Thứ Tư, 19 tháng 2, 2014

Đầu tư phát triển chè Việt Nam, thực trạng và giải pháp

L
L
u
u


n
n


v
v


n
n


t
t


t
t


n
n
g
g
h
h
i
i


p
p











































































































5
5
phỏt, lm phỏt cao s dn n sn xut b ỡnh tr, i sng ngi lao ng gp khú khn
do khụng cú vic lm hoc tin lng thp, thõm ht ngõn sỏch, kinh t phỏt trin chm
li.
1.1.2.3. u t nh hng n tc tng trng v phỏt trin kinh t.
iu ny c phn ỏnh thụng qua h s ICOR.
Vn u t i
ICOR = =
GDP g
Trong ú i: l vn u t
g: l tc tng trng
H s ICOR phn ỏnh mi quan h gia u t vi mc tng trng kinh t. H s
ICOR thng ớt cú bin ng ln m n nh trong thi gian di. Nu ICOR khụng i,
mc tng GDP hon ton ph thuc vo vn u t. Khi u t tng s lm tng GDP v
ngc li hay núi cỏch khỏc tc
tng trng t l thun vi mc gia tng vn u t.

1.1.2.4. u t tỏc ng n s chuyn dch c cu kinh t.
Nu cú mt c cu u t ỳng s lm chuyn dch c cu kinh t phự hp vi quy
hoch phỏt trin, chin lc phỏt trin kinh t xó hi ca ngnh, ca vựng, to ra mt s
cõn i trờn phm vi nn kinh t gia cỏc ngnh cỏc vựng v lónh th. ng thi phỏt
huy c ni lc ca vựng ca nn kinh t trong khi vn xem trng yu t ngoi lc.

1.1.2.5. u t nh hng ti s phỏt trin ca khoa hc k thut v cụng ngh.
Chỳng ta u bit rng cú hai con ng c bn cú cụng ngh l t nghiờn cu
phỏt minh ra cụng ngh v nhp cụng ngh t n
c ngoi. Dự bng cỏch no cng cn
phi cú vn u t. Mi phng ỏn i mi cụng ngh khụng gn vi ngun vn u t
s l nhng phng ỏn khụng kh thi.

1.1.2.6. u t cú nh hng n vic nõng cao cht lng ca i ng lao ng:
v trỡnh tay ngh, trỡnh chuyờn mụn, k thut v k lut lao ng. Thụng qua o
to mi v o t
o li.

1.2. Ni dung hot ng u t phỏt trin ngnh chố Vit Nam
TPT chố bao gm hai lnh vc l u t vựng nguyờn liu v u t cho cụng
nghip ch bin. Hai lnh vc ny ph thuc vo nhau v luụn cú tỏc ng lón nhau, to
nờn mi quan h liờn hon gia khu vc ch bin v cỏc vựng nguyờn liu v tinh. Tuy
nhiờn TPT chố cũn c m rng tt c cỏc khõu trong hot ng ca ngnh chố nh
u t
cho cụng tỏc phỏt trin th trng, cho marketing, cho phỏt trin c s h tng, cho
phỏt trin ngun nhõn lc, .Tt c nhng ni dung ú to nờn mt bc tranh ton cnh
v hot ng TPT ngnh chố Vit Nam.
Ni dung c bn u t phỏt trin ngnh chố bao gm :
- Cn c theo ni dung kinh t k thut phỏt trin ngnh chố, chia thnh :
+ u t phỏt trin chố nguyờn liu
+ u t cho cụng nghip ch
bin chố
L
L
u
u


n
n


v
v


n
n


t
t


t
t


n
n
g
g
h
h
i
i


p
p











































































































6
6
+ u t cho cụng tỏc tiờu th chố. . .
- Cn c theo ni dung u t phỏt trin , chia thnh:
+ u t phỏt trin c s h tng k thut cỏc vựng chố
+ u t cho cụng tỏc markteting
+ u t phỏt trin ngun nhõn lc

1.2.1. u t phỏt trin chố nguyờn liu
Cht lng chố nguyờn liu úng vai trũ quyt nh cho cht lng chố thnh
phm. Mun cht lng nguyờn liu tt phi
u t vo tt c cỏc khõu : u t cho
trng mi, chm súc, thu hoch; u t thõm canh v ci to chố gim cp; u t cho cỏc
dch v khỏc cú liờn quan.

1.2.1.1. u t cho cụngtỏc trng mi
i vi vic u t trng mi thỡ bc quan trng trc tiờn l phi la chn c
vựng t thớch hp, nm trong quy hoch u t, cú cỏc iu kin thiờn nhiờn u
ói. Hn
na, vic l chn vựng t sn xut chố nguyờn liu cũn to iu kin c hi hp tỏc -
liờn kt trong sn xut, phỏt trin thnh vựng chuyờn canh hng hoỏ ln. Mụ hỡnh ny
nhm tp trung nhng vựng cựng iu kin t nhiờn v th nhng, nhm khai thỏc
nhng din tớch tuy phỡ ca t khụng cao, nhng cú th ỏp dng nhng k thut tin
b, v u t h
p lý vn cho hiu qu canh tỏc cao. ng thi to s liờn kt sn xut ca
cỏc nụng h trng chố thnh nhng vựng sn xut liờn hon, cụng tỏc cung ng vn,
vt t k thut, mỏy múc thit b .tin hnh thun li.
Do c im ca cõy chố l chu k sinh trng di t 30 - 50 nm, cú cõy trờn 100
nm v thi gian kin thit c bn ca cõy chố trng bng ht l 2 nm, bng giõm cnh
l 3 nm, nờn khú cú th thay th ngay ging chố ó u t nu thy nú khụng phự hp.
hn ch nhc im ny, cn chỳ trng ngay t u vo cụng tỏc u t ging, phõn
bún, thuc bo v thc vt .quan tõm ỳng mc ti khõu lm t, dit tr c di .Cú
nh vy, cõy chố mi cú tin tng trng vng chc, cho bỳp to, bỳp kho. õy l giai
on v
n u t b ra ln nht, nhng cha cú kt qu thu hoch.

1.2.1.2. u t cho cụng tỏc chm súc- thu hỏi chố
Giai on u t cho chm súc - thu hỏi chố l giai on bt u cho sn phm.
Trong 2 nm u, vn u t b ra ớt hn giai on trc v tp trung vo cỏc cụng on
: bún phõn, phun thuc tr sõu, n chố to hỡnh, rỏc gi m cho chố, phũng tr sõu
bnh.
u t vo mua cỏc ht ging cõy phõn xanh, cõy búng mỏt trng trờn nhng i
chố. Giai on ny ũi hi khụng ch lng vn u t cung cp kp thi y , m qui
trỡnh canh tỏc, thu hỏi cng phi c m bo, thu c bỳp chố cú cht lng tt
cho ch bin.

1.2.1.3. u t cho thõm canh, ci to din tớch chố xungcp.
Din tớch chố xung cp l khu vc chố ó b thoỏi hoỏ, bin cht, n
ng sut chố rt
thp, cht lng chố khụng m bo ( hm lng Tanin,Cafein gim rừ rt ). Nguyờn
nhõn gõy ra l canh tỏc khụng ỳng qui trỡnh k thut, do u t thõm canh kộm, nhng
L
L
u
u


n
n


v
v


n
n


t
t


t
t


n
n
g
g
h
h
i
i


p
p











































































































7
7
li khai thỏc quỏ mc, nờn cõy chố khụng phỏt trin bỡnh thng c, v t ai b
nghốo kit cht dinh dng tr nờn chai cng, ngun nc ngm b gim sỳt. Nu u t
ci to din tớch chố gim cp, ũi hi mt khi lng vụn u t khỏ ln v chm súc
chố theo ỳng qui trỡnh k thut.
ci to chố xung cp, trc ht phi tỡm c nguyờn nhõn chớnh xỏc
ra
nhng gii phỏp thớch hp. Ch nờn ci to nhng nng chố ớt tui, hoc nhng nng
chố cú mt trng tng i cao; cũn nhng nng chố quỏ cn ci, mt cõy trng
tha, thỡ phỏ i trng li.
Bin phỏp ci to chố xung cp l kt hp bin phỏp thõm canh v ci to, tng
lng phõn hu c, m bo ch ti tiờu . nh
m ci thin tớnh cht lý hoỏ ca t.
i vi cỏc nng chố phỏ i trng li, nờn thõm canh u t qua cụng tỏc ging,cõy
phõn xanh, cõy búng mỏt, bún phõn hu c, ỏp dng qui trỡnh canh tỏc hp lý, khoa hc
.õy l gii phỏp va khc phc tỡnh trng u t dn tri, qung canh cho nng sut
thp; va tin hnh u t theo chiu sõu, ng dng nhng tin b k thut vo sn xut
cho nng su
t cao v n nh.

1.2.1.4. u t vo cỏc dch v khỏc cú liờn quan.
u t cho cụng tỏc cung cp ging chố
. Ging cõy trng cú vai trũ quy t nh
n cht lng chố nguyờn liu v chố thnh phm. Hot ng u t cho cụng tỏc ging
bao gm:
i vi ging nhp ni : u t mua ging mi, u t nghiờn cu v trng
th trong cỏc vn m kho nghim, la chn cỏc ging tt thớch hp u t nhõn
rng cỏc ging ny v cung cp gi
ng cho cỏc nng chố thớch hp.
i vi ging thun chng : u t xõy dng cỏc trung tõm nghiờn cu cỏc
ging chố trong nc La chn cỏc ging chố tt ci to cỏc ging chố ny vi cỏc
iu kin tng thớch u t nhõn rng vi tng vựng sinh thỏi thớch hp.
u t cho cụng tỏc nghiờn cu, ng dng cỏc tin bụ khoa hc k thut.

Thụng thng, hot ng u t ny do Nh nc tin hnh u t giỏn tip cho
ngnh chố, thụng qua vic u t xõy dng cỏc vin nghiờn cu, cỏc trung tõm kho
nghim, cỏc vn m ging thớ im . hoc do cỏc cụng ty tin hnh trong phm vi
hp nhm cú c cỏc ging tt, qui trỡnh canh tỏc tiờn tin phự hp vi chu trỡnh sn
xut.

1.2.2.u t cho cụng nghip ch bin.
Chố nguyờn liu ti c hỏi v phi ch
bin ngay gi c phm cp cỏc
thnh phn vt cht khụ cú trong chố; nu chm x lý, lỏ chố ti s b ụi, cỏc thnh phn
vt cht trong lỏ chố s b phõn hu, lm cht lng chố nguyờn liu b gim, dn ti cht
lng chố thnh phm kộm.
Ch bin chố cú 2 hỡnh thc l : th cụng v cụng nghip.
Hỡnh thc th cụng thng c ỏp dng cỏc h nụng dõn trng chố vi qui trỡnh
ch bi
n n gin: Chố nguyờn liu Vũ Sao khụ bng cho trờn la thnh phm.
L
L
u
u


n
n


v
v


n
n


t
t


t
t


n
n
g
g
h
h
i
i


p
p











































































































8
8
Cht lng chố thng thp ch t tiờu chun chố bỏn thnh phm( gi l chố mc), cho
nờn mun cú cht lng cao hn phi tinh ch li ti cỏc nh mỏy ch bin chố.
Hỡnh thc cụng nghip c thc hin trờn cỏc dõy chuyn thit b mỏy múc,vi
cỏc qui trỡnh phc tp hn ti cỏc nh mỏy ch bin, sn xut cỏc sn phm cú cht
lng cao.
sn xut chố xanh
, qui trỡnh sn xut gm cỏc cụng on: Chố nguyờn liu
ti c lm hộo bng hi nc vũ sy khụ sng phõn loi hng liu úng
gúi thnh phm.
sn xut chố en
cú thờm khõu lờn men cho chố.Qui trỡnh cụng ngh bao
gm cỏc cụng on : Chố nguyờn liu ti lm hộo nghin xộ vũ lờn men sy
khụ sng phõn loi úng gúi thnh phm
Vy mun phỏt trin sn xut chố cn phi u t ng b vo c chu trỡnh trng
trt v sn phm hũan thnh, t khõu nụng nghip sn xut ra chố nguyờn liu, ti
khõu cụng nghip ch bin chố. Do ú, cụng ngh
ch bin cng phi c u t thớch
ỏng tng ng vi s phỏt trin ca sn xut chố nguyờn liu, cỏc thit b chuyờn
dựng trong ngnh chố phi c i mi vi cụng ngh hin i ch bin ra nhiu loi
sn phm, nhiu mt hng mi cú tiờu chun cht lng quc t, cú t l thu hi cao,
gim th phm; cht l
ng bao bỡ v k thut úng gúi phi t tiờu chun bo qun sn
phm, hp th hiu ngi tiờu dựng vi giỏ c hp lý cnh tranh mnh m trờn th
trng th gii. Do dú, hot ng TPT cụng nghip ch bin chố ũi hi gii quyt cỏc
vn sau:

1.2.2.1. u t xõy dng ( TXD) cỏc nh mỏy ch bin chố
TXD cỏc nh mỏy ch bin chố phi n
m trong qui hoch u t nụng nghip v
gn vi vựng cung cp nguyờn liu chố, khộp kớn chu trỡnh nguyờn liu - ch bin, v
cú tỏc dng qua li vi nhau, thc hin chng trỡnh Cụng nghip hoỏ - hin i hoỏ (
CNH - HH ) v hỡnh thnh cỏc vựng chố tp trung. Vic TXD nh mỏy ch bin chố
phi cú qui mụ phự hp vi sn lng vựng nguyờn liu. Nu qui mụ nh mỏy quỏ ln s
gõy lóng phớ v vic s dng cụng sut thit b; tn nhiu chi phớ giỏn tip, chi phớ khu
hao ti sn thit b v lm giỏ thnh sn phm tng cao. Nu qui mụ nh mỏy quỏ nh,
cụng ngh lc hu, thỡ s lóng phớ nguyờn liu v hiu qu kinh doanh s thp. ng thi,
h thng kho tng, bn bói. h thng giao thụng cng phi c u t ng b, vn
chuyn kp thi nguyờn liu ti cho nh mỏy.

1.2.2.2. u t mua sm nõng cp cỏc thit b cụng ngh mi.
Cựng m
t loi chố nguyờn liu, nhng mun sn xut ra cỏc mt hng khỏc nhau,
phi ch bin trờn nhng qui trỡnh cụng ngh khỏc nhau v trờn nhng dõy chuyn thit b
tng ng. Hin nay, Vit Nam ang sn xut chố en theo cụng ngh Orthodox (OTD)
v cụng ngh Crushing - Tearing - Curling ( CTC ); sn xut chố xanh theo cụng ngh
ca Nht Bn, i Loan, Trung Quc.
Vic u t mua sm mỏy múc thit b ũi hi phi u t c vo ph
n mm, ú l
cỏc bớ quyt cụng ngh (Know - How), cỏc cụng trỡnh vn hnh sn xut, hng dn s
L
L
u
u


n
n


v
v


n
n


t
t


t
t


n
n
g
g
h
h
i
i


p
p











































































































9
9
dng, o to trỡnh cụng nhõn v qun lý, ph tựng thay th Vic u t phi ng b
v phự hp vi hin trng sn cú ca nh mỏy, vi sn lng vựng nguyờn liu, vi trỡnh
lnh ngh ca cụng nhõn võn hnh, v vi th trng tiờu th .
Vic u t ny cn thụng qua cỏc Hi ng t vn cú kinh nghim cú c
nhng dõy chuyn cụng ngh tng thớch vi thc ti
n, cú nhng sn phm giỏ c hp
lý, cú sc cnh tranh trờn th trng.

1.2.2.3.u t h thng kim tra cht lng sn phm ( KCS ).
Cht lng sn phm sau ch bin quyt nh s tn ti v phỏt trin ca mi
doanh nghip núi riờng v ngnh chố núi chung. Bi l, hin nay yờu cu v s thớch ca
ngi tiờu dựng ngy cng kht khe, h khụng nhng ũi hi chố ph
i cú hng thm, v
ngt chỏt nh, nc chố trong vt, khụng ln tp cht . m cũn ũi hi phi m bo v
sinh cụng nghip v an ton thc phm. Vỡ vy, vic u t cho cụng tỏc kim tra cht
lng l cn thit m bo cht lng hng hoỏ v khụng lt nhng sn phm kộm
cht lng ra ngoi th trng.
Cht lng sn phm phi mang m
t khỏi nim tng hp t khõu cht lng
nguyờn liu (ging, phõn bún, thuc bo v thc vt .) n khõu ch bin cụng nghip (
v sinh cụng nghip, tp cht, an ton thc phm .). Vỡ vy, u t h thng KCS cho
chu trỡnh sn xut nguyờn liu - ch bin thnh phm phi c trang b y t khõu
nụng nghiờp n khõu cụng nghip ch bin v theo qui chun ca ISO 9000, qui chun
HACCP.

1.2.3.u t xõy dng c s h tng.
H thng c s h tng bao gm nhng h thng v mng li giao thụng, in,
thu li, h thng kho tng, bn bói, nh mỏy c khớ ch to, h thng c s h tng phỳc
li ( trng hc, y t .). Chỳng l nhng thnh t quan trng m bo s hot
ng
sn xut - kinh doanh ca ngnh chố c vng chc; gim chi phớ ngoi sn xut, kinh
doanh, nõng cao thu nhp v to tõm lý an tõm lm vic lõu di cho ngi lao ng, nõng
cao tớch lu vn tỏi u t cho ngnh chố.
Thc t, cỏc nụng trng chố thuc Tng cụng ty chố v cỏc nng chố ca cỏc
gia ỡnh h nụng dõn nm cỏc vựng nụng thụn trung du, min nỳi, m cỏc vựng ny h
thng c s h tng quỏ yu kộm. Chớnh iu ny lm cho cỏc nh u t bn khon khi
phi quyt
nh u t v tiờu th sn phm cỏc vựng chố.
hn ch phn no nhc im ú, Nh nc cn phi TXD cỏc h thng c s
h tng nụng thụn, ni cú vựng chố; hoc phi hp theo phng chõm Nh nc v
nhõn dõn cựng lm huy ng ti a ngun vn ca tt c cỏc thnh phn kinh t tham
gia cụng cuc u t ny, to ra li ớch kinh t cho ngi lao ng v cỏc c
s sn
xut, kinh doanh; ng thi to ra s giao lu gia cỏc min v phỏt trin vn hoỏ ca cỏc
dõn tc sinh sng trờn i chố, dn dõn xoỏ b s chờnh lch mc sng gia min nỳi v
min xuụi.

1.2.4.u t cho cụng tỏc Marketing.
L
L
u
u


n
n


v
v


n
n


t
t


t
t


n
n
g
g
h
h
i
i


p
p











































































































1
1
0
0
Vai trũ ca th trng ht sc quan trng, nú mang ý ngha sng cũn trong nn sn
xut hng hoỏ. Sn xut ch c coi nh thnh cụng, khi sn phm ca nú c th
trng chp nhn, a dựng. Hot ng u t Marketing l phi nm bt c qui lut
ca th trng; nghiờn cu v x lý ti u cỏc nhu cu v mong mun ca khỏch hng,
nhm tho món nhu c
u v th hiu ca khỏch hng. Cụng tỏc Marketing va l khoa hc,
va l ngh thut.
u t cho cụng tỏc Marketing trong ngnh chố bao gm :

1.2.4.1. Nghiờn cu, d bỏo nhu cu th trng chố :
tỡm ra ỳng nhu cu chố ca th trng ( s lng, cht lng, phng thc
tiờu dựng, bao bỡ, chng loi, phng thc bỏn, giỏ c, cụng dng, s thớch, th hiu .)
cựng vi cỏc thụng tin v cỏc i th cnh tranh, cỏc vt cn phi ng u
ch
th kinh doanh cú th khng ch, tp trung ngun lc vo khõu xung yu. Nh vy, cú
th ỏp ng va nhu cu ca khỏch hng mt cỏch lõu di v thu c li nhun nh
mong mun. Do ú, cn phi TXD mt h thng thụng tin thụng sut, cp nht, vi tc
x lý cao, ho mng Internet .v mt i ng chuyờn mụn cú kinh nghim.
Ngoi ra, cũn chỳ ý u t vo cụng tỏc kho cu th tr
ng, liờn kt vi cỏc Hip
hi chố ca cỏc nc cú thụng tin v nhng quyt nh chung v chố; tin ti TXD
mt sn u giỏ, to iu kin cho ngi sn xut, tiờu th gpnhau, ni mi thụng tin v
th trng, giỏ c, cht lng . u tr lờn minh bch. Cụng tỏc tham quan v lm vic
vi ngnh chố ca nc ngoi cng l mt trong nhng ni dung ca hot ng
Marketing
cỏc chuyờn viờn nghiờn cu th trng, ký kt cỏc hp ng xut nhp
khu, hoc hc hi kinh nghim ca bn . lm tin cho cụng tỏc phỏt trin v m
rng th trng.

1.2.4.2.u t cho cụng tỏc hon thin sn phm.
Hot ng u t trong lnh vc ny cú mt phm vi rt rng t khõu nguyờn liu
n khõu thnh phm, nhng quan trng nht l u t
a dng hoỏ sn phm, cho bao
bỡ, mu mó sn phm, tỡm cỏc gii phỏp khi phỏt hin nhng du hiu sn phm tiờu th
chm v tin ti xõy dng thng hiu chố Vit Nam cht lng cao.

1.2.4.3. u t cho cỏc cụng c xỳc tin hn hp.
Bao gm ton b hot ng u t h tr tiờu th chố nh : cho qung cỏo, tuyờn
truyn gii thiu sn phm; cho h th
ng dch v sau bỏn hng, cho xỳc tin thng mi,
qung bỏ sn phm mi, tham gia Hi ch trin lóm, ngy Hi Vn hoỏ chố .
Hot ng u t Marketing ngy cng úng vai trũ quan trng trong kinh doanh
v nú chim mt t l khụng nh trong chi phớ u t ca ngnh chố. Vỡ th, cỏc doanh
nghip chố phi a hot ng u t Marketing vo hot ng TPT c bn ca doanh
nghip chố.

1.2.5. u t phỏt trin ngu
n nhõn lc.
õy l mt hot ng TPT cn thit cho s phỏt trin ca ngnh chố Vit Nam,
bi l nu khụng cú mt i ng cỏn b v lao ng thớch hp vi trỡnh tng ng thỡ
L
L
u
u


n
n


v
v


n
n


t
t


t
t


n
n
g
g
h
h
i
i


p
p











































































































1
1
1
1
cụng cuc TPT ngnh chố trờn mt qui mụ ln l khụng th thc hin c. iu khú
khn cho cụng vic ny luụn l tỡm cho ra ni dung , hỡnh thc u t; i tng c
u t cú li nht cho ngnh chố.
Tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca min trung du, min nỳi cũn lc hu ( h tng c s
cha phỏt trin, trỡnh dõn trớ cha cao .), nhng vựng t ny li cú nhiu tim nng
cha c khai phỏ
lm giu cho t nc. Do ú, phi TPT vo vựng ny phỏt
trin kinh t, tin kp min xuụi.
khai thỏc vựng chố trung du, min nỳi, ngoi vic u t tin vn, vt t,
cụng sc ra cũn phi TPT ngun nhõn lc - m c th l vic o to nhng con ngi
thc hin chin lc ny, l mt vic ht sc quan trng v cc k cp bỏch.
i ng nhõn lc trong ho
t ng sn xut kinh doanh chố rt ụng o, bao gm
lc lng lao ng lm chố ti cỏc h gia ỡnh; i ng cụng nhõn nụng trng trng chố,
cụng nhõn trong cỏc nh mỏy ch bin chố; i ng chuyờn viờn k thut, qun lý, kinh
t, vn phũng; i ng nhõn viờn bỏn hng; i ng cỏn b lm cụng tỏc nghiờn cu
KHKT; cụng tỏc qun lý cp c s v trung ng . Vỡ th, trng tõm hot ng TPT
ngun nhõn lc ca ngnh l tu thuc vo t
ng loi i tng m cú cỏc gii phỏp o
to cho tht phự hp mang li hiu qu cao.
Vi mc tiờu chuyn hot ng sn xut kinh doanh theo c ch th trng, ly
hiu qu lm trng tõm v nh hng CNH - HH ũi hi i ng nhõn lc ca ngnh
phi nõng cao trỡnh , t ngi lao ng n cỏc cỏn b qun lý, lónh o, thụng qua
vic o t
o li v o to theo yờu cu qui hoch phỏt trin sn xut kinh doanh ca
ngnh chố Vit Nam.
Hỡnh thc o to l hp tỏc vi cỏc trng i hc, cỏc vin nghiờn cu, cỏc trung
tõm o to trong v ngoi ngnh. .m cỏc lp ging dy chuyờn ngnh, cỏc lp chuyờn
cú liờn quan vi ngnh chố ( kinh t th trng, liờn doanh - liờn kt .). chng trỡnh
o to phi thc tin v a dng hoỏ. ng thi, phi to iu kin thu
n li thu hỳt
i ng cỏn b Kinh t, Khoa hc k thut ngoi ngnh tham gia vo hot ng sn xut
kinh doanh ca ngnh bng nhng c ch thớch hp; thu hỳt lc lng nhõn lc ca
ngnh cựng hot ng thụng qua cỏc trung tõm nghiờn cu, cỏc t chc khuyn nụng,
khuyn cụng., khuyn lõm v. v .
Nhỡn chung, tt c cỏc hỡnh thc u t trờn cn phi c tin hnh ng b v cú
k hoch trin khai trờn din rng nh
m tn dng nhng li th sn cú ti cỏc vựng chố,
tip nhn s h tr kp thi ca Nh nc v cỏc cp lónh o a phng TPT
ngnh chố Vit Nam thc s mang li hiu qu cao nht.

1.3. c im u t phỏt trin ngnh chố Vit Nam
u t phỏt trin ( vit tt TPT ) trong nụng nghip núi chung v ngnh chố núi
riờng mang nhng c im khỏc bi
t vi cỏc hot ng u t trong cỏc lnh vc sn
xut vt cht khỏc. ú l s tỏc ng trc tip v giỏn tip ca iu kin t nhiờn i vi
bn thõn cỏc yu t u t.
TPT trong ngnh chố thng cú thi gian thu hi vn u t di hn cỏc ngnh
khỏc, bi chố l loi cõy cụng nghip di ngy, chu trỡnh sinh trng khỏ lõu, nờn chu k
hot ng kinh t kộo di. Thụng thng u t
cho chố phi tri qua cỏc giai on phỏt
L
L
u
u


n
n


v
v


n
n


t
t


t
t


n
n
g
g
h
h
i
i


p
p











































































































1
1
2
2
trin sinh hc, nờn t khi trng n khi bt u c thu hỏi phi mt thi gian 3 nm, v
thi gian kinh doanh cú th t 30 n 50 nm. Cho nờn, vn u t phi phõn b trong
khong thi gian kộo di v theo thi v ca cõy chố. Thờm vo ú, hiu qu thu hoch
cõy chố trong nhng nm u kinh doanh l rt thp, hiu qu ch c tng dn trong
thi gian sau. Do ú, thi gian hon v
n u t xõy dng c bn l khỏ lõu.
TPT chố trong cỏc lnh vc trng trt,cõy ging, chm súc, ci to . din ra
trong mt a bn khụng gian rng ln, trờn cỏc vựng i trung du, min nỳi. iu ny
lm tng tớnh phc tp trong qun lý v iu hnh cỏc cụng vic khai thỏc u t cú
kt qu
TPT chố ũi hi phi cú h thng h tng c s ti thiu nh cỏc vi
n nghiờn
cu, cỏc trung tõm kho nghim, h thụng thu li, mng li giao thụng, h thng in
tng thớch, cỏc phng tin thit b phự hp . õy l iu kin cha c quan tõm
thớch ỏng trong vựng chố. Trong khi ú, cỏc khu cụng nghip ch bin cú iu kin h
tng phỏt trin hn li xõy dng xa vựng nguyờn liu, gõy tn kộm v chuyờn ch v lm
gim cht lng chố thnh phm; vỡ chố bỳp ti hỏi v
phi ch bin ngay, nu chm s
lm gim mnh cht lng chố nguyờn liu v chố thnh phm. Do ú, hot ng TPT
trong ngnh chố ũi hi nh qun lý phi nghiờn cu thn trng, m bo tớnh phự hp,
cú h thng v liờn hon gia vựng sn xut chố nguyờn liu vi khu vc ch bin chố
thnh phm.
TPT cỏc vn chố, phn ln giao cho cỏc h gia ỡnh qun lý chm súc. Khõu
chm súc ũi h
i vn u t ln, nhng thng cỏc h nụng dõn khụng vn, vỡ th cỏc
c s sn xut kinh doanh thng phi u t loi vn ny, ng trc vt t k thut cho
ngi trng; v kh nng thu hi ngun vn ny l rt khú khn.
Trong hot ng TPT chố cn chỳ trng u t nõng cao cht lng hng hoỏ v
TPT th trng, k c
th trng trong nc v th trng nc ngoi; bi phn ln sn
lng chố ca nc ta ( 70 - 80%) l dnh cho xut khu - mt th trng cnh tranh khc
nghit. phỏt trin th trng, cụng tỏc Marketing phi c chỳ trng, tỡm hiu
hng th trng, ỏp ng th hiu ca ngi tiờu dựng trong v ngoi nc.
TPT chố cng nh bt k mt hot ng
u t no khỏc u phi chỳ trng yu
t con ngi, coi con ngi l nhõn t quyt nh ht thy. Nú luụn úng mt vai trũ
quan trng, l trung tõm trong mi mi quan h, l ht nhõn trong mi hot ng u t.
Do vy, chin lc TPT nhõn lc trong ngnh chố l vụ cựng h trng, to ra mt
i ng lao ng cú tri thc, cú kinh nghim trong sn xut kinh doanh v qun lý.

1.4. Ngun vn u t phỏt tri
n ngnh chố
Ngun vn u t l thut ng dựng ch cỏc ngun tp trung v phõn phi vn
cho u t phỏt trin kinh t ỏp ng nhu cu chung ca Nh nc v ca xó hi . Ngn
vn u t phỏt trin ngnh chố bao gm ngun vn u t trong nc v ngun vn u
t nc ngoi.

1.4.1. Ngun vn u t trong nc
1.4.1.1. Ngun vn Nh n
c
L
L
u
u


n
n


v
v


n
n


t
t


t
t


n
n
g
g
h
h
i
i


p
p











































































































1
1
3
3
i vi ngun vn Ngõn sỏch Nh nc :
õy chớnh l ngun chi ca Ngõn sỏch
Nh nc cho u t. ú l mt ngun vn u t quan trng trong chin lc a cõy
chố tr thnh cõy cụng nghip mi nhn ca t nc. Ngun vn ny thng c s
dng cho cỏc d ỏn xõy dng c s h tng vựng chố, h tr cho cỏc d ỏn xoỏ úi gim
nghốo, h tr Tng cụng ty chố nhp khu mỏy múc, thit b v cỏc hom ging chố
trong chin lc u t phỏt trin ca cỏc Doanh nghip
Vn tớn dng u t phỏt trin ca Nh nc
: Cựn vi quỏ trỡnh i mi v m
ca, tớn dng u t phỏt trin ca Nh nc ngy cng úng vai trũ ỏng k trong chin
lc phỏt trin ngnh chố. Ngun vn ny úng vai trũ tớch cc trong vic lm gim ỏng
k s bao cp vn trc tip ca Nh nc. Vi c ch cn tớn dng, cỏc n v s dng
ngun vn ny phi m bo nguyờn tc hon tr v
n vay. Ch u t l ngi vay vn
phi tớnh k hiu qu u t, s dng vn tit kim hn. Vn tớn dng u t phỏt trin
ca Nh nc l hỡnh thc quỏ chuyn t phng thc cp phỏt Ngõn sỏch sang
phng thc tớn dng i vi cỏc d ỏn cú kh nng thu hi vn trc tip.
Bờn cnh ú, vn tớn dng
u t ca Nh nc cũn phc v cụng tỏc qun lý v
iu tit kinh t v mụ. Thụng qua ngun tớn dng u t, Nh nc thc hin vic
khuyn khớch phỏt trin kinh t xó hi ca cỏc vựng chố theo nh hng chin lc ca
mỡnh. ng khớa cnh l cụng c diu tit v mụ, ngun vn ny khụng ch thc hin
mc tiờu tng trng kinh t m cũn c mc tiờu phỏt trin kinh t
xó hi . Vic phõn b
v s dng tớn dng u t cũn khuyn khớch phỏt trin nhng vựng kinh t khú khn,
gii quyt cỏc vn xó hi nh xoỏ úi gim nghốo .
Ngun vn u t t doanh nghip Nh nc
: c xỏc nhn l thnh phn gi
vai trũ ch o trong nn kinh t, cỏc doanh nghip Nh nc vn gi vai trũ ch o khỏ
ln trong ngnh chố, úng vai trũ l dn v hng u trong chin lc u t phỏt trin
ngnh chố Vit Nam.

1.4.1.2. Ngun vn t khu vc t nhõn
i vi ngnh chố, ngun vn t nhõn c huy ng ch yu t cỏc h gia ỡnh
lm chố th cụng, cỏc hp tỏc xó trng chố v cỏc doanh nghip s
n xut chố t nhõn.
Nhỡn chung , ngun vn khu vc cỏc h nụng dõn vn cha ỏp ng c nhu cu u
t cho ngnh chố, thm chớ cỏc khu vc khú khn nh vựng sõu, vựng xa , cõy chố cng
b b hoang do thiu vn u t chm súc.

1.4.2. Ngun vn nc ngoi
Ngun vn u t nc ngoi u t cho ngnh chố bao gm vn u t trc tip
v vn
u t giỏn tip
1.4.2.1. Vn u t trc tip nc ngoi :
L vn ca cỏc doanh nghip, cỏc cỏ nhõn ngi nc ngoi u t vo ngnh chố
Vit Nam v trc tip qun lý hoc tham gia qun lý quỏ trỡnh u t. u t trc tip
nc ngoi c thc hiờn di cỏc hỡnh thc ch yu sau:
- Hp ng hp tỏc kinh doanh
- Doanh nghip liờn doanh
L
L
u
u


n
n


v
v


n
n


t
t


t
t


n
n
g
g
h
h
i
i


p
p











































































































1
1
4
4
- Doanh nghip 100% vn nc ngoi
- Cỏc hp ng BOT, BT, BTO


1.4.2.2. Vn u t giỏn tip :
L vn ca cỏc chớnh ph, cỏc t chc quc t, cỏc t chc phi chớnh ph c
thc hin di cỏc hỡnh thc vin tr khụng hon li, cú hon li, cho vay u ói vi thi
hn di lói sut thp cho cỏc nc khỏc. Mt hỡnh thc quan trng ca hỡnh thc ny l
vn ODA.
Vn u t
nc ngoi l cn thit i vi s phỏt trin ngnh chố nc ta.
Nhng cng cn phi khng nh mt iu i vi s phỏt trin t nc, vn trong nc
cú vai trũ quyt nh, vn u t nc ngoi cú vai trũ quan trng. Vn trong nc quyt
nh ch ng trong vic xõy dng c s h tng, quyt nh thc hin th
ng li cỏc mc
tiờu xó hi, quyt nh ch ng xõy dng mt c cu kinh t hp lý to s phỏt trin cõn
i, quyt nh tng trng kinh t, to cụng n vic lm, l b phn i ng thu hỳt
vn u t nc ngoi, to c s thun li thu hỳt vn u t nc ngoi. Cũn vn
u t nc ngoi h
tr b sung nhng thiu ht vn u t gúp phn y nhanh mc
tit kim ni a v tng t trng vn u t ni a, gúp phn nõng cao trỡnh khoa hc
cụng ngh ca nn kinh t, ca cỏc ngnh, gúp phn nng cao tc tng trng kinh t,
to cụng n vic lm, chuyn dch c cu kinh t.

1.5. Hiu qu
v kt qu u t phỏt trin ngnh chố
Hiu qu u t l phm trự kinh t biu hin mi quan h so sỏnh gia cỏc kt qu
kinh t - xó hi t c ca hot ng u t vi cỏc chi phớ phi b ra cú c cỏc
kt qu ú trong mt thi k nht nh.

1.5.1. Hiu qu ti chớnh:
Hiu qu ti chớnh (Etc) ca hot ng
u t l mc ỏp ng nhu cu u t
phỏt trin hot ng sn xut kinh doanh dch v v nõng cao i sng ngi lao ng
trong cỏc c s sn xut kinh doanh dch v trờn c s s vn u t m c s ó s dng
so vi cỏc k khỏc, cỏc c s khỏc hoc so vi nh mc chung. Chỳng ta cú th biu
din
ntrêquả kết ợc có ể ra bỏã sở cm t ầu vốn Số
t ầu do ợc thu sở cm quả kết Các
E
tc
dddod
ddo
=
:
Etc c coi l cú hiu qu khi Etc > Etco.
Trong ú : Etco - Ch tiờu hiu qu ti chớnh nh mc, hoc ca cỏc k khỏc m
c s ó c chn lm c s so sỏnh, hoc ca cỏc c s khỏc c chn lm c s hiu
qu.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét