Chủ Nhật, 9 tháng 2, 2014

Chương trình quản lý phòng giáo vụ

Thực tập thực tế Quản lý phòng giáo vụ
CHƯƠNG 2: TÌM HIỂU VỀ TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH,
NHÂN SỰ CỦA CƠ QUAN
I. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ VĂN HÓA THIẾU
NHI:
GVHD:Ths.Võ Huỳnh Trâm SVTT:Nguyễn Hữu
Thơ
Lâm Chí Trung
5
GIÁM ĐỐC
PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
PHÒNG PHƯƠNG PHÁP CÔNG TÁC ĐỘI
PHÓ GIÁM ĐỐC 2
PHÓ GIÁM ĐỐC 1
PHÒNG GIÁO VỤ
KHỐI LỚP HỌC
KHỐI MẪU GIÁO
PHÒNG NGHIỆP VỤ
ĐỘI CA MÚA
THỂ DỤC NHỊP ĐIỆU
Thực tập thực tế Quản lý phòng giáo vụ
II.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ VĂN HÓA:
2.1. Giám Đốc:
Cô Lê Thị Như Ngọc – Điều hành quản lý chung công việc của nhà
văn hóa, điều hành hai phó giám đốc, công việc ở phòng hành chánh quản trị và
phòng công tác đội.
2.2. Phó giám đốc 1:
Thầy Nguyễn Thiện Chí – Phụ trách phòng giáo vụ.
2.3. Phó giám đốc 2:
Cô Lê Thị Thanh – Phụ trách phòng nghiệp vụ.
2.4. Các phòng ban khác:
Phòng hành chánh – quản trị:
Trưởng phòng Thầy Nguyễn Quang Trung cùng các nhân
viên khác: 1 kế toán, 1 thủ quỉ và 2 bảo vệ.
Phòng giáo vụ:
Trưởng phòng Cô Nguyễn Thị Nhàn cùng các nhân viên
như: thầy Trần Bá Diệp, cô Dương Thị Kim Hoàng, cô Nguyễn
Thị Lệ Thủy và cô Đoàn Thị Bạch Huệ, phòng giáo vụ quản lý hai
khối là khối lớp học và khối mẫu giáo gồm 11 giáo viên và cấp
dưỡng.
Phòng nghiệp vụ gồm có:
GVHD:Ths.Võ Huỳnh Trâm SVTT:Nguyễn Hữu
Thơ
Lâm Chí Trung
6
Thực tập thực tế Quản lý phòng giáo vụ
+ Khối nghệ thuật ca múa và đội nghệ thuật măng non.
Trưởng phòng là Cô Trương Thị Thanh Nga và các cộng tác viên.
+ Phòng phương pháp công tác đội: đội trống, đội kèn,
khối nghi thức đội. Trưởng phòng là thầy Nguyễn Quốc Thành,
phụ trách là thầy Nguyễn Văn Trực.
CHƯƠNG 3: NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƯỢC PHÂN
CÔNG
I.CÔNG VIỆC ĐƯỢC PHÂN CÔNG:
- Tìm hiểu sơ lược về nhà văn hóa, nội quy, quy chế hoạt động của
phòng Giáo vụ
- Tham gia các hoạt động thường niên của nhà văn hóa như: tư vấn
viên, cộng tác viên, hướng dẫn phụ huynh đăng ký cho các em học hè.
- Tìm hiểu yêu cầu, thu thập các thông tin, tài liệu có liên quan để xây
dựng chương trình quản lý phòng Giáo vụ.
II.NỘI DUNG:
1. Mô tả đề tài:
Hệ thống quản lý phòng Giáo vụ là một phòng ban cũng là cơ cấu
của Nhà VHTN Quận Ninh Kiều .Hệ thống giúp quản lý được các vấn đề liên
quan đến cập nhật các thông tin về giáo viên, học viên, môn học, nhóm học. Mối
quan tâm đầu tiên của hệ thống là luôn luôn cập nhật thông tin của học viên như:
Họ tên, số điện thoại liên lạc, ngày ghi danh, ngày hết hạn, những ghi chú cần
thiết về học viên.Ngoài ra mỗi học viên còn có một số thứ tự do hệ thống qui
định. Mỗi học viên có thể đăng ký một hoặc nhiều môn học khác nhau và cũng
có thể đăng ký một hoặc nhiều nhóm học khác nhau.
GVHD:Ths.Võ Huỳnh Trâm SVTT:Nguyễn Hữu
Thơ
Lâm Chí Trung
7
Thực tập thực tế Quản lý phòng giáo vụ
Mỗi môn học có nhiều học viên đăng ký để học. Mỗi môn học có
một hoặc nhiều nhóm học khác nhau. Môn học có thời gian học và học phí khác
nhau.
Mỗi nhóm học có nhiều học viên đăng ký học và chỉ có một và chỉ
một môn học thuộc nhóm đó. Và chỉ một giáo viên phụ trách nhóm.
Mỗi giáo viên thì có các thông tin cá nhân như: Họ tên, số điện
thoại, năm sinh, trình độ, chức vụ, địa chỉ. Mỗi giáo viên phụ trách một hoặc
nhiều nhóm khác nhau của cùng một môn học với lịch dạy khác nhau.
2. Mục tiêu cần đạt được:
Hệ thống “Quản lý phòng giáo vụ Nhà Văn Hoá Thiếu Nhi-Quận
Ninh Kiều-TPCT” đạt các yêu cầu sau đây:
• Cập nhật thông tin:
- Học viên
- Môn học
- Nhóm học
- Giáo viên
• Tìm kiếm thông tin học viên:
- Theo họ tên
- Hướng dẫn sử dụng chương trình.

3.Hướng giải quuyết:
 Tìm hiểu và phân tích yêu cầu đề tài.
 Thu thập thông tin từ phòng giáo vụ của Nhà
văn hoá thiếu nhi
GVHD:Ths.Võ Huỳnh Trâm SVTT:Nguyễn Hữu
Thơ
Lâm Chí Trung
8
Thực tập thực tế Quản lý phòng giáo vụ
 Phân tích thiết kế và xây dựng các mô hình
cho hệ thống:
• Xây dựng mô hình MCD.
• Xây dựng mô hình MLD.
• Xây dựng mô hình DFD.
 Phân tích và thiết kế các lưu đồ giải thuật cho
hệ thống.
 Thiết kế giao diện cho chương trình.
 Sử dụng các phần mềm hỗ trợ để thực hiện
đề tài:
• Power Design 9.0
• Dreamware 8
• HTML Workshop 1.3
 Ngôn ngữ lập trình Microsoft Visual Studio
2005, SQL Server 2000.
GVHD:Ths.Võ Huỳnh Trâm SVTT:Nguyễn Hữu
Thơ
Lâm Chí Trung
9

Thực tập thực tế Quản lý phòng giáo vụ
III.BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC TRONG NHÓM:
Họ tên thành viên Công việc Tự nhận xét Chú thích
Nguyễn Hữu Thơ Mô tả đề tài Hoàn thành
Thiết kế MLD Hoàn thành
Thiết kế DFD Hoàn thành
Viết chương trình Hoàn thành
Lâm Chí Trung Mô tả đề tài Hoàn thành
Thiết kế MCD Hoàn thành
Thiết kê MLD Hoàn thành
Viết chương trình Hoàn thành

GVHD:Ths.Võ Huỳnh Trâm 9 SVTT:Nguyễn Hữu Thơ
Lâm Chí Trung
1,n 0,n
1,1
1,n
1,n
0,n
1,1
1,n
HOCVIEN
stt
ht
sdt
ngaygd
ngayhh

<pi>

A10
VA30
A13
D
D

<M>
<M>
<M>
<M>

MONHOC
tenmon
khoa
hp
<pi> VA30
VA20
I
<M>
<M>
<M>
NHOMHOC
malich
ngay
buoi
phong
gio

<pi>

A10
VA15
VA15
VA20
VA20

<M>
<M>
<M>
<M>
<M>

GIAOVIEN
ma
hoten
namsinh
dchi
dt

<pi>

A10
VA30
D
VA50
A13

<M>
<M>
<M>
<M>
<M>

dangki
phutrach
duocdk
co
Thực tập thực tế Quản lý phòng giáo vụ
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ ỨNG DỤNG
I.THÀNH PHẦN DỮ LIỆU
1.Mô hình MCD :
Dựa trên nội dung yêu cầu của đề tài, hệ thống được thể hiện qua mô
hình MCD:
2.Mô hình MPD:

GVHD:Ths.Võ Huỳnh Trâm 10 SVTT:Nguyễn Hữu
Thơ
Lâm Chí Trung
Thực tập thực tế Quản lý phòng giáo vụ
3. Mô hình cơ sở dữ liệu (MLD):
Bảng giáo viên
Stt Các Trường Khoá Kiểu Dữ Liệu Diễn Giải
1 Ma X varchar(10) mã giáo viên
2 Hoten nvarchar(50) họ tên
3 namsinh Date năm sinh
4 Dchi nvarchar(50) địa chỉ
5 Trdo nvarchar(20) trình độ
6 Dthoai char(15) điện thoại
7 Chucvu nvarchar(30) chức vụ
Bảng học viên
Stt Các Trường Khoá Kiểu Dữ Liệu Diễn Giải
1 Stt X varchar(10) số thứ tự
2 Hoten nvarchar(50) họ tên
3 Sdt char(15) số điện thoại
4 Ngaygd date Ngày ghi
danh
5 Ngayhh date ngày hết hạn

GVHD:Ths.Võ Huỳnh Trâm 11 SVTT:Nguyễn Hữu
Thơ
Lâm Chí Trung
FK_NHOMHOC_PHUTRACH_GIAOVIEN
FK_NHOMHOC_CO_MONHOC
FK_DANGKI_DANGKI_HOCVIEN
FK_DANGKI_DANGKI2_MONHOC
FK_DUOCDK_DUOCDK_HOCVIEN
FK_DUOCDK_DUOCDK2_NHOMHOC
HOCVIEN
stt
ht
sdt
ngaygd
ngayhh
gc
char(10)
varchar(30)
char(13)
date
date
varchar(50)
<pk>
MONHOC
tenmon
khoa
hp
varchar(30)
varchar(20)
integer
<pk>
NHOMHOC
malich
tenmon
ma
ngay
buoi
phong
gio
ss
char(10)
varchar(30)
char(10)
varchar(15)
varchar(15)
varchar(20)
varchar(20)
numeric(2)
<pk>
<fk2>
<fk1>
GIAOVIEN
ma
hoten
namsinh
dchi
dt
trdo
cv
char(10)
varchar(30)
date
varchar(50)
char(13)
varchar(20)
varchar(20)
<pk>
dangki
stt
tenmon
char(10)
varchar(30)
<pk,fk1>
<pk,fk2>
duocdk
stt
malich
char(10)
char(10)
<pk,fk1>
<pk,fk2>
Thực tập thực tế Quản lý phòng giáo vụ
6 Ghichu nvarchar(50) Ghi chú
Bảng môn học
Stt Các Trường Khoá Kiểu Dữ Liệu Diễn Giải
1 Monhoc X nvarchar(50) Môn học
2 Khoa nvarchar(50) Khoá học
3 Hp Numeric(9) học phí
Bảng nhóm học
Stt Các Trường Khoá Kiểu Dữ Liệu Diễn Giải
1 Malich X varchar(10) Mã lịch
2 Ma Khoá ngoại varchar(10) Mã giáo viên
3 monhoc Khoá ngoại Nvarchar(50) Môn học
4 Ngay nvarchar(50) Ngày học
5 Buoi nvarchar(20) buổi học
6 Phong nvarchar(15) Phòng học
7 Gio nvarchar(30) giờ học
Bảng đăng ký
Stt Các Trường Khoá Kiểu Dữ Liệu Diễn Giải
1 Stt
2 monhoc
X
varchar(10) số thứ tự
nvarchar(50) Môn học
Bảng được đăng ký
Stt Các Trường Khoá Kiểu Dữ Liệu Diễn Giải
1 Stt
2 Malich
X
varchar(10) số thứ tự
varchar(10) Mã lịch
4. Lưu đồ dòng dữ liệu (DFD) tổng quát của hệ thống.
Mức 0:

GVHD:Ths.Võ Huỳnh Trâm 12 SVTT:Nguyễn Hữu
Thơ
Lâm Chí Trung

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét