xut cú tng din tớch 192 ha. Ba khu ch xut cú 235 doanh nghip
vi tng vn u t l 1,26 t USD. Tớnh n nm 1996 tng kim ngch xut khu
ca cỏc khu ch xut t 56,15 t USD, riờng nm 1996 kim ngch xut khu t
6,3 t USD, chim 18% tng giỏ tr kim ngch xut khu, thu hỳt 55 ngn lao ng.
2. Cỏc yu t úng gúp vo phỏt trin CNNT ca i Loan
Phỏt trin c s h tng nụng thụn
Khỏc vi nhiu nc ang phỏt trin, i Loan cú iu kin thun li phỏt
trin c s h tng nụng thụn ngay c trong thi k thuc a trc 1945. Di thi
k ụ h ca Nht Bn trc nm 1945, do mun bin i Loan thnh ni cung
cp nguyờn liu nụng nghip cho chớnh quc nờn ó u t vo c s h tng nụng
thụn, tp trung mnh vo giao thụng (ng st, ng b), h thng in, nghiờn
cu v chuyn giao k thut nụng nghip. Nm 1908, Nht Bn xõy dng tuyn
ng st u tiờn chia ụi hai min Nam v Bc ca i Loan, ni cỏc cng v
trung tõm cụng nghip quan trng nht, i qua khu vc phớa Tõy ni phn ln dõn
c nụng thụn sinh sng. Chớnh tuyn ng st ny ó thỳc y liờn kt gia cỏc
vựng nụng thụn v thnh th.
Sau chin tranh th gii th II, Chớnh ph
i Loan vn tip tc u t phỏt trin c s h
tng nụng thụn. khu vc nụng thụn mng li
ng quc l c xõy dng mt cỏch ng
b, hỡnh thnh cỏc con ng nhỏnh ni cỏc khu
vc vi nhau. Giai on 1962-72, khu vc
nụng thụn i Loan s km ng tri nha trờn
1000 km
2
tng t 76,4 km lờn 214,5 km, trong
khi cng cựng giai on ny Hn Quc ch
mc 10km v tng lờn 50 km. Ngoi ra, i
Loan cng y mnh cỏc chng trỡnh in khớ
hoỏ nụng thụn. Tớnh n nm 1960, cú ti 70%
6
Biu 4: S doanh nghip ton quc v
khu vc nụng thụn
0
20
40
60
80
100
1965 1975 1985 1995
Toàn quốc
Khu vực nông thôn
Ngun: APO. 1997
Phm Quang Diu 2001
cỏc h nụng dõn ó cú in. c bit, i Loan thc hin chớnh sỏch giỏ in ca
nụng thụn v thnh th ngang nhau. Nh nhng chớnh sỏch u t phỏt trin c s
h tng nụng thụn, mụi trng u t ca khu vc nụng thụn tr nờn hp dn, gim
chi phớ lu thụng, cho phộp i Loan huy ng cỏc ngun lc thun li hn phỏt
trin cỏc hot ng CNNT, giỳp cỏc doanh nghip nụng thụn (DNNT) tip cn d
dng hn n cỏc th trng u vo v u ra. Do ú cỏc hot ng cụng nghip
ca i Loan phỏt trin u khp trong c nc, s doanh nghip hot ng khu
vc nụng thụn chim 85% tng s doanh nghip trờn ton quc.
Nụng nghip phỏt trin v a dng hoỏ
Sau chin tranh th gii th II, nụng nghip i Loan phỏt trin mnh. Tc
tng trng nụng nghip t trờn 6%/nm. Tng trng nụng nghip nhanh ó
to ngun vn v th trng tiờu th cho cỏc hot ng sn xut cụng nghip, kớch
thớch CNNT phỏt trin. Nhng yu t úng gúp vo tng trng nụng nghip ca
i Loan bao gm:
(i), i Loan cú khớ hu phự hp cho phỏt trin nhiu loi cõy trng, nh lỳa,
hoa qu nhit i v nhiu loi khỏc. iu kin t nhiờn thun li cho phộp i
Loan phỏt trin nụng nghip a dng hoỏ, to thun li phỏt trin cụng nghip ch
bin nụng sn.
(ii), Chớnh sỏch t thi Nht Bn cai tr. Do mun bin i Loan thnh ni
cung cp hng nụng sn cho chớnh quc nờn Nht ó u t mnh vo nụng nghip
ca i Loan, c bit l m rng v nõng cp h thng giao thụng, xõy dng h
thng ti tiờu, nờn sau chin tranh nụng nghip i Loan cú nhng iu kin
thun li phỏt trin. Ngoi ra, Nht Bn cũn thnh lp cỏc t chc nụng thụn
(tin thõn ca t chc nụng hi sau ny) ph bin khoa hc k thut, v tr giỳp
cỏc hot ng nụng nghip v phỏt trin nụng thụn.
(iii), Ch trng ca Chớnh ph l u t phỏt trin nụng nghip, ly nụng
nghip lm c s phỏt trin cụng nghip hoỏ. Sau chin tranh, i Loan ó u t
ln vo nụng nghip. Hng nm, M h tr cho i Loan 100 triu USD trong ú
hn 2/3 h u t vo nụng nghip v c s h tng, trong khi cụng nghip ch
nhn c ớt hn 1/5. Ngoi ra ci cỏch rung t, vi khu hiu "ngi cy cú
rung" ó kớch thớch nụng dõn i Loan phỏt trin sn xut.
Nh nhng chớnh sỏch trờn nờn tng trng nụng nghip i Loan sau chin
tranh luụn t mc cao, to iu kin cho CNNT ca i Loan phỏt trin. Thp k
50 tc tng trng nụng nghip t khong 4,5%/nm, thp k 60 tng lờn
7
Phm Quang Diu 2001
5,8%/nm. Vic y mnh ỏp dng tin b khoa hc k thut, tng nng sut lao
ng trong nụng nghip cho phộp gii phúng lao ng khi nụng nghip tham gia
cỏc hot ng CNNT, tng tớch lu vn phỏt trin cỏc hot ng CNNT. Ngoi ra
xut khu nụng nghip ca i Loan trong giai on u tng mnh l ngun thu
ngoi t ln to iu kin nhp khu mỏy múc thit b cho cỏc hot ng sn xut
cụng nghip. Trong sut thp k 50 kim ngch xut khu nụng nghip chim trờn
95% tng kim ngch xut khu v duy trỡ trờn 75% trong thp k 60.
Phỏt trin ngun nhõn lc
Trong quỏ trỡnh cụng nghip hoỏ nụng thụn ca i Loan, phỏt trin ngun
nhõn lc úng vai trũ hng u. Thi k thuc a, ngi Nht ó u t phỏt trin
h thng giỏo dc tiu hc khu vc nụng thụn, sau ú, do chỳ ý n tim nng
phỏt trin cụng nghip i Loan, nờn chuyn hng u t phỏt trin h thng
giỏo dc ph thụng v o to k thut hng nghip. Giỏo dc nụng thụn tip tc
c duy trỡ v phỏt trin thi k sau chin tranh. Nm 1970, t l bit ch t 90%,
v hn 2/3 dõn s nụng nghip i Loan cú bng cp giỏo dc chớnh thc. u t
phỏt trin giỏo dc mnh to ra cho i Loan mt lc lng lao ng c o to
tt, cú tay ngh, nm bt c khoa hc k thut.
Ngoi ra i Loan cũn tip nhn c "ngun cht xỏm" rt ln do lung
ngi n t nn n t i lc, trong ú cú nhiu nh cụng nghip cú k nng
qun lý v k thut. Do cú trỡnh cao, nờn i ng ny cú th d dng tip thu
cụng ngh mi, kin thc kinh doanh, c lp x lý cỏc hp ng, giao dch vi cỏc
khỏch hng nc ngoi. Chớnh i ng trờn ó to nờn tng lp ch DNNT ca i
Loan khi bc vo giai on cụng nghip hoỏ.
8
Biu 5: Tc tng trng nụng nghip bỡnh quõn nm v t trng xut khu nụng nghip trong
tng xut khu.
0
1
2
3
4
5
6
7
1953-56 1956-60 1961-64 1965-68 1969-72 1973-75 1976-79
Tăng trưởng
nông nghiệp %
0
20
40
60
80
100
Tỷ trọng xuất
khẩu %
Tăng trưởng nông nghiệp
Xuất khẩu nông nghiệp trong
tổng xuất khẩu
Ngun: Council Agriculture. Basic agricultural statistics. 1998.
Phm Quang Diu 2001
Chớnh sỏch v mụ
Chớnh sỏch cụng nghip i Loan ó tri qua nhiu giai on khỏc nhau.
Trong thp k 50, i Loan thc hin chin lc thay th nhp khu. Tuy nhiờn
sang thp k 60, do sc mua ca th trng ni a nh, hn ch cỏc ngnh cụng
nghip phỏt trin nờn i Loan chuyn sang chin lc hng ngoi. Trong c hai
thi k ny cỏc chớnh sỏch kinh t v mụ u to thun li cho CNNT phỏt trin, c
th nh:
Trong giai on u phỏt trin, i Loan ỏp dng lói xut ngõn hng cao thỳc
y nhõn dõn gi tin tit kim nhm huy ng vn ti tr phỏt trin cụng
nghip
Quy nh mc tin lng ti thiu thp cho phộp cỏc doanh nghip tn dng li
th chi phớ lao ng r
Khuyn khớch th trng hot ng, duy trỡ mụi trng cnh tranh bỡnh ng.
Ngay c trong thi k thc hin chin lc thay th nhp khu i Loan vn
duy trỡ mc lói xut v t giỏ hi oỏi sỏt vi th trng.
Vai trũ ca Nụng hi
y ban Nụng nghip gi tt l Nụng hi l t chc ca nụng dõn, nhm bo
v quyn li v l i biu ca nhõn dõn. Nụng hi ó úng vai trũ rt quan trng
i vi phỏt trin nụng nghip nụng thụn cng nh l CNNT ca i Loan, thc s
l cu ni gia Chớnh ph v ngi nụng dõn. Trong thi k u sau chin tranh,
Nụng hi giỳp khu nụng dõn s ch sn phm nụng nghip v ci tin k thut.
Thp k 60, Nụng hi giỳp cỏc DNNT xut khu cỏc nụng sn ch bin c bit l
nm, mng tõy. Nhng hot ng chớnh ca Nụng hi thỳc y hot ng cụng
nghip ch bin nụng thụn gm:
T chc cỏc khoỏ o to cho nụng dõn, mi cỏc chuyờn gia dy cỏc k thut
sn xut: m trng chm súc, bún phõn, phun thuc, qun lý ng rung, thu
hoch.
Giỳp nụng dõn thnh lp trm gia cụng. Nụng hi cựng vi nụng dõn bn bc
xỏc nh a im, quy mụ, mi cỏc n v t vn tin hnh quy hoch, thit k
nh xng v thit b, huy ng vn. Nụng hi t chc nụng dõn thnh lp cỏc
nhúm, mi nhúm lp ra mt trm gia cụng, ngi ph trỏch trm l lp trng.
Trm gia cụng cú th do mt ngi b vn kinh doanh, hoc vn ca nhiu
thnh viờn kinh doanh. Trm gia cụng lờn k hoch sn xut tiờu th, sau ú
9
Phm Quang Diu 2001
nh giỏ theo nhu cu ca th trng v hp ng vi nụng dõn l thnh viờn ca
nhúm, sn phm do trm gia cụng t tiờu th.
Phi hp vi Hip hi Thng mi Quc t thit k nhón hiu v bao bỡ phự hp
vi tiờu chun quc t. Nụng hi t chc nụng dõn thnh lp trung tõm bao
tiờuv cỏc nhúm úng gúi, t chc gii quyt khõu vn chuyn v tiờu th. Nụng
hi s thu phớ dch v v phớ th tc ca nụng dõn tham gia cỏc hot ng ny.
phỏt trin cụng nghip nụng thụn ca Trung Quc
Trong s cỏc nc chuyn i t kinh t k hoch sang kinh t th trng,
Trung Quc l mt thnh cụng in hỡnh. Cng nh Vit Nam, Trung Quc bt u
cụng cuc ci cỏch kinh t t khu vc nụng nghip v nụng thụn sau ú lan sang
cỏc lnh vc ngõn hng, thng mi. Bt u t nm 1979, i mi chớnh sỏch nụng
nghip ó em li nhng thnh cụng to ln, giai on 1979-96, GDP nụng nghip
tng 13,7 ln, thu nhp u ngi nụng thụn tng 14,7 ln, úi nghốo nụng thụn
gim t 32,7% xung cũn 6,5%, lng thc thc phm di do, mc sng dõn c
tng, to cho cụng cuc ci cỏch kinh t v cụng nghip húa.
Trong thnh cụng ca cụng cuc ci cỏch nụng nghip v nụng thụn ca
Trung Quc, phỏt trin CNNT l nhõn t ni bt. S phỏt trin mnh m ca cỏc
DNNT
1
ó lm thay i hon ton b mt nụng thụn v úng gúp rt ln n s
tng trng ca ton b nn kinh t. Nhng úng gúp quan trng ca CNNT bao
gm: y nhanh chuyn dch c cu kinh t nụng thụn, tng thu nhp ca nụng dõn,
to cụng n vic lm cho lao ng d tha nụng thụn, thu hp khong cỏch gia
nụng thụn v thnh th, úng gúp vo GDP v l ngun thu ngoi t quan trng. Cú
th núi rng s phỏt trin mnh m ca cỏc DNNT ca Trung Quc to nờn thnh
1
Doanh nghip nụng thụn (DNNT) ca Trung Quc trong bi ny ch tt c cỏc doanh nghip thuc mi hỡnh thc
s hu hot ng trong cỏc lnh vc phi nụng nghip nh cụng nghip, dch v, vn ti, xõy dng, thng mi
khu vc nụng thụn. Do ú cỏc doanh nghip Hng trn vi hỡnh thc s hu l tp th l mt b phn ca cỏc
DNNT.
10
Hp 2: Cỏc DNNT Trung Quc: Mt vi nột phỏc tho
Cỏc DNNT l gỡ?
Cỏc DNNT l mt mụ hỡnh doanh nghip va v nh. Hỡnh thc s hu ca cỏc doanh nghip l tp th
(thng c gi l doanh nghip hng trn), t nhõn hay c phn cú tr s cỏc th trn hay huyn (xó).
Cỏc DNNT l mt trong nhng ng lc chớnh ca nn kinh t Trung Quc.
Nhng c im chớnh ca cỏc DNNT l gỡ?
- Cỏc DNNT thuc quyn qun lý ca chớnh quyn a phng
- Ch cú cỏc c dõn sng trong vựng, th trn hay huyn m cỏc DNNT cú tr s mi c quyn tham
gia ng s hu cỏc doanh nghip ny.
- Cỏc DNNT cú quyn huy ng vn t cng ng, t cỏc khon vay cỏ nhõn hoc t cỏc ngõn hng nh
nc
- Cỏc DNNT cú quyn t ch trong sn xut v kinh doanh.
Nhng thnh cụng chớnh ca cỏc DNNT l gỡ?
- Sn lng tng trng nhanh
+ Giai on 1978-1995, sn lng ca cỏc DNNT tng 24,7%/nm
+ Nm 1996, sn lng ca cỏc DNNT chim 56% tng sn lng cụng nghip ton quc
- To cụng n vờc lm cho khu vc nụng thụn: Thu hỳt 25% lao ng nụng thụn, khong 130 triu lao
ng, gp hn 2 ln so vi cỏc doanh nghip nh nc.
- To ngun thu ngoi t quan trng: Chim 45% tng kim ngch xut khu
- úng gúp quan trng cho vic nõng cao thu nhp xoỏ úi gim nghốo
Phm Quang Diu 2001
cụng cho chớnh sỏch ly nụng bt ly hng, phn ln dõn c nụng thụn vn cú th
lm giu bng cỏc ngnh ngh cụng nghip v dch v trờn chớnh quờn hng mỡnh.
1. Vai trũ ca CNNT trong nn kinh t Trung Quc
K t khi thc hin chớnh sỏch ci cỏch nm 1979, phỏt trin CNNT l nhõn
t ch yu lm thay i b mt nụng thụn, v l ng lc quan trng i vi tng
trng ca c nn kinh t Trung Quc. Nhng thnh tu ch yu ca cỏc DNNT
Trung Quc c th hin trờn cỏc mt kinh t, chớnh tr v xó hi.
V kinh t, cỏc DNNT Trung Quc úng gúp ỏng k vo GDP. Trc ci
cỏch, cỏc doanh nghip trung ng sn xut phn ln hng hoỏ cụng nghip. Nm
1978, sn lng ca cỏc doanh nghip trung ng chim 3/4 tng sn lng cụng
nghip, trong khi 1/4 sn lng cũn li thuc v cỏc DNNT. Tuy nhiờn, n nm
1993, sn lng ca cỏc DNNT ó vt cỏc doanh nghip trung ng. õy l mt
thnh cụng ni bt vỡ cỏc DNNT thng khụng c i x bỡnh ng nh cỏc
doanh nghip trung ng, vn nhn c u ói ca Chớnh ph. Trong giai on
1978-96, s DNNT ó tng hn 15 ln, giỏ tr sn lng ca cỏc DNNT trong nn
kinh t tng t 9,1% lờn hn 50%, giỏ tr kim ngch xut khu trong tng xut khu
tng t 9,2% lờn 45%. Ngoi ra phỏt trin DNNT cũn lm tng hiu qu ca nn
kinh t núi chung v ca cỏc doanh nghip cụng nghip núi riờng. DNNT phỏt trin
mnh gõy ỏp lc cnh tranh lờn cỏc doanh nghip nh nc trong cựng ngnh, lm
cho cỏc doanh nghip nh nc cng phi nõng cao hiu qu sn xut kinh doanh
nu mun tip tc tn ti.
Bng 3: Mt s ch tiờu v CNNT ca Trung Quc
1978 1986 1992 1997
S doanh nghip (triu)
Lao ng (triu ngi)
Giỏ tr sn lng (t NDT)
2
28
49
15
73
358
20
106
1769
20
130
8990
Ngun: Justin Yifu Lin & Yang Yao. 1999.
V chớnh tr v xó hi, cỏc DNNT to cụng n vic lm v tng thu nhp cho
mt b phn ln dõn s sng khu vc nụng thụn, úng gúp to ln cho cụng cuc
xoỏ úi nghốo, gi vng n nh chớnh tr trong nụng thụn, to iu kin cho quỏ
trỡnh ci cỏch kinh t v m ca ca Trung Quc din ra thun li. Do ỏp dng
cụng ngh s dng nhiu lao ng nờn kh nng to vic lm ca cỏc DNNT rt
ln. Giai on 1978-96, lao ng lm vic trong cỏc DNNT tng gn 5 ln, t 130
triu lao ng. Tớnh n nm 1996, cỏc DNNT thu hỳt 28,4% lao ng nụng thụn,
v chim 68% lc lng lao ng ton ngnh cụng nghip. Do cỏc DNNT to vic
11
Phm Quang Diu 2001
lm cho mt lng ln lao ng nờn ó ci thin mc sng ca mt b phn ln
dõn c nụng thụn, v trong thi k mi ci cỏch gúp phn quan trng gim bt bỡnh
ng thu nhp gia nụng thụn v thnh th. Giai on 1978-96, thu nhp nụng thụn
tng 14 ln, trong khi thu nhp ca thnh th tng 7 ln. Tuy nhiờn, k t thp k 90
do cụng nghip ụ th phỏt trin mnh nờn khong cỏch ny li cú xu hng tng
lờn. Giai on 1981-85, t l thu nhp thnh th so vi nụng thụn gim t 2,24
xung 1,88, v li tng lờn 2,87 nm 1994.
Biu 6: Thu nhp bỡnh quõn u ngi v t l úng gúp ca CNNT trong thu
nhp nụng thụn
0
400
800
1200
1600
2000
1978 1980 1985 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996
NDT
0
10
20
30
40
%
Thu nhập trên đầu người (NDT/người)
Đóng góp của hoạt động phi nông nghiệp (%)
Ngun: Justin Yifu Lin & Yang Yao. 1999.
2. Cỏc giai on phỏt trin CNNT
Thp k 50, Trung Quc ch cú mt s xng th cụng khu vc nụng thụn,
thu hỳt khong 10 triu lao ng, sau ú cỏc xớ nghip ny c chuyn sang hỡnh
thc hp tỏc xó. Tuy nhiờn, do trong giai on ny cỏc chớnh sỏch ch chỳ trng
phỏt trin nụng nghip nờn cỏc doanh nghip nụng thụn gp nhiu khú khn.
u thp k 60, Trung Quc thc hin chớnh sỏch i nhy vt, tp trung
phỏt trin cụng nghip nng. khu vc nụng thụn, hng lot cỏc cụng xó nhõn dõn
c thnh lp, ch yu sn xut thộp nờn khụng ai chỳ ý n DNNT huy
ng vn cho cụng nghip hoỏ, Trung Quc thc hin ch trng rỳt cỏc ngun lc
nụng nghip u t phỏt trin cụng nghip nng. Cỏc chớnh sỏch nh duy trỡ cỏnh
kộo giỏ cú li cho sn xut cụng nghip, ỏp dng lói sut u t cụng nghip thp
ó rỳt ht vn ca khu vc nụng thụn, kỡm hóm phỏt trin sn xut nụng nghip v
cỏc hot ng phi nụng nghip.
12
Phm Quang Diu 2001
Thp k 70, Trung Quc phỏt ng phong tro c gii hoỏ nụng nghip, to
c hi cho cỏc DNNT phỏt trin, tp trung cỏc lnh vc mỏy múc nụng nghip,
cỏc dch v sa cha, phõn hoỏ hc. Giai on 1970-76, tc tng trng ca
CNNT t 25,7%/nm
2
.
Phi nhỡn nhn rng, trong cỏc thp k 60 v 70 mt s chớnh sỏch ó to tin
quan trng cho CNNT ca Trung Quc hỡnh thnh. Th nht, mc dự ch trng
phỏt trin cỏc cụng xó nhõn dõn sn xut thộp tht bi, nhng ó li mt c s
vt cht di do di dng cỏc nh xng thit b, c s h tng lm tin cho cỏc
DNNT phỏt trin sau ny. Th hai, chớnh sỏch a tng lp trớ thc v nụng thụn
ci to ó to iu kin lc lng trớ thc truyn bỏ kin thc khoa hc v nụng
thụn, giỳp cho mt lc lng lao ng cú kin thc v tay ngh phỏt trin cỏc
DNNT sau ny.
K t nm 1978: Ci cỏch kinh t trong nụng nghip v nụng thụn bt u t
nm 1978 ó cú tỏc dng to ln thỳc y CNNT phỏt trin. Trc õy, c ch k
hoch hoỏ phõn b v iu tit mi ngun lc xó hi nhm phỏt trin cụng nghip
nng ụ th ó búp nght cỏc hot ng kinh t ca khu vc nụng thụn. Nhng ci
cỏch giao quyn t ch cho nụng dõn v t do hoỏ th trng nụng sn ó gii
phúng nng lc sn xut, thỳc y khu vc nụng nghip v nụng thụn phỏt trin,
c bit l cỏc hot ng CNNT. Giai on u ca ci cỏch, trong khi Nh nc
hu nh khụng tr giỳp no, thỡ ch bng nhng thay i v mt th ch ó to ng
lc cho CNNT phỏt trin mnh m, tc tng trng t trờn 20%/nm, ngay c
cỏc lónh o ca Trung Quc cng khụng th ng ti (hp 3). Thi k phỏt trin
CNNT sau 1978, cú th chia lm 3 giai on.
2
thi k ny mt lý do quan trng cho CNNT phỏt trin l cỏc xớ nghip ụ th ngng sn xut, b lụi cun vo
cỏch mng vn hoỏ.
13
Hp 3: ng Tiu Bỡnh v phỏt trin CNNT
ng Tiu Bỡnh c coi l cha cho nhng ci cỏch trong khu vc nụng thụn Trung Quc. Ci cỏch
t trng tõm vo xoỏ b h thng cụng xó, giao quyn s dng t v quyn t ch trong sn xut cho h gia
ỡnh nụng dõn. Nm 1987, ụng ng ó phỏt biu vi 1 i biu Nam T rng "Phiờn hp thng niờn ln th ba
ca u ban trung ng ng ln th 11 ó quyt nh theo ui nhng ci cỏch nụng thụn, em li quyn t ch
nhiu hn cho cỏc nụng dõn v cỏc a phng. Do ú s kớch thớch tớnh c lp sỏng to ca ngi nụng dõn
cng nh ca cỏc a phng v lm thay i b mt ca nụng thụn Trung Quc.
ỳng nh mong i ca ụng ng, nhng ci cỏch trong nụng thụn ó lm sn xut nụng nghip tng lờn
ỏng k. Tuy nhiờn, ụng ng hon ton khụng th ng ti s phỏt trin ỏng kinh ngc ca cỏc DNNT. ụng ó
phỏt biu vi on i biu Philippin "Núi chung, nhng ci cỏch nụng thụn ca chỳng tụi ó em li nhng kt
qu kh quan trong 1 thi gian ngn, v lm cho ngi nụng dõn rt phn khi. Tuy nhiờn, iu lm cho chỳng tụi
hon ton bt ng l s phỏt trin ca cỏc ngnh cụng nghip nụng thụn. S a dng trong sn xut v chng loi
mt hng ca cỏc doanh nghip nh mc lờn nh nm cỏc vựng nụng thụn nh th s xut hin bt thỡnh lỡnh
ca 1 o quõn. õy khụng phi l thnh tu ca chớnh ph Trung ng. Cỏc ngnh cụng nghip nụng thụn tng
trng hng nm lờn n 20% õy l iu nm ngoi d oỏn ca tụi cng nh ca cỏc ng chớ khỏc. Nú lm
cho chỳng tụi tht s b bt ng".
Ngun: Gale Johnson. 1998.
Phm Quang Diu 2001
Giai on 1978-88, ci cỏch kinh t v CNNT ct cỏnh, cỏc yu t bao gm:
(i), Cỏc ci cỏch kinh t v mụ v th ch khu vc nụng thụn ó thỳc y
nụng nghip tng trng mnh, to ngun vn ca cỏc h gia ỡnh u t phỏt trin
CNNT. Ngoi ra, tng trng nụng nghip cũn lm tng nhu cu th trng i vi
cỏc DNNT. Trong giai on ny, trng tõm ca ci cỏch l chuyn chin lc phỏt
trin t cụng nghip nng sang phỏt trin cụng nghip nh v hng tiờu dựng.
Nhng thay i nh tng u t nụng nghip, duy trỡ cỏnh kộo giỏ cú li hn cho
nụng nghip ó to iu kin cho nụng nghip phỏt trin mnh. Trong khu vc
nụng thụn, ci cỏch th ch din ra mnh m, kinh t h gia ỡnh tng bc c
khụi phc, nụng dõn c tip cn v qun lý cỏc cụng c v t liu sn xut, to
ng lc cho sn xut nụng nghip v cỏc hot ng CNNT phỏt trin. Cựng vi
kinh t h c y mnh thỡ quan nim v s hu t nhõn thay i theo hng
tớch cc hn. Cỏc cụng xng ca cụng xó c chuyn sang ỏp dng cỏc hỡnh thc
qun lý hiu qu hn, trc tip gn vi li ớch ca tng nhúm ngi hoc cỏ nhõn
c th. Do ú ch trong 2 nm 1984-85, s doanh nghip t nhõn ó tng hn 2 ln,
lờn 10 triu doanh nghip. Tớnh cho c giai on 1978-88, tc tng trng nụng
nghip t 7%/nm v CNNT t 20%/nm.
(ii), Nhng ci cỏch khu vc thnh th cng to iu kin cho CNNT phỏt
trin. Trc õy cỏc ngun ti nguyờn nh vn, vt t u vo, sn phm u ra,
cỏc kờnh phõn phi u do Nh nc phõn b cho cỏc doanh nghip. Ci cỏch lm
cho nụng dõn v DNNT tng kh nng tip cn vi cỏc th trng u vo v u ra
thnh ph.
(iii), So vi cỏc nc khỏc, Trung Quc cú li th l cỏc DNNT phỏt trin
trong iu kin cú th trng rng ln. Trc thi im ci cỏch, chin lc phỏt
trin ca Trung Quc tp trung vo cụng nghip nng (c tớnh trong giai thp k
60 v 70 vn u t ca Nh nc vo cụng nghip nng chim 90%), nờn ó to ra
tỡnh trng thiu cung v cụng nghip nh v hng tiờu dựng. Do ú bc sang giai
on chuyn i, khi thu nhp ca ngi dõn tng nhanh, nhu cu hng tiờu dựng
v cụng nghip nh thiu trm trng ó to ra th trng rt ln kớch thớch cỏc
DNNT phỏt trin. Ngoi ra, i vi cỏc sn phm trờn CNNT phỏt huy c li th
so sỏnh lao ng r v cú tay ngh.
Giai on 1989-91
Trong giai on ny, cho rng s phỏt trin trn lan ca CNNT dn n lóng
phớ ngun lc, gõy ụ nhim mụi trng, tng sc ộp cnh tranh vi cỏc doanh
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét