Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014
Tài liệu Trắc nghiệm khác quan hóa nxbgd P5 docx
125
Câu 35: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A) Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp đều là sự kết hợp các phân tử (hoặc
ion) với nhau mà không tách ra phân tử nào khác.
B) Phản ứng cộng là phản ứng trong đó hai hay nhiều phân tử kết hợp với nhau
thành một phân tử mới; còn phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều
phân tử nhỏ không bão hoà giống nhau hay tướng tự nhau thành phân tử lớn.
C) Phản
ứng cộng và phản ưng trùng hợp chỉ xảy ra với các hiđrocacbon không
no.
D) Phản ứng trùng hợp xảy ra trong điều kiện nhiệt độ, áp suất cao và có mặt
chất xúc tác, không xảy ra ở điều kiện thường.
Câu 36: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
Chọn phương án đúng nhất.
Dãy các chất đều là sản phẩm chính của các phản ứng trên là:
A) X
1
, X4, X
5
, C) X
2
, X
3
, X
4
, X
5
E) X
2
, X
4
, X
6
B) X
1
, X
3
, X
4
, X
6
D) X2, X3, X5,
126
Câu 37: Cho các phản ứng sau:
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc cùng một loại là:
A) (l), (2), (3). C) (3), (5). E) C và D.
B) (l), (2), (4), (5). D) (1), (2) và (4).
Câu 38: Chọn phương án đúng nhất.
Polime có thể thu được từ.
A) các vật liệu có trong thiên nhiên, như cao su, tinh bột, xenlulozơ
B) phản ứng trùng hợp hoặc trùng cộng hợp.
C) phản ứng đồng trùng hợp.
D) phản ứng trùng ngưng.
E) tất cả đều đúng.
Câu 39: Chọn phương án đúng nhất.
Phản ứ
ng nào sau đây là phản ứng este hoá ?
E) tất cả các phản ứng trên.
Câu 40: Phản ứng đặc trưng nhất của ankan là:
A) phản ứng oxi hoá. D) phản ứng thế.
B) phản ứng cộng. E) phản ứng crackinh.
C) phản ứng trùng hợp.
127
Câu 41: Trong 5 phản ứng sau, chọn một phản ứng khác loại với 4 phản ứng còn lại:
Câu 42: Chọn phương án đúng nhất.
Tính khử của anđehit thể hiện qua phản ứng nào sau đây ?
Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng :
C
2
H
5
OH
X + Cl
2
(as)
Vậy : X, Y, Z lần lượt là :
A) C
2
H
5
OC
2
H
5
, C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl.
B) C
2
H
5
OC
2
H
5
, C2H5OH, C
2
H
5
Cl.
C) C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl.
D) C
2
H
5
OSO
3
H, C
2
H
4
, C
2
H
5
Cl.
E) tất cả đều sai.
Câu 44: Phản ứng đặc trơng nhất của anken là:
A) phản ứng thế. D) phản ứng trùng hơp.
B) phản ứng oxi hoá. E) C và D.
C) phản ứng cộng.
H
2
SO
4
đ
+ H2(Ni,t
0
)
+ HCl
Y
Z
128
Câu 45: Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng ?
Câu 46: Cho các chất sau:
X
l
: CH
2
= CH
2
X
2
: CH
2
= C(CH
3
)
2
X
5
: CH3 - C - H
X
3 :
C6H5CH = CH X
6
: CH
2
= CH - Cl
X
4
: CF2 = CF2
X
7
: CH3 - C - CH3
Dãy các chất đều có thể tham gia phản írng trùng hợp là:
A) X
1
, X
2
, X
4
, X
5
D) X
l
, X
2
, X
3
, X
4
, X
6
,
B) X2, X3, X6, x- E) tất Cả Các Chất trên.
Câu 47: Để phân biệt metan và etilen, có thể dùng:
A) phản ứng oxi hoá. D) phản ứng trùng hợp.
B) phản ứng thế. E) tất cả các phản ứng trên.
C) phản ứng cộng.
Câu 48: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trùng ngưng ?
O
O
129
Câu 49: Cho các phương trình phản ứng sau:
Chọn phương án đúng nhất:
Dãy các phản ứng thuỷ phân là:
A) (l), (2), (5), (7), (9), (10). D) (2), (3), (5), (10).
B) (l), (2); (3), (4), (8). E) tất cả các phản ứng trên.
C) (5), (6), (7), (8), (9), (10).
Câu 50: Chọn phương án đúng nhất.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng axit - bazơ ?
E) tất cả đều đúng.
Câu 51: Chọn phương án đúng nhất.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng đềhiđro hoá ?
130
Câu 52: Polivinylancolcó thể được điều chế bằng phản ứng:
A) thuỷ phân poli(vinylclorua) trong môi trường kiềm.
B) trùng hợp ancol vinylic.
C) trùng ngưng etylen glicol.
D) thuỷ phân poli(vinylaxetat) trong môi trường axit hoặc kiềm.
E) tất cả đều đúng.
131
VIII. HỢP CHẤT HỮU CƠ CÓ NHÓM CHỨC
8.1. ANCOL - PHENOL
Câu 1 : Chọn phương án đúng nhất.
A) Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết
trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
B) Ancol thơm là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH)
liên kết với nguyên tử cacbon no của mạch nhánh của aren.
C) Phenol là loại hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết
trực tiếp với vòng benzen.
D) B
ậc ancol là bậc của nguyên tử cacbon chứa nhóm hiđroxyl (- OH)
E) Tất cả đều đúng.
Câu 2 : Kết luận nào sau đây không đúng:
Câu 3 : Một hợp chất có công thức cấu tạo :
Tên đúng của nó theo IUPHC là : A) 2- do -3 - propylpentan -1- o1.
B) 3 - propyl - 4 - do - 5 - hiđroxipentan.
C) 3 - propyl - 4 - clopentan - 5 – o1.
D) 3 - etyl - 2- clohexan -1- o1.
E) 2- clo - 3- etylhexan -1- o1.
Câu 4 : Chọn phương án đúng nhất.
Glixerol và ancol no, đơn chức đều phản ứng với:
A) kim loại kiềm và axit. D) kim loại kiềm.
132
B) Cu(OH)
2
E) kim loại kiềm, axit, Cu(OH)
2
C) axit.
Câu 5: Có 4 chất sau
Dãy các chất đều bị oxi hoá bởi CuO khi đun nóng cho sản phẩm anđehit là:
A) X
1
, X
2
, C) X
1
, X
4
B) X
2
, X
3
D) X
1
, X
3
Câu 6: cho các chất sau:
1) C
6
H
5
OH 3) CH
3
C
6
H
4
OH
2) C
6
H
5
CH
2
OH 4) C
2
H
3
C
6
H
4
OH
Dãy các chất đồng đẳng của nhau là:
A) 1, 2. C) 1, 3, 4.
B) 3, 4. D) 1, 3.
Câu 7: Chọn phương án đúng nhất.
Etanol có thể được điều chế từ.
A) etilen. C) glucozơ.
B) etyl clorua. D) cả A, B, C.
Câu 8: Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm ?
A) Cho etanol tác dụng nước có xúc tác là H
3
PO4 và SiO
2
ở 300
0
, 80 atm.
B) Choo etanol tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng nóng.
C) Cho etanol tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc ở nhiệt độ phòng, rồi đun
hỗn hợp sản phẩm thu được với nước.
D) Lên men glucozơ.
E) Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm.
133
Câu 9. Một ancol no có công thức thực nghiệm (C
2
H
5
O)
n
. Công thức phân tử của
ancol là:
A) C
6
H
l5
O
3
C) C
4
H
10
O. E) tất cả đều sai.
B) C
4
H
10
O
2
D) C
6
H
14
O
3
Câu 10: Sản phẩm chính của phản ứng loại nước của (CH
3
)
2
CH - CHOH – CH
3
) là :
A) 2- metylbut -1- en. C) 2- metylbut - 2- en.
B) 3 - metylbut -1 - en. D) 3 - melylbut - 2- en.
Câu 11: Anken (CH
3
)
2
CH - CH = CH
2
là sản phẩm loại nước của ancol nào sau đây :
A) 2 - metylbutan -1- o1. C) 2- metylbutan - 2 – o1.
B) 2,2 - đimetylpropan - 1 – o1. D) 3 - metylbutan - 1 – o1.
Câu 12: Đồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nước sẽ cho hai olefin đồng phân ?
A) Ancol isobutylic. C) Butan -1 – o1.
B) 2 - metylpropan - 2 - oi. D) Butan - 2 – oi1
Câu 13: Cho các ancol sau:
Dãy các ancol khi loại nước chỉ tạo ra một anken duy nhất là :
A) 1, 2, 4, 5. C) 2, 3, 4, 5, 6.
B) 1. 2, 3, 5. D) 1, 3, 4. 5.
Câu 14: Cho sơ đồ biến hoá sau:
C
4
H
10
O B. Chất B không tác dụng với dung dịch [Ag(NH
3
)
2
]OH.
Vậy công thức cấu tạo của C
4
H
10
O là:
Câu 15: Cho sơ đồ biến hoá:
M N CH
3
- CO - CO – CH
3
.
CaO, t
0
CaO, t
0
+ H2O (OH
-
, t
0
)
134
Vậy công thức cấu tạo của M là :
A) CH
3
- CHOH - CHCl – CH
3
C) CH
3
- C = C - CHO
B) CH
3
– CHOH - CCl
2
– CH
3
D) CHO - CHCl - CHCl – CH
3
Câu 16: Chọn phương án đúng nhất.
Trong phản ứng este hoá giữa ancol và axit cacboxylic cân bằng sẽ chuyển dịch
theo chiều tạo ra este khi :
A) giảm nồng độ ancol hoặc axit. D) chưng cất ngay để tách este ra.
B) cho ancol dư hoặc axit dư. E) cả 3 biện pháp B, C, D.
C) dùng chất hút nước đê tách nước.
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng :
Vậy công thức cấu tạo của M
1
và M
2
lần lượt là :
Câu 1 8 : Trong các chất sau :
1) C2H5OH 3) C6H5OH 5) NaOH
2) C6H5CH
2
OH 4) C
2
H
4
(OH)
2
Dãy các ancol là:
A) 1, 2, 4. B) l,3, 4. C) 2, 3. D) 3, 4, 5.
Câu 19 : Trong các chất sau, chất nào không thuộc dãy đồng đẳng của phenol ?
A) o - CH
3
– C
6
H
4
- OH. C) m - C
2
H
5
- C
6
H
4
- OH.
B) p - CH
3
- C
6
H - OH. D) C
6
H
4
- CH
2
- OH.
* Cho các câu sau, đọc kỹ để trả lời câu hỏi 20:
1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm
-OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm C
2
H
5
- lại đẩy electron vào nhóm -OH.
2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được chứng minh bằng phản ứng
phenol tác dụng với NaOH còn etanol thì không.
3) Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic, vì sục CO
2
vào dung dịch
C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH.
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét